9 Nhân Sự Chính Quyền Địa Phương Phường Xã Tỉnh Lạng Sơn

9-20 TỈNH LẠNG SƠN

656 06040 Xã Thất Khê Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

657 06001 Xã Đoàn Kết Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

658 06019 Xã Tân Tiến Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

659 06046 Xã Tràng Định Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

660 06004 Xã Quốc Khánh Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

661 06037 Xã Kháng Chiến Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

662 06058 Xã Quốc Việt Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

663 06112 Xã Bình Gia Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

664 06115 Xã Tân Văn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

665 06079 Xã Hồng Phong Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

666 06073 Xã Hoa Thám Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

667 06076 Xã Quý Hòa Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

668 06085 Xã Thiện Hòa Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

669 06091 Xã Thiện Thuật Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

670 06103 Xã Thiện Long Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

671 06325 Xã Bắc Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

672 06349 Xã Hưng Vũ Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

673 06367 Xã Vũ Lăng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

674 06376 Xã Nhất Hòa Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

675 06364 Xã Vũ Lễ Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

676 06337 Xã Tân Tri Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

677 06253 Xã Văn Quan Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

678 06280 Xã Điềm He Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

679 06313 Xã Tri Lễ Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

680 06298 Xã Yên Phúc Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

681 06316 Xã Tân Đoàn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

682 06286 Xã Khánh Khê Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

683 06124 Xã Na Sầm Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

684 06154 Xã Văn Lãng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

685 06151 Xã Hội Hoan Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

686 06148 Xã Thụy Hùng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

687 06172 Xã Hoàng Văn Thụ Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

688 06529 Xã Lộc Bình Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

689 06541 Xã Mẫu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

690 06526 Xã Na Dương Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

691 06601 Xã Lợi Bác Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

692 06577 Xã Thống Nhất Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

693 06607 Xã Xuân Dương Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

694 06565 Xã Khuất Xá Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

695 06613 Xã Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

696 06637 Xã Châu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

697 06625 Xã Kiên Mộc Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

698 06616 Xã Thái Bình Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

699 06385 Xã Hữu Lũng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

700 06457 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

701 06445 Xã Tân Thành Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

702 06415 Xã Vân Nham Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

703 06436 Xã Thiện Tân Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

704 06391 Xã Yên Bình Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

705 06400 Xã Hữu Liên Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

706 06427 Xã Cai Kinh Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

707 06463 Xã Chi Lăng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

708 06496 Xã Nhân Lý Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

709 06481 Xã Chiến Thắng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

710 06517 Xã Quan Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

711 06475 Xã Bằng Mạc Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

712 06505 Xã Vạn Linh Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

713 06184 Xã Đồng Đăng Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

714 06211 Xã Cao Lộc Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

715 06220 Xã Công Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

716 06196 Xã Ba Sơn Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

717 05986 Phường Tam Thanh Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

718 05983 Phường Lương Văn Tri Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

719 06187 Phường Kỳ Lừa Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

720 05977 Phường Đông Kinh Tỉnh Lạng Sơn

1- Phường/Xã Trưởng:

2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

#######