20 Nhân Sự Chính Quyền Địa Phương Phường Xã Thành Phố Huế

20-46 THÀNH PHỐ HUẾ

1812 19900 Phường Thuận An Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1813 20014 Phường Hóa Châu Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1814 19930 Phường Mỹ Thượng Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1815 19777 Phường Vỹ Dạ Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1816 19789 Phường Thuận Hóa Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1817 19815 Phường An Cựu Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1818 19813 Phường Thủy Xuân Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1819 19774 Phường Kim Long Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1820 19804 Phường Hương An Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1821 19753 Phường Phú Xuân Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1822 19996 Phường Hương Trà Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1823 20017 Phường Kim Trà Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1824 19969 Phường Thanh Thủy Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1825 19975 Phường Hương Thủy Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1826 19960 Phường Phú Bài Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1827 19819 Phường Phong Điền Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1828 19858 Phường Phong Thái Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1829 19831 Phường Phong Dinh Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1830 19828 Phường Phong Phú Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1831 19873 Phường Phong Quảng Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1832 19885 Xã Đan Điền Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1833 19867 Xã Quảng Điền Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1834 19945 Xã Phú Vinh Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1835 19918 Xã Phú Hồ Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1836 19942 Xã Phú Vang Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1837 20122 Xã Vinh Lộc Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1838 20131 Xã Hưng Lộc Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1839 20140 Xã Lộc An Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1840 20107 Xã Phú Lộc Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1841 20137 Xã Chân Mây – Lăng Cô Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1842 20182 Xã Long Quảng Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1843 20179 Xã Nam Đông Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1844 20161 Xã Khe Tre Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1845 20035 Xã Bình Điền Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1846 20056 Xã A Lưới 1 Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1847 20044 Xã A Lưới 2 Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1848 20071 Xã A Lưới 3 Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1849 20101 Xã A Lưới 4 Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1850 20050 Xã A Lưới 5 Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

1851 19909 Phường Dương Nỗ Thành phố Huế

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

#######