19-44 TỈNH QUẢNG TRỊ
1734 18880 Phường Đồng Hới Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1735 18859 Phường Đồng Thuận Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1736 18871 Phường Đồng Sơn Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1737 19093 Xã Nam Gianh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1738 19075 Xã Nam Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1739 19009 Phường Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1740 19066 Phường Bắc Gianh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1741 18904 Xã Dân Hóa Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1742 18922 Xã Kim Điền Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1743 18943 Xã Kim Phú Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1744 18901 Xã Minh Hóa Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1745 18919 Xã Tân Thành Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1746 18958 Xã Tuyên Lâm Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1747 18952 Xã Tuyên Sơn Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1748 18949 Xã Đồng Lê Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1749 18985 Xã Tuyên Phú Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1750 18991 Xã Tuyên Bình Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1751 18997 Xã Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1752 19051 Xã Tân Gianh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1753 19030 Xã Trung Thuần Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1754 19057 Xã Quảng Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1755 19033 Xã Hòa Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1756 19021 Xã Phú Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1757 19147 Xã Thượng Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1758 19138 Xã Phong Nha Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1759 19126 Xã Bắc Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1760 19159 Xã Đông Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1761 19111 Xã Hoàn Lão Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1762 19141 Xã Bố Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1763 19198 Xã Nam Trạch Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1764 19207 Xã Quảng Ninh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1765 19225 Xã Ninh Châu Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1766 19237 Xã Trường Ninh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1767 19204 Xã Trường Sơn Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1768 19249 Xã Lệ Thủy Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1769 19255 Xã Cam Hồng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1770 19288 Xã Sen Ngư Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1771 19291 Xã Tân Mỹ Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1772 19309 Xã Trường Phú Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1773 19246 Xã Lệ Ninh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1774 19318 Xã Kim Ngân Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1775 19333 Phường Đông Hà Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1776 19351 Phường Nam Đông Hà Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1777 19360 Phường Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1778 19363 Xã Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1779 19414 Xã Cửa Tùng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1780 19372 Xã Vĩnh Hoàng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1781 19405 Xã Vĩnh Thủy Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1782 19366 Xã Bến Quan Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1783 19537 Xã Cồn Tiên Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1784 19496 Xã Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1785 19495 Xã Gio Linh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1786 19501 Xã Bến Hải Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1787 19435 Xã Hướng Lập Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1788 19441 Xã Hướng Phùng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1789 19429 Xã Khe Sanh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1790 19462 Xã Tân Lập Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1791 19432 Xã Lao Bảo Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1792 19489 Xã Lìa Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1793 19483 Xã A Dơi Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1794 19594 Xã La Lay Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1795 19588 Xã Tà Rụt Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1796 19564 Xã Đakrông Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1797 19567 Xã Ba Lòng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1798 19555 Xã Hướng Hiệp Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1799 19597 Xã Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1800 19603 Xã Hiếu Giang Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1801 19624 Xã Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1802 19669 Xã Ái Tử Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1803 19645 Xã Triệu Bình Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1804 19654 Xã Triệu Cơ Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1805 19639 Xã Nam Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1806 19681 Xã Diên Sanh Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1807 19741 Xã Mỹ Thủy Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1808 19702 Xã Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1809 19699 Xã Vĩnh Định Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1810 19735 Xã Nam Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
1811 19742 Đặc khu Cồn Cỏ Tỉnh Quảng Trị
1- Phường/Xã Trưởng:
2- Trưởng Ban Cảnh Sát:
3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:
#######