VIỆT NAM CỘNG HOÀ

CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

Thông Báo Tuyển Mộ

Dân Biểu Hạ Viện và Nghị Sĩ Thượng Viện

(Quốc Hội Khoá 2026-2028: Quốc Hội Lập Hiến)

Kính thưa đồng bào,

Vì chưa thể tổ chức bầu cử, tổng thống Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong sẽ tuyển chọn dân biểu Hạ Viện và nghị sĩ Thượng Viện Quốc Hội Khoá 2026-2028: Quốc Hội Lập Hiến.

Hạ Viện, đại diện cho 100 triệu dân, sẽ gồm 100 người đang đấu tranh công khai chống Tàu Cộng xâm lược và Việt Cộng tay sai.

Cho khoá đầu tiên, không nhất thiết phải có số dân biểu từ mỗi địa phương tương ứng với dân số của địa phương đó.

Nhưng sau khi đã vào Hạ Viện, dân biểu phải được phân bố sao cho mỗi địa phương có số dân biểu tương ứng với số dân tại mỗi tỉnh/thành.

Dân biểu khoá 1 có thể được phân bổ là đại diện cho một tỉnh thành nào đó dù không phải là người địa phương của tỉnh thành đó.

Nhưng từ khoá 2 về sau, dân biểu phải là người của địa phương đó. Nghĩa là, ứng viên phải đã ở địa phương đó ít nhất 1 năm trước ngày bầu cử để có thể ghi danh tranh cử tại địa phương đó.

Nhiệm kỳ dân biểu Hạ Viện là 2 năm. Dân biểu phục vụ tối đa 5 nhiệm kỳ.

1/2 số dân biểu Hạ Viện, tức 50 dân biểu sẽ mãn nhiệm vào năm 2028.

Nhưng 1/2, tức 50 dân biểu còn lại sẽ được lưu nhiệm thêm một nhiệm kỳ nữa, tức nhiệm kỳ 2028-2030. Hạ Viện tổ chức bắt thăm.

Năm 2028, người dân sẽ bầu chọn 50 vị dân biểu mới thay cho 50 vị dân biểu mãn nhiệm. Như thế, từ khoá thứ 2 về sau, mỗi 2 năm, người dân lại bầu chọn 1/2 số dân biểu Hạ Viện cho khoá mới.

Tương tự, 34 nghị sĩ Thượng Viện đại diện cho 34 tỉnh/thành, cũng sẽ được tuyển chọn cho khoá đầu tiên để đại diện cho 34 tỉnh/thành vì chưa thể tổ chức bầu cử.

Không nhất thiết phải có nghị sĩ là người địa phương từ mỗi tỉnh/thành cho khoá đầu tiên. Nhưng sau đó, số nghị sĩ phải được phân bổ để sao cho mỗi tỉnh/thành có 1 nghị sĩ đại diện.

Nhiệm kỳ nghị sĩ là 4 năm. Nghị sĩ phục vụ tối đa 5 nhiệm kỳ.

Đối với khoá đầu tiên, 1/2 số nghị sĩ sẽ chỉ phục vụ 1/2 nhiệm kỳ và sẽ mãn nhiệm sau 2 năm. Và 1/2 còn lại sẽ phục vụ trọn nhiệm kỳ và sẽ mãn nhiệm sau 4 năm. Thượng Viện tổ chức bắt thăm.

Mỗi 2 năm, người dân sẽ bầu chọn lại 1/2 số dân biểu Hạ Viện và 1/2 số nghị sĩ Thượng Viện.

Trân trọng,

T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

Phone: 408-623-1814

Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

8/9/2025

Ghi chú:

Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên. CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính. CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

Nếu sợ, xin đừng tham gia CPVNCHLV.

Hiện tại quý vị làm việc không lương. Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

#######

Phân Bổ Số Dân Biểu Hạ Nghị Viện Quốc Hội Việt Nam Cộng Hoà cho 34 Tỉnh/ Thành Việt Nam

Số dân biểu cho mỗi tỉnh/thành phố tuỳ thuộc dân số của tỉnh/thành phố đó.

Trung bình, mỗi dân biểu đại diện cho 1.000.000 dân.

Mỗi tỉnh/thành phố, dù dân số chưa tới 1.000.000, có 1 dân biểu.

Số dân biểu được phân bổ trên toàn quốc sẽ như dưới đây:

34 Tỉnh/Thành Việt Nam

Danh Mục – Mã Số – Tỉnh/Thành – Dân Số – Số Dân Biểu

1          01       Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.

2          04       Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.

3          08       Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.

4          11       Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.

5          12       Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.

6          14       Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.

7          15       Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.

8          19       Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.

9          20       Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.

10       22       Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.

11       24       Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3  dân biểu.

12       25       Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.

13       31       Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.

14       33       Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.

15       37       Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.

16       38       Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.

17       40       Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.

18       42       Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.

19       44       Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.

20       46       Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.

21       48       Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.

22       51       Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.

23       52       Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.

24       56       Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.

25       66       Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.

26       68       Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.

27       75       Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.

28       79       Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.

29       80       Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.

30       82       Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.

31       86       Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.

32       91       Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.

33       92       Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.

34       96       Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.

#######

1. Hạ Nghị Viện (House of Representatives)

1-01   Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

5-

6-

7-

8-

9-

2-04   Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.

1-

3-08   Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.

1-

2-

4-11   Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.

1-

5-12   Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.

1-

6-14   Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.

1-

7-15   Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.

1-

8-19   Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.

1-

9-20   Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.

1-

10-22 Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.

1-

11-24 Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3  dân biểu.

1-

2-

3-

12-25 Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

13-31 Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

5-

14-33 Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

15-37 Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

16-38 Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

17-40 Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

18-42 Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.

1-

19-44 Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.

1-

2-

20-46 Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.

1-

21-48 Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

22-51 Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.

1-

2-

3-

23-52 Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

24-56 Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.

1-

2-

25-66 Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

26-68 Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

27-75 Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

28-79 Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

5-

6-

7-

8-

9-

10-

11-

12-

13-

14-

29-80 Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.

1-

2-

3-

30-82 Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

31-86 Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

32-91 Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

5-

33-92 Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.

1-

2-

3-

4-

34-96 Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.

1-

2-

#######

2. Thượng Nghị Viện (Senate)

1-01   Thành phố Hà Nội

1-

2-04   Tỉnh Cao Bằng

1-

3-08   Tỉnh Tuyên Quang

1-

4-11   Tỉnh Điện Biên

1-

5-12   Tỉnh Lai Châu

1-

6-14   Tỉnh Sơn La

1-

7-15   Tỉnh Lào Cai

1-

8-19   Tỉnh Thái Nguyên

1-

9-20   Tỉnh Lạng Sơn

1-

10-22 Tỉnh Quảng Ninh

1-

11-24 Tỉnh Bắc Ninh

1-

12-25 Tỉnh Phú Thọ

1-

13-31 Thành phố Hải Phòng

1-

14-33 Tỉnh Hưng Yên

1-

15-37 Tỉnh Ninh Bình

1-

16-38 Tỉnh Thanh Hóa

1-

17-40 Tỉnh Nghệ An

1-

18-42 Tỉnh Hà Tĩnh

1-

19-44 Tỉnh Quảng Trị

1-

20-46 Thành phố Huế

1-

21-48 Thành phố Đà Nẵng

1-

22-51 Tỉnh Quảng Ngãi

1-

23-52 Tỉnh Gia Lai

1-

24-56 Tỉnh Khánh Hòa

1-

25-66 Tỉnh Đắk Lắk

1-

26-68 Tỉnh Lâm Đồng

1-

27-75 Tỉnh Đồng Nai

1-

28-79 Thủ Đô Sài Gòn

1-

29-80 Tỉnh Tây Ninh

1-

30-82 Tỉnh Đồng Tháp

1-

31-86 Tỉnh Vĩnh Long

1-

32-91 Tỉnh An Giang

1-

33-92 Thành phố Cần Thơ

1-

34-96 Tỉnh Cà Mau

1-

#######

Posted in

Leave a comment