VIỆT NAM CỘNG HOÀ
CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG
Thành Viên Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
(Danh Sách Cập Nhật)
I. Lập Pháp (Legislative Branch)
34 Tỉnh/Thành Việt Nam
Danh Mục – Mã Số – Tỉnh/Thành – Dân Số – Số Dân Biểu
1 01 Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.
2 04 Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.
3 08 Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.
4 11 Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.
5 12 Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.
6 14 Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.
7 15 Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.
8 19 Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.
9 20 Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.
10 22 Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.
11 24 Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3 dân biểu.
12 25 Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.
13 31 Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.
14 33 Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.
15 37 Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.
16 38 Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.
17 40 Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.
18 42 Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.
19 44 Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.
20 46 Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.
21 48 Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.
22 51 Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.
23 52 Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.
24 56 Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.
25 66 Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.
26 68 Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.
27 75 Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.
28 79 Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.
29 80 Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.
30 82 Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.
31 86 Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.
32 91 Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.
33 92 Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.
34 96 Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.
#######
1. Hạ Nghị Viện (House of Representatives)
1-01 Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
2-04 Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.
1-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.
1-
2-
4-11 Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.
1-
5-12 Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.
1-
6-14 Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.
1-
7-15 Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.
1-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.
1-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.
1-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.
1-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
12-25 Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
13-31 Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
5-
14-33 Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
15-37 Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
17-40 Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.
1-
19-44 Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.
1-
2-
20-46 Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.
1-
21-48 Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.
1-
2-
3-
23-52 Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.
1-
2-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
27-75 Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
13-
14-
29-80 Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.
1-
2-
3-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
32-91 Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
5-
33-92 Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.
1-
2-
3-
4-
34-96 Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.
1-
2-
#######
2. Thượng Nghị Viện (Senate)
1-
2-04 Tỉnh Cao Bằng
1-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang
1-
4-11 Tỉnh Điện Biên
1-
5-12 Tỉnh Lai Châu
1-
6-14 Tỉnh Sơn La
1-
7-15 Tỉnh Lào Cai
1-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên
1-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn
1-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh
1-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh
1-
12-25 Tỉnh Phú Thọ
1-
13-31 Thành phố Hải Phòng
1-
14-33 Tỉnh Hưng Yên
1-
15-37 Tỉnh Ninh Bình
1-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa
1-
17-40 Tỉnh Nghệ An
1-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh
1-
19-44 Tỉnh Quảng Trị
1-
20-46 Thành phố Huế
1-
21-48 Thành phố Đà Nẵng
1-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi
1-
23-52 Tỉnh Gia Lai
1-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa
1-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk
1-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng
1-
27-75 Tỉnh Đồng Nai
1-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn
1-
29-80 Tỉnh Tây Ninh
1-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp
1-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long
1-
32-91 Tỉnh An Giang
1-
33-92 Thành phố Cần Thơ
1-
34-96 Tỉnh Cà Mau
1-
#######
2. Hành Pháp (Executive Branch)
Chính quyền của Tổng Thống Nguyễn Thế Quang bao gồm Phó Tổng Thống Trần Quốc Tuấn, Cố Vấn Vũ Đình San, Cố Vấn Bùi Xuân Sinh, Cố Vấn Ngô Văn Được, Thủ Tướng Vũ Duy Toại và bộ trưởng của 16 bộ
President Nguyễn Thế Quang’s administration consists of Vice President Trần Quốc Tuấn, Adviser Vũ Đình San, Adviser Bùi Xuân Sinh, Adviser Ngô Văn Được, Prime Minister Vũ Duy Toại and the heads of the 16 executive departments – the Secretaries of
1-Thông Tin (Information): Trần Quốc Tuấn
2-Ngân Khố (Treasury): Nguyễn Thế Quang
3-Lao Động (Labor): TBA
4-Nông Nghiệp (Agriculture): TBA
5-Ngoại Giao (State): TBA
6-Giáo Dục (Education): Vũ Duy Toại
7-Nội Vụ (Interior): TBA
8-Nội An (Homeland Security): TBA
9-Quốc Phòng (Defense): ID20230219
10-Tư Pháp (Attorney General): TBA
11-Y Tế Xã Hội (Health and Human Services): TBA
12-Gia Cư (Housing): TBA
13-Năng Lượng (Energy): TBA
14-Vận Tải (Transportation): TBA
15-Thương Mại (Commerce): TBA
16-Cựu Chiến Binh (Veterans Affairs): TBA
Chính quyền còn bao gồm (Additionally, the Administration includes):
1-Chánh Văn Phòng Tổng Thống (President’s Chief of Staff): TBA
2-Giám Đốc Văn Phòng Quản Trị và Ngân Sách (Director of Office of Management and Budget): TBA
3- Đại Sứ Lưu Động (Ambassador at Large): TBA
4. Đại Diện Thương Mại (Trade Representative): TBA
5. Đặc Sứ tại Liên Hiệp Quốc (Mission to the United Nations): TBA
6. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Sắc Tộc Thiểu Số (Secretary of State for Ethnic Minorities): TBA
7. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Phật Giáo Hoà Hảo (Secretary of State for Phật Giáo Hoà Hảo): TBA
8. Cố Vấn An Ninh Quốc Gia (National Security Adviser): TBA
9. Giám Đốc Cơ Quan Tình Báo Trung Ương (Director of Central Intelligence Agency): TBA
(Thành viên nội các do Tổng Thống đề nghị và Thượng Viện phê chuẩn.)
#######
III. Tư Pháp (Judicial Branch)
1. Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court)
(9 Đại Thẩm Phán, do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.)
1- ID20220614
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
2. Toà Án Khiếu Nại (Appeal Courts)
(Cấp miền (Bắc, Trung, Nam), do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.)
Miền Bắc
2-
3-
4-
5-
Miền Trung
1-
2-
3-
4-
5-
Miền Nam
1-
2-
3-
4-
5-
3. Toà Thượng Thẩm (Superior Courts)
(Cấp tỉnh, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm.)
1-01 Thành phố Hà Nội
2-
3-
2-04 Tỉnh Cao Bằng
1-
2-
3-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang
1-
2-
3-
4-11 Tỉnh Điện Biên
1-
2-
3-
5-12 Tỉnh Lai Châu
1-
2-
3-
6-14 Tỉnh Sơn La
1-
2-
3-
7-15 Tỉnh Lào Cai
1-
2-
3-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên
1-
2-
3-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn
1-
2-
3-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh
1-
2-
3-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh
1-
2-
3-
12-25 Tỉnh Phú Thọ
1-
2-
3-
13-31 Thành phố Hải Phòng
1-
2-
3-
14-33 Tỉnh Hưng Yên
1-
2-
3-
15-37 Tỉnh Ninh Bình
1-
2-
3-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa
1-
2-
3-
17-40 Tỉnh Nghệ An
1-
2-
3-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh
1-
2-
3-
19-44 Tỉnh Quảng Trị
1-
2-
3-
20-46 Thành phố Huế
1-
2-
3-
21-48 Thành phố Đà Nẵng
1-
2-
3-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi
1-
2-
3-
23-52 Tỉnh Gia Lai
1-
2-
3-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa
1-
2-
3-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk
1-
2-
3-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng
1-
2-
3-
27-75 Tỉnh Đồng Nai
1-
2-
3-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn
1-
2-
3-
29-80 Tỉnh Tây Ninh
1-
2-
3-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp
1-
2-
3-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long
1-
2-
3-
32-91 Tỉnh An Giang
1-
2-
3-
33-92 Thành phố Cần Thơ
1-
2-
3-
34-96 Tỉnh Cà Mau
1-
2-
3-
4. Toà Hoà Giải (Reconciliation Courts)
(Cấp xã, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm. Mỗi phường/xã chỉ có một thẩm phán.)
(3321 phường/xã/đặc khu)
#######
IV. Chính Quyền Địa Phương
A. Cấp Tỉnh
1. Tỉnh Trưởng/Thị Truởng
1-
2-04 Tỉnh Cao Bằng
1-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang
1-
4-11 Tỉnh Điện Biên
1-
5-12 Tỉnh Lai Châu
1-
6-14 Tỉnh Sơn La
1-
7-15 Tỉnh Lào Cai
1-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên
1-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn
1-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh
1-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh
1-
12-25 Tỉnh Phú Thọ
1-
13-31 Thành phố Hải Phòng
1-
14-33 Tỉnh Hưng Yên
1-
15-37 Tỉnh Ninh Bình
1-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa
1-
17-40 Tỉnh Nghệ An
1-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh
1-
19-44 Tỉnh Quảng Trị
1-
20-46 Thành phố Huế
1-
21-48 Thành phố Đà Nẵng
1-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi
1-
23-52 Tỉnh Gia Lai
1-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa
1-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk
1-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng
1-
27-75 Tỉnh Đồng Nai
1-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn
1-
29-80 Tỉnh Tây Ninh
1-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp
1-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long
1-
32-91 Tỉnh An Giang
1-
33-92 Thành phố Cần Thơ
1-
34-96 Tỉnh Cà Mau
1-
#######
2. Cảnh Sát
Trưởng Ty Cảnh Sát
1-01 Thành phố Hà Nội
1-
2-04 Tỉnh Cao Bằng
1-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang
1-
4-11 Tỉnh Điện Biên
1-
5-12 Tỉnh Lai Châu
1-
6-14 Tỉnh Sơn La
1-
7-15 Tỉnh Lào Cai
1-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên
1-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn
1-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh
1-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh
1-
12-25 Tỉnh Phú Thọ
1-
13-31 Thành phố Hải Phòng
1-
14-33 Tỉnh Hưng Yên
1-
15-37 Tỉnh Ninh Bình
1-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa
1-
17-40 Tỉnh Nghệ An
1-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh
1-
19-44 Tỉnh Quảng Trị
1-
20-46 Thành phố Huế
1-
21-48 Thành phố Đà Nẵng
1-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi
1-
23-52 Tỉnh Gia Lai
1-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa
1-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk
1-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng
1-
27-75 Tỉnh Đồng Nai
1-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn
1-
29-80 Tỉnh Tây Ninh
1-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp
1-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long
1-
32-91 Tỉnh An Giang
1-
33-92 Thành phố Cần Thơ
1-
34-96 Tỉnh Cà Mau
1-
#######
Tư Lệnh Sư Đoàn
1-01 Thành phố Hà Nội
1-
2-04 Tỉnh Cao Bằng
1-
3-08 Tỉnh Tuyên Quang
1-
4-11 Tỉnh Điện Biên
1-
5-12 Tỉnh Lai Châu
1-
6-14 Tỉnh Sơn La
1-
7-15 Tỉnh Lào Cai
1-
8-19 Tỉnh Thái Nguyên
1-
9-20 Tỉnh Lạng Sơn
1-
10-22 Tỉnh Quảng Ninh
1-
11-24 Tỉnh Bắc Ninh
1-
12-25 Tỉnh Phú Thọ
1-
13-31 Thành phố Hải Phòng
1-
14-33 Tỉnh Hưng Yên
1-
15-37 Tỉnh Ninh Bình
1-
16-38 Tỉnh Thanh Hóa
1-
17-40 Tỉnh Nghệ An
1-
18-42 Tỉnh Hà Tĩnh
1-
19-44 Tỉnh Quảng Trị
1-
20-46 Thành phố Huế
1-
21-48 Thành phố Đà Nẵng
1-
22-51 Tỉnh Quảng Ngãi
1-
23-52 Tỉnh Gia Lai
1-
24-56 Tỉnh Khánh Hòa
1-
25-66 Tỉnh Đắk Lắk
1-
26-68 Tỉnh Lâm Đồng
1-
27-75 Tỉnh Đồng Nai
1-
28-79 Thủ Đô Sài Gòn
1-
29-80 Tỉnh Tây Ninh
1-
30-82 Tỉnh Đồng Tháp
1-
31-86 Tỉnh Vĩnh Long
1-
32-91 Tỉnh An Giang
1-
33-92 Thành phố Cần Thơ
1-
34-96 Tỉnh Cà Mau
1-
#######
B. Cấp Xã
1. Phường/Xã Trưởng
(3321 phường/xã/đặc khu)
2. Trưởng Ban Cảnh Sát Phường/Xã
(3321 phường/xã/đặc khu)
3. Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân
(3321 phường/xã/đặc khu)
#######
Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
Republic of Vietnam Government in Exile
Nonprofit Corporation – CA – Public Benefit
1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA
Email: rvngovernmentinexile@gmail.com
Phone: 408-623-1814
#######