• THÔNG ĐIỆP Tháng 12 năm 2025

    của Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong

    Ngày 21 tháng Mười Hai năm 2025

    Kính thưa toàn thể quốc dân đồng bào trong và ngoài nước,

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong vô cùng hân hoan chào mừng ngày 10.12.1948 khi bản Tuyên Ngôn Quốc Tế Nhân Quyền đã được Liên Hiệp Quốc công bố trên toàn thế giới.

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong đồng thời kêu gọi và đòi hỏi nhà cầm quyền Hà Nội thực thi nghiêm chỉnh quyền tự do ngôn luận, tự do tư tưởng và đặc biệt vẫn là quyền tự do báo chí tại Việt Nam theo đúng tinh thần của bản Tuyên Ngôn Quốc Tế Nhân Quyền đã đề cập trong văn bản quốc tế này.

    Cũng nhân dịp này, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong đã gửi một văn bản lên tiếng đến Liên Hiệp Quốc về chủ quyền của Việt Nam trên vùng biển Đông Nam Á (thường được gọi là Biển Đông) và đã được Liên Hiệp Quốc ghi nhận.

    Ngoài ra, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong cũng hoan nghênh và triệt để ủng hộ các chương trình hành động cho tự do tôn giáo tại Việt Nam tại thủ đô Praha của Tiệp Khắc do Tiến sĩ Nguyễn Đình Thắng của tổ chức BPSOS thực hiện dưới sự tổ chức của Bộ Ngoại Giao nước Cộng Hòa Tiệp vào tháng 11, 2025 vừa qua.

    Nhân dịp này, các nhà hoạt động cho nhân quyền đã đến Praha để  trình bày, tường thuật về những vi phạm tự do tôn giáo tại Việt Nam cho cộng đồng thế giới, trong đó có Ông Bà Nguyễn Bắc Truyển.

    Được biết, Ông Nguyễn Bắc Truyển là một Luật gia đã liên tục hoạt động cho nhân quyền, đặc biệt là sự tranh đấu cho quyền tự do tôn giáo tại Việt Nam.

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong quan niệm rằng, công cuộc tranh đấu cho quyền dân tộc tự quyết của dân tộc Việt Nam đã có nhiều thành quả đáng kể và sẽ nỗ lực nhiều hơn trong năm 2026, để toàn thể quốc dân đồng bào sớm được hưởng cuộc sống tự do theo đúng nghĩa.

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong kính chúc toàn thể quốc dân đồng bào một mùa Giáng Sinh 2025 đầm ấm, nhất là cộng đồng dân Chúa Việt Nam được vui hưởng ánh sáng an bình của Ngôi Hai Thiên Chúa và toàn thể đồng bào ta bước qua Năm Mới 2026 nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc với nhiều cố gắng hơn nữa cùng với Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong tiến bước trong công cuộc đấu tranh cho dân quyền tại Việt Nam.

    Kính chào toàn thể quốc dân đồng bào.

    Thay mặt Chính Phủ Việt Nam Cộng Hòa Lưu Vong

    Thủ Tướng kiêm Bộ Trưởng Bộ Giáo Dục

    Vũ Duy Toại

  • 34-96 TỈNH CÀ MAU

    3258 32002 Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3259 32014 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3260 32025 Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3261 32041 Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3262 32167 Xã Tân Thuận Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3263 32188 Xã Tân Tiến Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3264 32155 Xã Tạ An Khương Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3265 32161 Xã Trần Phán Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3266 32185 Xã Thanh Tùng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3267 32152 Xã Đầm Dơi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3268 32182 Xã Quách Phẩm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3269 32047 Xã U Minh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3270 32044 Xã Nguyễn Phích Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3271 32062 Xã Khánh Lâm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3272 32059 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3273 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3274 32248 Xã Đất Mũi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3275 32236 Xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3276 32110 Xã Khánh Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3277 32104 Xã Đá Bạc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3278 32119 Xã Khánh Hưng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3279 32098 Xã Sông Đốc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3280 32095 Xã Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3281 32065 Xã Thới Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3282 32071 Xã Trí Phải Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3283 32083 Xã Tân Lộc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3284 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3285 32069 Xã Biển Bạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3286 32201 Xã Đất Mới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3287 32191 Xã Năm Căn Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3288 32206 Xã Tam Giang Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3289 32212 Xã Cái Đôi Vàm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3290 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3291 32218 Xã Phú Tân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3292 32214 Xã Phú Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3293 32134 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3294 32137 Xã Tân Hưng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3295 32140 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3296 32128 Xã Cái Nước Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3297 31825 Phường Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3298 31834 Phường Vĩnh Trạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3299 31840 Phường Hiệp Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3300 31942 Phường Giá Rai Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3301 31951 Phường Láng Tròn Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3302 31957 Xã Phong Thạnh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3303 31843 Xã Hồng Dân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3304 31858 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3305 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3306 31849 Xã Ninh Quới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3307 31972 Xã Gành Hào Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3308 31993 Xã Định Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3309 31988 Xã An Trạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3310 31985 Xã Long Điền Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3311 31975 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3312 31891 Xã Hòa Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3313 31918 Xã Vĩnh Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3314 31927 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3315 31867 Xã Phước Long Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3316 31876 Xã Vĩnh Phước Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3317 31885 Xã Phong Hiệp Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3318 31882 Xã Vĩnh Thanh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3319 31900 Xã Vĩnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3320 31906 Xã Hưng Hội Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3321 31894 Xã Châu Thới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • Thông Báo Tuyển Mộ

    Nhân Sự Cốt Lõi Chính Quyền Địa Phương Cấp Tỉnh

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ lãnh đạo cấp tỉnh phụ trách hành chánh, an ninh dân sự, và an ninh quân sự. Tỉnh trưởng phụ trách điều hành tổng quát và lo việc hành chánh. Trưởng ty cảnh sát phụ trách an ninh dân sự. Tư lệnh sư đoàn địa phương quân phụ trách an ninh quân sự.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Thành viên trong nước hoạt động bí mật, không đóng lệ phí tham gia hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu và đem lại độc lập, tự do, dân chủ, nhân quyền và thịnh vượng cho dân nước Việt Nam.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    19/12/2025

    #######

    1. Thành PhHà Nội

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    1-01 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hà Nội

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hanoi

    2. Tỉnh Cao Bằng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    2-04 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cao Bằng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.caobang

    3. Tỉnh Tuyên Quang

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    3-08 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tuyên Quang

    https://www.facebook.com/groups/hoidongtinh.tuyenquang

    4. Tỉnh Điện Biên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    4-11 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Điện Biên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dienbien

    5. Tỉnh Lai Châu

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    5-12 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lai Châu

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laichau

    6. Tỉnh Sơn La

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    6-14 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Sơn La

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.sonla

    7. Tỉnh Lào Cai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-15 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lào Cai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laocai

    8. Tỉnh Thái Nguyên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    8-19 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thái Nguyên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thainguyen

    9. Tỉnh Lạng Sơn

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    9-20 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lạng Sơn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.langson

    10. Tỉnh Quảng Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    10-22 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangninh

    11. Tỉnh Bắc Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    11-24 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Bắc Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.bacninh

    12. Tỉnh Phú Thọ

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    12-25 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Phú Thọ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.phutho

    13. Thành Phố Hải Phòng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    13-31 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hải Phòng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.haiphong

    14. Tỉnh Hưng Yên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    14-33 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hưng Yên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hungyen

    15. Tỉnh Ninh Bình

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    15-37 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Ninh Bình

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.ninhbinh

    16. Tỉnh Thanh Hoá

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    16-38 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thanh Hoá

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thanhhoa

    17. Tỉnh Nghệ An

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    17-40 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Nghệ An

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.nghean

    18. Tỉnh Hà Tĩnh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    18-42 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hà Tĩnh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hatinh

    19. Tỉnh Quảng Trị

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    19-44 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Trị

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangtri

    20. Thành Phố Huế

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    20-46 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Huế

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hue

    21. Thành Phố Đà Nẵng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    21-48 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Đà Nẵng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.danang

    22. Tỉnh Quảng Ngãi

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    22-51 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ngãi

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangngai

    23. Tỉnh Gia Lai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    23-52 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Gia Lai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.gialai

    24. Tỉnh Khánh Hoà

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    24-56 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Khánh Hoà

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.khanhhoa

    25. Tỉnh Đắk Lắk

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    25-66 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đắk Lắk

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.daklak

    26. Tỉnh Lâm Đồng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    26-68 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lâm Đồng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.lamdong

    27. Tỉnh Đồng Nai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    27-75 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Nai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongnai

    28. Thủ Đô Sài Gòn

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    28-79 Hội Đồng CQĐP Thủ Đô Sài Gòn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.td.saigon

    29. Tỉnh Tây Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    29-80 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tây Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.tayninh

    30. Tỉnh Đồng Tháp

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    30-82 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Tháp

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongthap

    31. Tỉnh Vĩnh Long

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    31-86 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Vĩnh Long

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.vinhlong

    32. Tỉnh An Giang

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    32-91 Hội Đồng CQĐP Tỉnh An Giang

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.angiang

    33. Thành Phố Cần Thơ

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    33-92 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Cần Thơ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.cantho

    34. Tỉnh Cà Mau

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    34-96 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cà Mau

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.camau

    #######

  • 4-11 TỈNH ĐIỆN BIÊN

    307 03325 Xã Mường Phăng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    308 03127 Phường Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    309 03334 Phường Mường Thanh Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    310 03151 Phường Mường Lay Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    311 03328 Xã Thanh Nưa Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    312 03352 Xã Thanh An Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    313 03349 Xã Thanh Yên Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    314 03356 Xã Sam Mứn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    315 03358 Xã Núa Ngam Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    316 03368 Xã Mường Nhà Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    317 03253 Xã Tuần Giáo Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    318 03295 Xã Quài Tở Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    319 03268 Xã Mường Mùn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    320 03260 Xã Pú Nhung Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    321 03283 Xã Chiềng Sinh Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    322 03217 Xã Tủa Chùa Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    323 03226 Xã Sín Chải Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    324 03241 Xã Sính Phình Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    325 03220 Xã Tủa Thàng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    326 03244 Xã Sáng Nhè Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    327 03172 Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    328 03181 Xã Mường Tùng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    329 03193 Xã Pa Ham Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    330 03194 Xã Nậm Nèn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    331 03202 Xã Mường Pồn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    332 03203 Xã Na Son Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    333 03208 Xã Xa Dung Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    334 03370 Xã Pu Nhi Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    335 03214 Xã Mường Luân Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    336 03385 Xã Tìa Dình Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    337 03382 Xã Phình Giàng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    338 03166 Xã Mường Chà Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    339 03169 Xã Nà Hỳ Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    340 03176 Xã Nà Bủng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    341 03175 Xã Chà Tở Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    342 03199 Xã Si Pa Phìn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    343 03160 Xã Mường Nhé Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    344 03158 Xã Sín Thầu Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    345 03163 Xã Mường Toong Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    346 03162 Xã Nậm Kè Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    347 03164 Xã Quảng Lâm Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    348 03256 Xã Mường Ảng Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    349 03316 Xã Nà Tấu Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    350 03301 Xã Búng Lao Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    351 03313 Xã Mường Lạn Tỉnh Điện Biên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 3-08 TỈNH TUYÊN QUANG

    183 02269 Xã Thượng Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    184 02266 Xã Lâm Bình Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    185 02302 Xã Minh Quang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    186 02296 Xã Bình An Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    187 02245 Xã Côn Lôn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    188 02248 Xã Yên Hoa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    189 02239 Xã Thượng Nông Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    190 02260 Xã Hồng Thái Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    191 02221 Xã Nà Hang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    192 02308 Xã Tân Mỹ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    193 02317 Xã Yên Lập Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    194 02320 Xã Tân An Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    195 02287 Xã Chiêm Hóa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    196 02353 Xã Hòa An Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    197 02332 Xã Kiên Đài Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    198 02359 Xã Tri Phú Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    199 02350 Xã Kim Bình Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    200 02365 Xã Yên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    201 02305 Xã Trung Hà Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    202 02398 Xã Yên Phú Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    203 02380 Xã Bạch Xa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    204 02392 Xã Phù Lưu Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    205 02374 Xã Hàm Yên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    206 02404 Xã Bình Xa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    207 02407 Xã Thái Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    208 02419 Xã Thái Hòa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    209 02425 Xã Hùng Đức Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    210 02455 Xã Hùng Lợi Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    211 02458 Xã Trung Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    212 02494 Xã Thái Bình Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    213 02470 Xã Tân Long Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    214 02449 Xã Xuân Vân Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    215 02434 Xã Lực Hành Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    216 02473 Xã Yên Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    217 02530 Xã Nhữ Khê Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    218 02437 Xã Kiến Thiết Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    219 02545 Xã Tân Trào Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    220 02554 Xã Minh Thanh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    221 02536 Xã Sơn Dương Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    222 02548 Xã Bình Ca Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    223 02578 Xã Tân Thanh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    224 02620 Xã Sơn Thủy Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    225 02611 Xã Phú Lương Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    226 02623 Xã Trường Sinh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    227 02608 Xã Hồng Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    228 02572 Xã Đông Thọ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    229 02509 Phường Mỹ Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    230 02215 Phường Minh Xuân Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    231 02212 Phường Nông Tiến Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    232 02512 Phường An Tường Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    233 02524 Phường Bình Thuận Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    234 00715 Xã Lũng Cú Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    235 00721 Xã Đồng Văn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    236 00733 Xã Sà Phìn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    237 00745 Xã Phố Bảng Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    238 00763 Xã Lũng Phìn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    239 00787 Xã Sủng Máng Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    240 00778 Xã Sơn Vĩ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    241 00769 Xã Mèo Vạc Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    242 00802 Xã Khâu Vai Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    243 00817 Xã Niêm Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    244 00808 Xã Tát Ngà Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    245 00829 Xã Thắng Mố Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    246 00832 Xã Bạch Đích Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    247 00820 Xã Yên Minh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    248 00847 Xã Mậu Duệ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    249 00859 Xã Ngọc Long Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    250 00871 Xã Du Già Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    251 00865 Xã Đường Thượng Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    252 00901 Xã Lùng Tám Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    253 00883 Xã Cán Tỷ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    254 00889 Xã Nghĩa Thuận Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    255 00874 Xã Quản Bạ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    256 00892 Xã Tùng Vài Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    257 01006 Xã Yên Cường Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    258 01012 Xã Đường Hồng Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    259 00991 Xã Bắc Mê Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    260 00985 Xã Giáp Trung Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    261 00982 Xã Minh Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    262 00994 Xã Minh Ngọc Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    263 00700 Xã Ngọc Đường Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    264 00694 Phường Hà Giang 1 Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    265 00691 Phường Hà Giang 2 Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    266 00937 Xã Lao Chải Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    267 00928 Xã Thanh Thủy Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    268 00919 Xã Minh Tân Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    269 00922 Xã Thuận Hòa Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    270 00925 Xã Tùng Bá Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    271 00706 Xã Phú Linh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    272 00970 Xã Linh Hồ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    273 00976 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    274 00913 Xã Vị Xuyên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    275 00967 Xã Việt Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    276 00952 Xã Cao Bồ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    277 00958 Xã Thượng Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    278 01171 Xã Tân Quang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    279 01165 Xã Đồng Tâm Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    280 01192 Xã Liên Hiệp Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    281 01180 Xã Bằng Hành Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    282 01153 Xã Bắc Quang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    283 01201 Xã Hùng An Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    284 01156 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    285 01216 Xã Đồng Yên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    286 01261 Xã Tiên Yên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    287 01255 Xã Xuân Giang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    288 01246 Xã Bằng Lang Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    289 01234 Xã Yên Thành Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    290 01237 Xã Quang Bình Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    291 01243 Xã Tân Trịnh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    292 01225 Xã Tiên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    293 01090 Xã Thông Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    294 01084 Xã Hồ Thầu Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    295 01075 Xã Nậm Dịch Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    296 01051 Xã Tân Tiến Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    297 01021 Xã Hoàng Su Phì Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    298 01033 Xã Thàng Tín Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    299 01024 Xã Bản Máy Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    300 01057 Xã Pờ Ly Ngài Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    301 01108 Xã Xín Mần Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    302 01096 Xã Pà Vầy Sủ Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    303 01141 Xã Nấm Dẩn Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    304 01117 Xã Trung Thịnh Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    305 01144 Xã Quảng Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    306 01147 Xã Khuôn Lùng Tỉnh Tuyên Quang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 34-96 TỈNH CÀ MAU

    3258 32002 Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

    3259 32014 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

    3260 32025 Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau

    3261 32041 Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau

    3262 32167 Xã Tân Thuận Tỉnh Cà Mau

    3263 32188 Xã Tân Tiến Tỉnh Cà Mau

    3264 32155 Xã Tạ An Khương Tỉnh Cà Mau

    3265 32161 Xã Trần Phán Tỉnh Cà Mau

    3266 32185 Xã Thanh Tùng Tỉnh Cà Mau

    3267 32152 Xã Đầm Dơi Tỉnh Cà Mau

    3268 32182 Xã Quách Phẩm Tỉnh Cà Mau

    3269 32047 Xã U Minh Tỉnh Cà Mau

    3270 32044 Xã Nguyễn Phích Tỉnh Cà Mau

    3271 32062 Xã Khánh Lâm Tỉnh Cà Mau

    3272 32059 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau

    3273 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau

    3274 32248 Xã Đất Mũi Tỉnh Cà Mau

    3275 32236 Xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau

    3276 32110 Xã Khánh Bình Tỉnh Cà Mau

    3277 32104 Xã Đá Bạc Tỉnh Cà Mau

    3278 32119 Xã Khánh Hưng Tỉnh Cà Mau

    3279 32098 Xã Sông Đốc Tỉnh Cà Mau

    3280 32095 Xã Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

    3281 32065 Xã Thới Bình Tỉnh Cà Mau

    3282 32071 Xã Trí Phải Tỉnh Cà Mau

    3283 32083 Xã Tân Lộc Tỉnh Cà Mau

    3284 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Tỉnh Cà Mau

    3285 32069 Xã Biển Bạch Tỉnh Cà Mau

    3286 32201 Xã Đất Mới Tỉnh Cà Mau

    3287 32191 Xã Năm Căn Tỉnh Cà Mau

    3288 32206 Xã Tam Giang Tỉnh Cà Mau

    3289 32212 Xã Cái Đôi Vàm Tỉnh Cà Mau

    3290 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Tỉnh Cà Mau

    3291 32218 Xã Phú Tân Tỉnh Cà Mau

    3292 32214 Xã Phú Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3293 32134 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau

    3294 32137 Xã Tân Hưng Tỉnh Cà Mau

    3295 32140 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3296 32128 Xã Cái Nước Tỉnh Cà Mau

    3297 31825 Phường Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

    3298 31834 Phường Vĩnh Trạch Tỉnh Cà Mau

    3299 31840 Phường Hiệp Thành Tỉnh Cà Mau

    3300 31942 Phường Giá Rai Tỉnh Cà Mau

    3301 31951 Phường Láng Tròn Tỉnh Cà Mau

    3302 31957 Xã Phong Thạnh Tỉnh Cà Mau

    3303 31843 Xã Hồng Dân Tỉnh Cà Mau

    3304 31858 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Cà Mau

    3305 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    3306 31849 Xã Ninh Quới Tỉnh Cà Mau

    3307 31972 Xã Gành Hào Tỉnh Cà Mau

    3308 31993 Xã Định Thành Tỉnh Cà Mau

    3309 31988 Xã An Trạch Tỉnh Cà Mau

    3310 31985 Xã Long Điền Tỉnh Cà Mau

    3311 31975 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau

    3312 31891 Xã Hòa Bình Tỉnh Cà Mau

    3313 31918 Xã Vĩnh Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3314 31927 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh Cà Mau

    3315 31867 Xã Phước Long Tỉnh Cà Mau

    3316 31876 Xã Vĩnh Phước Tỉnh Cà Mau

    3317 31885 Xã Phong Hiệp Tỉnh Cà Mau

    3318 31882 Xã Vĩnh Thanh Tỉnh Cà Mau

    3319 31900 Xã Vĩnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    3320 31906 Xã Hưng Hội Tỉnh Cà Mau

    3321 31894 Xã Châu Thới Tỉnh Cà Mau

    #######

  • Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4.. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    1-01 THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    1 00070 Phường Hoàn Kiếm Thành phố Hà Nội

    2 00082 Phường Cửa Nam Thành phố Hà Nội

    3 00004 Phường Ba Đình Thành phố Hà Nội

    4 00008 Phường Ngọc Hà Thành phố Hà Nội

    5 00025 Phường Giảng Võ Thành phố Hà Nội

    6 00256 Phường Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội

    7 00283 Phường Vĩnh Tuy Thành phố Hà Nội

    8 00292 Phường Bạch Mai Thành phố Hà Nội

    9 00235 Phường Đống Đa Thành phố Hà Nội

    10 00229 Phường Kim Liên Thành phố Hà Nội

    11 00226 Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Thành phố Hà Nội

    12 00199 Phường Láng Thành phố Hà Nội

    13 00190 Phường Ô Chợ Dừa Thành phố Hà Nội

    14 00097 Phường Hồng Hà Thành phố Hà Nội

    15 00328 Phường Lĩnh Nam Thành phố Hà Nội

    16 00331 Phường Hoàng Mai Thành phố Hà Nội

    17 00301 Phường Vĩnh Hưng Thành phố Hà Nội

    18 00322 Phường Tương Mai Thành phố Hà Nội

    19 00316 Phường Định Công Thành phố Hà Nội

    20 00337 Phường Hoàng Liệt Thành phố Hà Nội

    21 00340 Phường Yên Sở Thành phố Hà Nội

    22 00367 Phường Thanh Xuân Thành phố Hà Nội

    23 00364 Phường Khương Đình Thành phố Hà Nội

    24 00352 Phường Phương Liệt Thành phố Hà Nội

    25 00166 Phường Cầu Giấy Thành phố Hà Nội

    26 00160 Phường Nghĩa Đô Thành phố Hà Nội

    27 00175 Phường Yên Hòa Thành phố Hà Nội

    28 00103 Phường Tây Hồ Thành phố Hà Nội

    29 00091 Phường Phú Thượng Thành phố Hà Nội

    30 00613 Phường Tây Tựu Thành phố Hà Nội

    31 00619 Phường Phú Diễn Thành phố Hà Nội

    32 00611 Phường Xuân Đỉnh Thành phố Hà Nội

    33 00602 Phường Đông Ngạc Thành phố Hà Nội

    34 00598 Phường Thượng Cát Thành phố Hà Nội

    35 00592 Phường Từ Liêm Thành phố Hà Nội

    36 00622 Phường Xuân Phương Thành phố Hà Nội

    37 00634 Phường Tây Mỗ Thành phố Hà Nội

    38 00637 Phường Đại Mỗ Thành phố Hà Nội

    39 00145 Phường Long Biên Thành phố Hà Nội

    40 00118 Phường Bồ Đề Thành phố Hà Nội

    41 00127 Phường Việt Hưng Thành phố Hà Nội

    42 00136 Phường Phúc Lợi Thành phố Hà Nội

    43 09556 Phường Hà Đông Thành phố Hà Nội

    44 09886 Phường Dương Nội Thành phố Hà Nội

    45 09562 Phường Yên Nghĩa Thành phố Hà Nội

    46 09568 Phường Phú Lương Thành phố Hà Nội

    47 09552 Phường Kiến Hưng Thành phố Hà Nội

    48 00640 Xã Thanh Trì Thành phố Hà Nội

    49 00664 Xã Đại Thanh Thành phố Hà Nội

    50 00685 Xã Nam Phù Thành phố Hà Nội

    51 00679 Xã Ngọc Hồi Thành phố Hà Nội

    52 00643 Phường Thanh Liệt Thành phố Hà Nội

    53 10231 Xã Thượng Phúc Thành phố Hà Nội

    54 10183 Xã Thường Tín Thành phố Hà Nội

    55 10237 Xã Chương Dương Thành phố Hà Nội

    56 10210 Xã Hồng Vân Thành phố Hà Nội

    57 10273 Xã Phú Xuyên Thành phố Hà Nội

    58 10279 Xã Phượng Dực Thành phố Hà Nội

    59 10330 Xã Chuyên Mỹ Thành phố Hà Nội

    60 10342 Xã Đại Xuyên Thành phố Hà Nội

    61 10114 Xã Thanh Oai Thành phố Hà Nội

    62 10126 Xã Bình Minh Thành phố Hà Nội

    63 10144 Xã Tam Hưng Thành phố Hà Nội

    64 10180 Xã Dân Hòa Thành phố Hà Nội

    65 10354 Xã Vân Đình Thành phố Hà Nội

    66 10369 Xã Ứng Thiên Thành phố Hà Nội

    67 10417 Xã Hòa Xá Thành phố Hà Nội

    68 10402 Xã Ứng Hòa Thành phố Hà Nội

    69 10441 Xã Mỹ Đức Thành phố Hà Nội

    70 10465 Xã Hồng Sơn Thành phố Hà Nội

    71 10459 Xã Phúc Sơn Thành phố Hà Nội

    72 10489 Xã Hương Sơn Thành phố Hà Nội

    73 10015 Phường Chương Mỹ Thành phố Hà Nội

    74 10030 Xã Phú Nghĩa Thành phố Hà Nội

    75 10045 Xã Xuân Mai Thành phố Hà Nội

    76 10081 Xã Trần Phú Thành phố Hà Nội

    77 10096 Xã Hòa Phú Thành phố Hà Nội

    78 10072 Xã Quảng Bị Thành phố Hà Nội

    79 09661 Xã Minh Châu Thành phố Hà Nội

    80 09619 Xã Quảng Oai Thành phố Hà Nội

    81 09664 Xã Vật Lại Thành phố Hà Nội

    82 09634 Xã Cổ Đô Thành phố Hà Nội

    83 09676 Xã Bất Bạt Thành phố Hà Nội

    84 09694 Xã Suối Hai Thành phố Hà Nội

    85 09700 Xã Ba Vì Thành phố Hà Nội

    86 09706 Xã Yên Bài Thành phố Hà Nội

    87 09574 Phường Sơn Tây Thành phố Hà Nội

    88 09604 Phường Tùng Thiện Thành phố Hà Nội

    89 09616 Xã Đoài Phương Thành phố Hà Nội

    90 09715 Xã Phúc Thọ Thành phố Hà Nội

    91 09739 Xã Phúc Lộc Thành phố Hà Nội

    92 09772 Xã Hát Môn Thành phố Hà Nội

    93 09955 Xã Thạch Thất Thành phố Hà Nội

    94 09982 Xã Hạ Bằng Thành phố Hà Nội

    95 10003 Xã Tây Phương Thành phố Hà Nội

    96 09988 Xã Hòa Lạc Thành phố Hà Nội

    97 04930 Xã Yên Xuân Thành phố Hà Nội

    98 09895 Xã Quốc Oai Thành phố Hà Nội

    99 09931 Xã Hưng Đạo Thành phố Hà Nội

    100 09910 Xã Kiều Phú Thành phố Hà Nội

    101 09952 Xã Phú Cát Thành phố Hà Nội

    102 09832 Xã Hoài Đức Thành phố Hà Nội

    103 09856 Xã Dương Hòa Thành phố Hà Nội

    104 09871 Xã Sơn Đồng Thành phố Hà Nội

    105 09877 Xã An Khánh Thành phố Hà Nội

    106 09784 Xã Đan Phượng Thành phố Hà Nội

    107 09817 Xã Ô Diên Thành phố Hà Nội

    108 09787 Xã Liên Minh Thành phố Hà Nội

    109 00565 Xã Gia Lâm Thành phố Hà Nội

    110 00562 Xã Thuận An Thành phố Hà Nội

    111 00577 Xã Bát Tràng Thành phố Hà Nội

    112 00541 Xã Phù Đổng Thành phố Hà Nội

    113 00475 Xã Thư Lâm Thành phố Hà Nội

    114 00454 Xã Đông Anh Thành phố Hà Nội

    115 00466 Xã Phúc Thịnh Thành phố Hà Nội

    116 00493 Xã Thiên Lộc Thành phố Hà Nộ

    117 00508 Xã Vĩnh Thanh Thành phố Hà Nội

    118 09022 Xã Mê Linh Thành phố Hà Nội

    119 08980 Xã Yên Lãng Thành phố Hà Nội

    120 08995 Xã Tiến Thắng Thành phố Hà Nội

    121 08974 Xã Quang Minh Thành phố Hà Nội

    122 00376 Xã Sóc Sơn Thành phố Hà Nội

    123 00430 Xã Đa Phúc Thành phố Hà Nội

    124 00433 Xã Nội Bài Thành phố Hà Nội

    125 00385 Xã Trung Giã Thành phố Hà Nội

    126 00382 Xã Kim Anh Thành phố Hà Nội

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    2-04 TỈNH CAO BẰNG

    127 01273 Phường Thục Phán Tỉnh Cao Bằng

    128 01279 Phường Nùng Trí Cao Tỉnh Cao Bằng

    129 01288 Phường Tân Giang Tỉnh Cao Bằng

    130 01304 Xã Quảng Lâm Tỉnh Cao Bằng

    131 01297 Xã Nam Quang Tỉnh Cao Bằng

    132 01294 Xã Lý Bôn Tỉnh Cao Bằng

    133 01290 Xã Bảo Lâm Tỉnh Cao Bằng

    134 01318 Xã Yên Thổ Tỉnh Cao Bằng

    135 01360 Xã Sơn Lộ Tỉnh Cao Bằng

    136 01351 Xã Hưng Đạo Tỉnh Cao Bằng

    137 01321 Xã Bảo Lạc Tỉnh Cao Bằng

    138 01324 Xã Cốc Pàng Tỉnh Cao Bằng

    139 01327 Xã Cô Ba Tỉnh Cao Bằng

    140 01336 Xã Khánh Xuân Tỉnh Cao Bằng

    141 01339 Xã Xuân Trường Tỉnh Cao Bằng

    142 01354 Xã Huy Giáp Tỉnh Cao Bằng

    143 01738 Xã Ca Thành Tỉnh Cao Bằng

    144 01768 Xã Phan Thanh Tỉnh Cao Bằng

    145 01777 Xã Thành Công Tỉnh Cao Bằng

    146 01729 Xã Tĩnh Túc Tỉnh Cao Bằng

    147 01774 Xã Tam Kim Tỉnh Cao Bằng

    148 01726 Xã Nguyên Bình Tỉnh Cao Bằng

    149 01747 Xã Minh Tâm Tỉnh Cao Bằng

    150 01387 Xã Thanh Long Tỉnh Cao Bằng

    151 01366 Xã Cần Yên Tỉnh Cao Bằng

    152 01363 Xã Thông Nông Tỉnh Cao Bằng

    153 01392 Xã Trường Hà Tỉnh Cao Bằng

    154 01438 Xã Hà Quảng Tỉnh Cao Bằng

    155 01393 Xã Lũng Nặm Tỉnh Cao Bằng

    156 01414 Xã Tổng Cọt Tỉnh Cao Bằng

    157 01660 Xã Nam Tuấn Tỉnh Cao Bằng

    158 01654 Xã Hòa An Tỉnh Cao Bằng

    159 01708 Xã Bạch Đằng Tỉnh Cao Bằng

    160 01699 Xã Nguyễn Huệ Tỉnh Cao Bằng

    161 01795 Xã Minh Khai Tỉnh Cao Bằng

    162 01789 Xã Canh Tân Tỉnh Cao Bằng

    163 01792 Xã Kim Đồng Tỉnh Cao Bằng

    164 01807 Xã Thạch An Tỉnh Cao Bằng

    165 01786 Xã Đông Khê Tỉnh Cao Bằng

    166 01822 Xã Đức Long Tỉnh Cao Bằng

    167 01648 Xã Phục Hòa Tỉnh Cao Bằng

    168 01636 Xã Bế Văn Đàn Tỉnh Cao Bằng

    169 01594 Xã Độc Lập Tỉnh Cao Bằng

    170 01576 Xã Quảng Uyên Tỉnh Cao Bằng

    171 01618 Xã Hạnh Phúc Tỉnh Cao Bằng

    172 01456 Xã Quang Hán Tỉnh Cao Bằng

    173 01447 Xã Trà Lĩnh Tỉnh Cao Bằng

    174 01465 Xã Quang Trung Tỉnh Cao Bằng

    175 01525 Xã Đoài Dương Tỉnh Cao Bằng

    176 01477 Xã Trùng Khánh Tỉnh Cao Bằng

    177 01501 Xã Đàm Thủy Tỉnh Cao Bằng

    178 01489 Xã Đình Phong Tỉnh Cao Bằng

    179 01537 Xã Lý Quốc Tỉnh Cao Bằng

    180 01558 Xã Hạ Lang Tỉnh Cao Bằng

    181 01561 Xã Vinh Quý Tỉnh Cao Bằng

    182 01552 Xã Quang Long Tỉnh Cao Bằng

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    3-08 TỈNH TUYÊN QUANG

    183 02269 Xã Thượng Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    184 02266 Xã Lâm Bình Tỉnh Tuyên Quang

    185 02302 Xã Minh Quang Tỉnh Tuyên Quang

    186 02296 Xã Bình An Tỉnh Tuyên Quang

    187 02245 Xã Côn Lôn Tỉnh Tuyên Quang

    188 02248 Xã Yên Hoa Tỉnh Tuyên Quang

    189 02239 Xã Thượng Nông Tỉnh Tuyên Quang

    190 02260 Xã Hồng Thái Tỉnh Tuyên Quang

    191 02221 Xã Nà Hang Tỉnh Tuyên Quang

    192 02308 Xã Tân Mỹ Tỉnh Tuyên Quang

    193 02317 Xã Yên Lập Tỉnh Tuyên Quang

    194 02320 Xã Tân An Tỉnh Tuyên Quang

    195 02287 Xã Chiêm Hóa Tỉnh Tuyên Quang

    196 02353 Xã Hòa An Tỉnh Tuyên Quang

    197 02332 Xã Kiên Đài Tỉnh Tuyên Quang

    198 02359 Xã Tri Phú Tỉnh Tuyên Quang

    199 02350 Xã Kim Bình Tỉnh Tuyên Quang

    200 02365 Xã Yên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    201 02305 Xã Trung Hà Tỉnh Tuyên Quang

    202 02398 Xã Yên Phú Tỉnh Tuyên Quang

    203 02380 Xã Bạch Xa Tỉnh Tuyên Quang

    204 02392 Xã Phù Lưu Tỉnh Tuyên Quang

    205 02374 Xã Hàm Yên Tỉnh Tuyên Quang

    206 02404 Xã Bình Xa Tỉnh Tuyên Quang

    207 02407 Xã Thái Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    208 02419 Xã Thái Hòa Tỉnh Tuyên Quang

    209 02425 Xã Hùng Đức Tỉnh Tuyên Quang

    210 02455 Xã Hùng Lợi Tỉnh Tuyên Quang

    211 02458 Xã Trung Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    212 02494 Xã Thái Bình Tỉnh Tuyên Quang

    213 02470 Xã Tân Long Tỉnh Tuyên Quang

    214 02449 Xã Xuân Vân Tỉnh Tuyên Quang

    215 02434 Xã Lực Hành Tỉnh Tuyên Quang

    216 02473 Xã Yên Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    217 02530 Xã Nhữ Khê Tỉnh Tuyên Quang

    218 02437 Xã Kiến Thiết Tỉnh Tuyên Quang

    219 02545 Xã Tân Trào Tỉnh Tuyên Quang

    220 02554 Xã Minh Thanh Tỉnh Tuyên Quang

    221 02536 Xã Sơn Dương Tỉnh Tuyên Quang

    222 02548 Xã Bình Ca Tỉnh Tuyên Quang

    223 02578 Xã Tân Thanh Tỉnh Tuyên Quang

    224 02620 Xã Sơn Thủy Tỉnh Tuyên Quang

    225 02611 Xã Phú Lương Tỉnh Tuyên Quang

    226 02623 Xã Trường Sinh Tỉnh Tuyên Quang

    227 02608 Xã Hồng Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    228 02572 Xã Đông Thọ Tỉnh Tuyên Quang

    229 02509 Phường Mỹ Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    230 02215 Phường Minh Xuân Tỉnh Tuyên Quang

    231 02212 Phường Nông Tiến Tỉnh Tuyên Quang

    232 02512 Phường An Tường Tỉnh Tuyên Quang

    233 02524 Phường Bình Thuận Tỉnh Tuyên Quang

    234 00715 Xã Lũng Cú Tỉnh Tuyên Quang

    235 00721 Xã Đồng Văn Tỉnh Tuyên Quang

    236 00733 Xã Sà Phìn Tỉnh Tuyên Quang

    237 00745 Xã Phố Bảng Tỉnh Tuyên Quang

    238 00763 Xã Lũng Phìn Tỉnh Tuyên Quang

    239 00787 Xã Sủng Máng Tỉnh Tuyên Quang

    240 00778 Xã Sơn Vĩ Tỉnh Tuyên Quang

    241 00769 Xã Mèo Vạc Tỉnh Tuyên Quang

    242 00802 Xã Khâu Vai Tỉnh Tuyên Quang

    243 00817 Xã Niêm Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    244 00808 Xã Tát Ngà Tỉnh Tuyên Quang

    245 00829 Xã Thắng Mố Tỉnh Tuyên Quang

    246 00832 Xã Bạch Đích Tỉnh Tuyên Quang

    247 00820 Xã Yên Minh Tỉnh Tuyên Quang

    248 00847 Xã Mậu Duệ Tỉnh Tuyên Quang

    249 00859 Xã Ngọc Long Tỉnh Tuyên Quang

    250 00871 Xã Du Già Tỉnh Tuyên Quang

    251 00865 Xã Đường Thượng Tỉnh Tuyên Quang

    252 00901 Xã Lùng Tám Tỉnh Tuyên Quang

    253 00883 Xã Cán Tỷ Tỉnh Tuyên Quang

    254 00889 Xã Nghĩa Thuận Tỉnh Tuyên Quang

    255 00874 Xã Quản Bạ Tỉnh Tuyên Quang

    256 00892 Xã Tùng Vài Tỉnh Tuyên Quang

    257 01006 Xã Yên Cường Tỉnh Tuyên Quang

    258 01012 Xã Đường Hồng Tỉnh Tuyên Quang

    259 00991 Xã Bắc Mê Tỉnh Tuyên Quang

    260 00985 Xã Giáp Trung Tỉnh Tuyên Quang

    261 00982 Xã Minh Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    262 00994 Xã Minh Ngọc Tỉnh Tuyên Quang

    263 00700 Xã Ngọc Đường Tỉnh Tuyên Quang

    264 00694 Phường Hà Giang 1 Tỉnh Tuyên Quang

    265 00691 Phường Hà Giang 2 Tỉnh Tuyên Quang

    266 00937 Xã Lao Chải Tỉnh Tuyên Quang

    267 00928 Xã Thanh Thủy Tỉnh Tuyên Quang

    268 00919 Xã Minh Tân Tỉnh Tuyên Quang

    269 00922 Xã Thuận Hòa Tỉnh Tuyên Quang

    270 00925 Xã Tùng Bá Tỉnh Tuyên Quang

    271 00706 Xã Phú Linh Tỉnh Tuyên Quang

    272 00970 Xã Linh Hồ Tỉnh Tuyên Quang

    273 00976 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Tuyên Quang

    274 00913 Xã Vị Xuyên Tỉnh Tuyên Quang

    275 00967 Xã Việt Lâm Tỉnh Tuyên Quang

    276 00952 Xã Cao Bồ Tỉnh Tuyên Quang

    277 00958 Xã Thượng Sơn Tỉnh Tuyên Quang

    278 01171 Xã Tân Quang Tỉnh Tuyên Quang

    279 01165 Xã Đồng Tâm Tỉnh Tuyên Quang

    280 01192 Xã Liên Hiệp Tỉnh Tuyên Quang

    281 01180 Xã Bằng Hành Tỉnh Tuyên Quang

    282 01153 Xã Bắc Quang Tỉnh Tuyên Quang

    283 01201 Xã Hùng An Tỉnh Tuyên Quang

    284 01156 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh Tuyên Quang

    285 01216 Xã Đồng Yên Tỉnh Tuyên Quang

    286 01261 Xã Tiên Yên Tỉnh Tuyên Quang

    287 01255 Xã Xuân Giang Tỉnh Tuyên Quang

    288 01246 Xã Bằng Lang Tỉnh Tuyên Quang

    289 01234 Xã Yên Thành Tỉnh Tuyên Quang

    290 01237 Xã Quang Bình Tỉnh Tuyên Quang

    291 01243 Xã Tân Trịnh Tỉnh Tuyên Quang

    292 01225 Xã Tiên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    293 01090 Xã Thông Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    294 01084 Xã Hồ Thầu Tỉnh Tuyên Quang

    295 01075 Xã Nậm Dịch Tỉnh Tuyên Quang

    296 01051 Xã Tân Tiến Tỉnh Tuyên Quang

    297 01021 Xã Hoàng Su Phì Tỉnh Tuyên Quang

    298 01033 Xã Thàng Tín Tỉnh Tuyên Quang

    299 01024 Xã Bản Máy Tỉnh Tuyên Quang

    300 01057 Xã Pờ Ly Ngài Tỉnh Tuyên Quang

    301 01108 Xã Xín Mần Tỉnh Tuyên Quang

    302 01096 Xã Pà Vầy Sủ Tỉnh Tuyên Quang

    303 01141 Xã Nấm Dẩn Tỉnh Tuyên Quang

    304 01117 Xã Trung Thịnh Tỉnh Tuyên Quang

    305 01144 Xã Quảng Nguyên Tỉnh Tuyên Quang

    306 01147 Xã Khuôn Lùng Tỉnh Tuyên Quang

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    4-11 TỈNH ĐIỆN BIÊN

    307 03325 Xã Mường Phăng Tỉnh Điện Biên

    308 03127 Phường Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên

    309 03334 Phường Mường Thanh Tỉnh Điện Biên

    310 03151 Phường Mường Lay Tỉnh Điện Biên

    311 03328 Xã Thanh Nưa Tỉnh Điện Biên

    312 03352 Xã Thanh An Tỉnh Điện Biên

    313 03349 Xã Thanh Yên Tỉnh Điện Biên

    314 03356 Xã Sam Mứn Tỉnh Điện Biên

    315 03358 Xã Núa Ngam Tỉnh Điện Biên

    316 03368 Xã Mường Nhà Tỉnh Điện Biên

    317 03253 Xã Tuần Giáo Tỉnh Điện Biên

    318 03295 Xã Quài Tở Tỉnh Điện Biên

    319 03268 Xã Mường Mùn Tỉnh Điện Biên

    320 03260 Xã Pú Nhung Tỉnh Điện Biên

    321 03283 Xã Chiềng Sinh Tỉnh Điện Biên

    322 03217 Xã Tủa Chùa Tỉnh Điện Biên

    323 03226 Xã Sín Chải Tỉnh Điện Biên

    324 03241 Xã Sính Phình Tỉnh Điện Biên

    325 03220 Xã Tủa Thàng Tỉnh Điện Biên

    326 03244 Xã Sáng Nhè Tỉnh Điện Biên

    327 03172 Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên

    328 03181 Xã Mường Tùng Tỉnh Điện Biên

    329 03193 Xã Pa Ham Tỉnh Điện Biên

    330 03194 Xã Nậm Nèn Tỉnh Điện Biên

    331 03202 Xã Mường Pồn Tỉnh Điện Biên

    332 03203 Xã Na Son Tỉnh Điện Biên

    333 03208 Xã Xa Dung Tỉnh Điện Biên

    334 03370 Xã Pu Nhi Tỉnh Điện Biên

    335 03214 Xã Mường Luân Tỉnh Điện Biên

    336 03385 Xã Tìa Dình Tỉnh Điện Biên

    337 03382 Xã Phình Giàng Tỉnh Điện Biên

    338 03166 Xã Mường Chà Tỉnh Điện Biên

    339 03169 Xã Nà Hỳ Tỉnh Điện Biên

    340 03176 Xã Nà Bủng Tỉnh Điện Biên

    341 03175 Xã Chà Tở Tỉnh Điện Biên

    342 03199 Xã Si Pa Phìn Tỉnh Điện Biên

    343 03160 Xã Mường Nhé Tỉnh Điện Biên

    344 03158 Xã Sín Thầu Tỉnh Điện Biên

    345 03163 Xã Mường Toong Tỉnh Điện Biên

    346 03162 Xã Nậm Kè Tỉnh Điện Biên

    347 03164 Xã Quảng Lâm Tỉnh Điện Biên

    348 03256 Xã Mường Ảng Tỉnh Điện Biên

    349 03316 Xã Nà Tấu Tỉnh Điện Biên

    350 03301 Xã Búng Lao Tỉnh Điện Biên

    351 03313 Xã Mường Lạn Tỉnh Điện Biên

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    5-12 TỈNH LAI CHÂU

    352 03637 Xã Mường Kim Tỉnh Lai Châu

    353 03640 Xã Khoen On Tỉnh Lai Châu

    354 03595 Xã Than Uyên Tỉnh Lai Châu

    355 03618 Xã Mường Than Tỉnh Lai Châu

    356 03616 Xã Pắc Ta Tỉnh Lai Châu

    357 03613 Xã Nậm Sỏ Tỉnh Lai Châu

    358 03598 Xã Tân Uyên Tỉnh Lai Châu

    359 03601 Xã Mường Khoa Tỉnh Lai Châu

    360 03424 Xã Bản Bo Tỉnh Lai Châu

    361 03390 Xã Bình Lư Tỉnh Lai Châu

    362 03405 Xã Tả Lèng Tỉnh Lai Châu

    363 03430 Xã Khun Há Tỉnh Lai Châu

    364 03408 Phường Tân Phong Tỉnh Lai Châu

    365 03388 Phường Đoàn Kết Tỉnh Lai Châu

    366 03394 Xã Sin Suối Hồ Tỉnh Lai Châu

    367 03549 Xã Phong Thổ Tỉnh Lai Châu

    368 03562 Xã Sì Lở Lầu Tỉnh Lai Châu

    369 03571 Xã Dào San Tỉnh Lai Châu

    370 03583 Xã Khổng Lào Tỉnh Lai Châu

    371 03529 Xã Tủa Sín Chải Tỉnh Lai Châu

    372 03478 Xã Sìn Hồ Tỉnh Lai Châu

    373 03508 Xã Hồng Thu Tỉnh Lai Châu

    374 03517 Xã Nậm Tăm Tỉnh Lai Châu

    375 03532 Xã Pu Sam Cáp Tỉnh Lai Châu

    376 03544 Xã Nậm Cuổi Tỉnh Lai Châu

    377 03538 Xã Nậm Mạ Tỉnh Lai Châu

    378 03487 Xã Lê Lợi Tỉnh Lai Châu

    379 03434 Xã Nậm Hàng Tỉnh Lai Châu

    380 03472 Xã Mường Mô Tỉnh Lai Châu

    381 03460 Xã Hua Bum Tỉnh Lai Châu

    382 03503 Xã Pa Tần Tỉnh Lai Châu

    383 03466 Xã Bum Nưa Tỉnh Lai Châu

    384 03433 Xã Bum Tở Tỉnh Lai Châu

    385 03445 Xã Mường Tè Tỉnh Lai Châu

    386 03439 Xã Thu Lũm Tỉnh Lai Châu

    387 03442 Xã Pa Ủ Tỉnh Lai Châu

    388 03463 Xã Tà Tổng Tỉnh Lai Châu

    389 03451 Xã Mù Cả Tỉnh Lai Châu

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    6-14 TỈNH SƠN LA

    390 03646 Phường Tô Hiệu Tỉnh Sơn La

    391 03664 Phường Chiềng An Tỉnh Sơn La

    392 03670 Phường Chiềng Cơi Tỉnh Sơn La

    393 03679 Phường Chiềng Sinh Tỉnh Sơn La

    394 03980 Phường Mộc Châu Tỉnh Sơn La

    395 03979 Phường Mộc Sơn Tỉnh Sơn La

    396 04033 Phường Vân Sơn Tỉnh Sơn La

    397 03982 Phường Thảo Nguyên Tỉnh Sơn La

    398 04000 Xã Đoàn Kết Tỉnh Sơn La

    399 04045 Xã Lóng Sập Tỉnh Sơn La

    400 03985 Xã Chiềng Sơn Tỉnh Sơn La

    401 04048 Xã Vân Hồ Tỉnh Sơn La

    402 04006 Xã Song Khủa Tỉnh Sơn La

    403 04018 Xã Tô Múa Tỉnh Sơn La

    404 04057 Xã Xuân Nha Tỉnh Sơn La

    405 03703 Xã Quỳnh Nhai Tỉnh Sơn La

    406 03688 Xã Mường Chiên Tỉnh Sơn La

    407 03694 Xã Mường Giôn Tỉnh Sơn La

    408 03712 Xã Mường Sại Tỉnh Sơn La

    409 03721 Xã Thuận Châu Tỉnh Sơn La

    410 03754 Xã Chiềng La Tỉnh Sơn La

    411 03784 Xã Nậm Lầu Tỉnh Sơn La

    412 03799 Xã Muổi Nọi Tỉnh Sơn La

    413 03757 Xã Mường Khiêng Tỉnh Sơn La

    414 03781 Xã Co Mạ Tỉnh Sơn La

    415 03724 Xã Bình Thuận Tỉnh Sơn La

    416 03727 Xã Mường É Tỉnh Sơn La

    417 03763 Xã Long Hẹ Tỉnh Sơn La

    418 03808 Xã Mường La Tỉnh Sơn La

    419 03814 Xã Chiềng Lao Tỉnh Sơn La

    420 03847 Xã Mường Bú Tỉnh Sơn La

    421 03850 Xã Chiềng Hoa Tỉnh Sơn La

    422 03856 Xã Bắc Yên Tỉnh Sơn La

    423 03868 Xã Tà Xùa Tỉnh Sơn La

    424 03880 Xã Tạ Khoa Tỉnh Sơn La

    425 03862 Xã Xím Vàng Tỉnh Sơn La

    426 03871 Xã Pắc Ngà Tỉnh Sơn La

    427 03892 Xã Chiềng Sại Tỉnh Sơn La

    428 03910 Xã Phù Yên Tỉnh Sơn La

    429 03922 Xã Gia Phù Tỉnh Sơn La

    430 03958 Xã Tường Hạ Tỉnh Sơn La

    431 03907 Xã Mường Cơi Tỉnh Sơn La

    432 03943 Xã Mường Bang Tỉnh Sơn La

    433 03970 Xã Tân Phong Tỉnh Sơn La

    434 03961 Xã Kim Bon Tỉnh Sơn La

    435 04075 Xã Yên Châu Tỉnh Sơn La

    436 04078 Xã Chiềng Hặc Tỉnh Sơn La

    437 04096 Xã Lóng Phiêng Tỉnh Sơn La

    438 04087 Xã Yên Sơn Tỉnh Sơn La

    439 04132 Xã Chiềng Mai Tỉnh Sơn La

    440 04105 Xã Mai Sơn Tỉnh Sơn La

    441 04159 Xã Phiêng Pằn Tỉnh Sơn La

    442 04123 Xã Chiềng Mung Tỉnh Sơn La

    443 04144 Xã Phiêng Cằm Tỉnh Sơn La

    444 04117 Xã Mường Chanh Tỉnh Sơn La

    445 04136 Xã Tà Hộc Tỉnh Sơn La

    446 04108 Xã Chiềng Sung Tỉnh Sơn La

    447 04171 Xã Bó Sinh Tỉnh Sơn La

    448 04222 Xã Chiềng Khương Tỉnh Sơn La

    449 04219 Xã Mường Hung Tỉnh Sơn La

    450 04204 Xã Chiềng Khoong Tỉnh Sơn La

    451 04183 Xã Mường Lầm Tỉnh Sơn La

    452 04186 Xã Nậm Ty Tỉnh Sơn La

    453 04168 Xã Sông Mã Tỉnh Sơn La

    454 04210 Xã Huổi Một Tỉnh Sơn La

    455 04195 Xã Chiềng Sơ Tỉnh Sơn La

    456 04231 Xã Sốp Cộp Tỉnh Sơn La

    457 04228 Xã Púng Bánh Tỉnh Sơn La

    458 03997 Xã Tân Yên Tỉnh Sơn La

    459 03760 Xã Mường Bám Tỉnh Sơn La

    460 03820 Xã Ngọc Chiến Tỉnh Sơn La

    461 03901 Xã Suối Tọ Tỉnh Sơn La

    462 04099 Xã Phiêng Khoài Tỉnh Sơn La

    463 04246 Xã Mường Lạn Tỉnh Sơn La

    464 04240 Xã Mường Lèo Tỉnh Sơn La

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    7-15 TỈNH LÀO CAI

    465 04465 Xã Khao Mang Tỉnh Lào Cai

    466 04456 Xã Mù Cang Chải Tỉnh Lào Cai

    467 04492 Xã Púng Luông Tỉnh Lào Cai

    468 04630 Xã Tú Lệ Tỉnh Lào Cai

    469 04606 Xã Trạm Tấu Tỉnh Lào Cai

    470 04585 Xã Hạnh Phúc Tỉnh Lào Cai

    471 04609 Xã Phình Hồ Tỉnh Lào Cai

    472 04288 Phường Nghĩa Lộ Tỉnh Lào Cai

    473 04663 Phường Trung Tâm Tỉnh Lào Cai

    474 04681 Phường Cầu Thia Tỉnh Lào Cai

    475 04660 Xã Liên Sơn Tỉnh Lào Cai

    476 04636 Xã Gia Hội Tỉnh Lào Cai

    477 04651 Xã Sơn Lương Tỉnh Lào Cai

    478 04705 Xã Thượng Bằng La Tỉnh Lào Cai

    479 04699 Xã Chấn Thịnh Tỉnh Lào Cai

    480 04711 Xã Nghĩa Tâm Tỉnh Lào Cai

    481 04672 Xã Văn Chấn Tỉnh Lào Cai

    482 04402 Xã Phong Dụ Hạ Tỉnh Lào Cai

    483 04387 Xã Châu Quế Tỉnh Lào Cai

    484 04381 Xã Lâm Giang Tỉnh Lào Cai

    485 04399 Xã Đông Cuông Tỉnh Lào Cai

    486 04429 Xã Tân Hợp Tỉnh Lào Cai

    487 04375 Xã Mậu A Tỉnh Lào Cai

    488 04441 Xã Xuân Ái Tỉnh Lào Cai

    489 04450 Xã Mỏ Vàng Tỉnh Lào Cai

    490 04309 Xã Lâm Thượng Tỉnh Lào Cai

    491 04303 Xã Lục Yên Tỉnh Lào Cai

    492 04336 Xã Tân Lĩnh Tỉnh Lào Cai

    493 04342 Xã Khánh Hòa Tỉnh Lào Cai

    494 04363 Xã Phúc Lợi Tỉnh Lào Cai

    495 04345 Xã Mường Lai Tỉnh Lào Cai

    496 04726 Xã Cảm Nhân Tỉnh Lào Cai

    497 04744 Xã Yên Thành Tỉnh Lào Cai

    498 04717 Xã Thác Bà Tỉnh Lào Cai

    499 04714 Xã Yên Bình Tỉnh Lào Cai

    500 04750 Xã Bảo Ái Tỉnh Lào Cai

    501 04279 Phường Văn Phú Tỉnh Lào Cai

    502 04252 Phường Yên Bái Tỉnh Lào Cai

    503 04273 Phường Nam Cường Tỉnh Lào Cai

    504 04543 Phường Âu Lâu Tỉnh Lào Cai

    505 04498 Xã Trấn Yên Tỉnh Lào Cai

    506 04576 Xã Hưng Khánh Tỉnh Lào Cai

    507 04537 Xã Lương Thịnh Tỉnh Lào Cai

    508 04564 Xã Việt Hồng Tỉnh Lào Cai

    509 04531 Xã Quy Mông Tỉnh Lào Cai

    510 02902 Xã Phong Hải Tỉnh Lào Cai

    511 02926 Xã Xuân Quang Tỉnh Lào Cai

    512 02905 Xã Bảo Thắng Tỉnh Lào Cai

    513 02908 Xã Tằng Loỏng Tỉnh Lào Cai

    514 02923 Xã Gia Phú Tỉnh Lào Cai

    515 02746 Xã Cốc San Tỉnh Lào Cai

    516 02680 Xã Hợp Thành Tỉnh Lào Cai

    517 02671 Phường Cam Đường Tỉnh Lào Cai

    518 02647 Phường Lào Cai Tỉnh Lào Cai

    519 02728 Xã Mường Hum Tỉnh Lào Cai

    520 02707 Xã Dền Sáng Tỉnh Lào Cai

    521 02701 Xã Y Tý Tỉnh Lào Cai

    522 02686 Xã A Mú Sung Tỉnh Lào Cai

    523 02695 Xã Trịnh Tường Tỉnh Lào Cai

    524 02725 Xã Bản Xèo Tỉnh Lào Cai

    525 02683 Xã Bát Xát Tỉnh Lào Cai

    526 02953 Xã Nghĩa Đô Tỉnh Lào Cai

    527 02968 Xã Thượng Hà Tỉnh Lào Cai

    528 02947 Xã Bảo Yên Tỉnh Lào Cai

    529 02962 Xã Xuân Hòa Tỉnh Lào Cai

    530 02998 Xã Phúc Khánh Tỉnh Lào Cai

    531 02989 Xã Bảo Hà Tỉnh Lào Cai

    532 03061 Xã Võ Lao Tỉnh Lào Cai

    533 03103 Xã Khánh Yên Tỉnh Lào Cai

    534 03082 Xã Văn Bàn Tỉnh Lào Cai

    535 03106 Xã Dương Quỳ Tỉnh Lào Cai

    536 03091 Xã Chiềng Ken Tỉnh Lào Cai

    537 03121 Xã Minh Lương Tỉnh Lào Cai

    538 03076 Xã Nậm Chày Tỉnh Lào Cai

    539 03043 Xã Mường Bo Tỉnh Lào Cai

    540 03046 Xã Bản Hồ Tỉnh Lào Cai

    541 03013 Xã Tả Phìn Tỉnh Lào Cai

    542 03037 Xã Tả Van Tỉnh Lào Cai

    543 03006 Phường Sa Pa Tỉnh Lào Cai

    544 02896 Xã Cốc Lầu Tỉnh Lào Cai

    545 02890 Xã Bảo Nhai Tỉnh Lào Cai

    546 02869 Xã Bản Liền Tỉnh Lào Cai

    547 02839 Xã Bắc Hà Tỉnh Lào Cai

    548 02842 Xã Tả Củ Tỷ Tỉnh Lào Cai

    549 02848 Xã Lùng Phình Tỉnh Lào Cai

    550 02752 Xã Pha Long Tỉnh Lào Cai

    551 02761 Xã Mường Khương Tỉnh Lào Cai

    552 02788 Xã Bản Lầu Tỉnh Lào Cai

    553 02782 Xã Cao Sơn Tỉnh Lào Cai

    554 02809 Xã Si Ma Cai Tỉnh Lào Cai

    555 02824 Xã Sín Chéng Tỉnh Lào Cai

    556 04474 Xã Lao Chải Tỉnh Lào Cai

    557 04489 Xã Chế Tạo Tỉnh Lào Cai

    558 04462 Xã Nậm Có Tỉnh Lào Cai

    559 04603 Xã Tà Xi Láng Tỉnh Lào Cai

    560 04423 Xã Phong Dụ Thượng Tỉnh Lào Cai

    561 04693 Xã Cát Thịnh Tỉnh Lào Cai

    562 03085 Xã Nậm Xé Tỉnh Lào Cai

    563 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Tỉnh Lào Cai

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    8-19 TỈNH THÁI NGUYÊN

    564 05443 Phường Phan Đình Phùng Tỉnh Thái Nguyên

    565 05710 Phường Linh Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    566 05500 Phường Tích Lương Tỉnh Thái Nguyên

    567 05467 Phường Gia Sàng Tỉnh Thái Nguyên

    568 05455 Phường Quyết Thắng Tỉnh Thái Nguyên

    569 05482 Phường Quan Triều Tỉnh Thái Nguyên

    570 05503 Xã Tân Cương Tỉnh Thái Nguyên

    571 05488 Xã Đại Phúc Tỉnh Thái Nguyên

    572 05830 Xã Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên

    573 05776 Xã Đức Lương Tỉnh Thái Nguyên

    574 05800 Xã Phú Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    575 05818 Xã La Bằng Tỉnh Thái Nguyên

    576 05788 Xã Phú Lạc Tỉnh Thái Nguyên

    577 05809 Xã An Khánh Tỉnh Thái Nguyên

    578 05851 Xã Quân Chu Tỉnh Thái Nguyên

    579 05845 Xã Vạn Phú Tỉnh Thái Nguyên

    580 05773 Xã Phú Xuyên Tỉnh Thái Nguyên

    581 05860 Phường Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên

    582 05890 Phường Vạn Xuân Tỉnh Thái Nguyên

    583 05899 Phường Trung Thành Tỉnh Thái Nguyên

    584 05857 Phường Phúc Thuận Tỉnh Thái Nguyên

    585 05881 Xã Thành Công Tỉnh Thái Nguyên

    586 05908 Xã Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên

    587 05923 Xã Tân Thành Tỉnh Thái Nguyên

    588 05941 Xã Điềm Thụy Tỉnh Thái Nguyên

    589 05953 Xã Kha Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    590 05917 Xã Tân Khánh Tỉnh Thái Nguyên

    591 05692 Xã Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên

    592 05674 Xã Quang Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    593 05662 Xã Trại Cau Tỉnh Thái Nguyên

    594 05707 Xã Nam Hòa Tỉnh Thái Nguyên

    595 05680 Xã Văn Hán Tỉnh Thái Nguyên

    596 05665 Xã Văn Lăng Tỉnh Thái Nguyên

    597 05518 Phường Sông Công Tỉnh Thái Nguyên

    598 05533 Phường Bá Xuyên Tỉnh Thái Nguyên

    599 05528 Phường Bách Quang Tỉnh Thái Nguyên

    600 05611 Xã Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên

    601 05641 Xã Vô Tranh Tỉnh Thái Nguyên

    602 05620 Xã Yên Trạch Tỉnh Thái Nguyên

    603 05632 Xã Hợp Thành Tỉnh Thái Nguyên

    604 05569 Xã Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên

    605 05587 Xã Bình Yên Tỉnh Thái Nguyên

    606 05581 Xã Trung Hội Tỉnh Thái Nguyên

    607 05563 Xã Phượng Tiến Tỉnh Thái Nguyên

    608 05602 Xã Phú Đình Tỉnh Thái Nguyên

    609 05605 Xã Bình Thành Tỉnh Thái Nguyên

    610 05551 Xã Kim Phượng Tỉnh Thái Nguyên

    611 05542 Xã Lam Vỹ Tỉnh Thái Nguyên

    612 05716 Xã Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên

    613 05719 Xã Sảng Mộc Tỉnh Thái Nguyên

    614 05755 Xã Dân Tiến Tỉnh Thái Nguyên

    615 05722 Xã Nghinh Tường Tỉnh Thái Nguyên

    616 05725 Xã Thần Sa Tỉnh Thái Nguyên

    617 05740 Xã La Hiên Tỉnh Thái Nguyên

    618 05746 Xã Tràng Xá Tỉnh Thái Nguyên

    619 01864 Xã Bằng Thành Tỉnh Thái Nguyên

    620 01882 Xã Nghiên Loan Tỉnh Thái Nguyên

    621 01879 Xã Cao Minh Tỉnh Thái Nguyên

    622 01906 Xã Ba Bể Tỉnh Thái Nguyên

    623 01912 Xã Chợ Rã Tỉnh Thái Nguyên

    624 01894 Xã Phúc Lộc Tỉnh Thái Nguyên

    625 01921 Xã Thượng Minh Tỉnh Thái Nguyên

    626 01933 Xã Đồng Phúc Tỉnh Thái Nguyên

    627 02116 Xã Yên Bình Tỉnh Thái Nguyên

    628 01942 Xã Bằng Vân Tỉnh Thái Nguyên

    629 01954 Xã Ngân Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    630 01936 Xã Nà Phặc Tỉnh Thái Nguyên

    631 01960 Xã Hiệp Lực Tỉnh Thái Nguyên

    632 02026 Xã Nam Cường Tỉnh Thái Nguyên

    633 02038 Xã Quảng Bạch Tỉnh Thái Nguyên

    634 02044 Xã Yên Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    635 02020 Xã Chợ Đồn Tỉnh Thái Nguyên

    636 02083 Xã Yên Phong Tỉnh Thái Nguyên

    637 02071 Xã Nghĩa Tá Tỉnh Thái Nguyên

    638 01969 Xã Phủ Thông Tỉnh Thái Nguyên

    639 02008 Xã Cẩm Giàng Tỉnh Thái Nguyên

    640 01981 Xã Vĩnh Thông Tỉnh Thái Nguyên

    641 02014 Xã Bạch Thông Tỉnh Thái Nguyên

    642 01849 Xã Phong Quang Tỉnh Thái Nguyên

    643 01840 Phường Đức Xuân Tỉnh Thái Nguyên

    644 01843 Phường Bắc Kạn Tỉnh Thái Nguyên

    645 02143 Xã Văn Lang Tỉnh Thái Nguyên

    646 02152 Xã Cường Lợi Tỉnh Thái Nguyên

    647 02155 Xã Na Rì Tỉnh Thái Nguyên

    648 02176 Xã Trần Phú Tỉnh Thái Nguyên

    649 02185 Xã Côn Minh Tỉnh Thái Nguyên

    650 02191 Xã Xuân Dương Tỉnh Thái Nguyên

    651 02104 Xã Tân Kỳ Tỉnh Thái Nguyên

    652 02101 Xã Thanh Mai Tỉnh Thái Nguyên

    653 02107 Xã Thanh Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    654 02086 Xã Chợ Mới Tỉnh Thái Nguyên

    655 01957 Xã Thượng Quan Tỉnh Thái Nguyên

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    9-20 TỈNH LẠNG SƠN

    656 06040 Xã Thất Khê Tỉnh Lạng Sơn

    657 06001 Xã Đoàn Kết Tỉnh Lạng Sơn

    658 06019 Xã Tân Tiến Tỉnh Lạng Sơn

    659 06046 Xã Tràng Định Tỉnh Lạng Sơn

    660 06004 Xã Quốc Khánh Tỉnh Lạng Sơn

    661 06037 Xã Kháng Chiến Tỉnh Lạng Sơn

    662 06058 Xã Quốc Việt Tỉnh Lạng Sơn

    663 06112 Xã Bình Gia Tỉnh Lạng Sơn

    664 06115 Xã Tân Văn Tỉnh Lạng Sơn

    665 06079 Xã Hồng Phong Tỉnh Lạng Sơn

    666 06073 Xã Hoa Thám Tỉnh Lạng Sơn

    667 06076 Xã Quý Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    668 06085 Xã Thiện Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    669 06091 Xã Thiện Thuật Tỉnh Lạng Sơn

    670 06103 Xã Thiện Long Tỉnh Lạng Sơn

    671 06325 Xã Bắc Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    672 06349 Xã Hưng Vũ Tỉnh Lạng Sơn

    673 06367 Xã Vũ Lăng Tỉnh Lạng Sơn

    674 06376 Xã Nhất Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    675 06364 Xã Vũ Lễ Tỉnh Lạng Sơn

    676 06337 Xã Tân Tri Tỉnh Lạng Sơn

    677 06253 Xã Văn Quan Tỉnh Lạng Sơn

    678 06280 Xã Điềm He Tỉnh Lạng Sơn

    679 06313 Xã Tri Lễ Tỉnh Lạng Sơn

    680 06298 Xã Yên Phúc Tỉnh Lạng Sơn

    681 06316 Xã Tân Đoàn Tỉnh Lạng Sơn

    682 06286 Xã Khánh Khê Tỉnh Lạng Sơn

    683 06124 Xã Na Sầm Tỉnh Lạng Sơn

    684 06154 Xã Văn Lãng Tỉnh Lạng Sơn

    685 06151 Xã Hội Hoan Tỉnh Lạng Sơn

    686 06148 Xã Thụy Hùng Tỉnh Lạng Sơn

    687 06172 Xã Hoàng Văn Thụ Tỉnh Lạng Sơn

    688 06529 Xã Lộc Bình Tỉnh Lạng Sơn

    689 06541 Xã Mẫu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    690 06526 Xã Na Dương Tỉnh Lạng Sơn

    691 06601 Xã Lợi Bác Tỉnh Lạng Sơn

    692 06577 Xã Thống Nhất Tỉnh Lạng Sơn

    693 06607 Xã Xuân Dương Tỉnh Lạng Sơn

    694 06565 Xã Khuất Xá Tỉnh Lạng Sơn

    695 06613 Xã Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn

    696 06637 Xã Châu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    697 06625 Xã Kiên Mộc Tỉnh Lạng Sơn

    698 06616 Xã Thái Bình Tỉnh Lạng Sơn

    699 06385 Xã Hữu Lũng Tỉnh Lạng Sơn

    700 06457 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    701 06445 Xã Tân Thành Tỉnh Lạng Sơn

    702 06415 Xã Vân Nham Tỉnh Lạng Sơn

    703 06436 Xã Thiện Tân Tỉnh Lạng Sơn

    704 06391 Xã Yên Bình Tỉnh Lạng Sơn

    705 06400 Xã Hữu Liên Tỉnh Lạng Sơn

    706 06427 Xã Cai Kinh Tỉnh Lạng Sơn

    707 06463 Xã Chi Lăng Tỉnh Lạng Sơn

    708 06496 Xã Nhân Lý Tỉnh Lạng Sơn

    709 06481 Xã Chiến Thắng Tỉnh Lạng Sơn

    710 06517 Xã Quan Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    711 06475 Xã Bằng Mạc Tỉnh Lạng Sơn

    712 06505 Xã Vạn Linh Tỉnh Lạng Sơn

    713 06184 Xã Đồng Đăng Tỉnh Lạng Sơn

    714 06211 Xã Cao Lộc Tỉnh Lạng Sơn

    715 06220 Xã Công Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    716 06196 Xã Ba Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    717 05986 Phường Tam Thanh Tỉnh Lạng Sơn

    718 05983 Phường Lương Văn Tri Tỉnh Lạng Sơn

    719 06187 Phường Kỳ Lừa Tỉnh Lạng Sơn

    720 05977 Phường Đông Kinh Tỉnh Lạng Sơn

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    10-22 TỈNH QUẢNG NINH

    721 07090 Phường An Sinh Tỉnh Quảng Ninh

    722 07093 Phường Đông Triều Tỉnh Quảng Ninh

    723 07081 Phường Bình Khê Tỉnh Quảng Ninh

    724 07069 Phường Mạo Khê Tỉnh Quảng Ninh

    725 07114 Phường Hoàng Quế Tỉnh Quảng Ninh

    726 06832 Phường Yên Tử Tỉnh Quảng Ninh

    727 06820 Phường Vàng Danh Tỉnh Quảng Ninh

    728 06811 Phường Uông Bí Tỉnh Quảng Ninh

    729 07135 Phường Đông Mai Tỉnh Quảng Ninh

    730 07147 Phường Hiệp Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    731 07132 Phường Quảng Yên Tỉnh Quảng Ninh

    732 07168 Phường Hà An Tỉnh Quảng Ninh

    733 07183 Phường Phong Cốc Tỉnh Quảng Ninh

    734 07180 Phường Liên Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    735 06706 Phường Tuần Châu Tỉnh Quảng Ninh

    736 06661 Phường Việt Hưng Tỉnh Quảng Ninh

    737 06673 Phường Bãi Cháy Tỉnh Quảng Ninh

    738 06652 Phường Hà Tu Tỉnh Quảng Ninh

    739 06676 Phường Hà Lầm Tỉnh Quảng Ninh

    740 06658 Phường Cao Xanh Tỉnh Quảng Ninh

    741 06685 Phường Hồng Gai Tỉnh Quảng Ninh

    742 06688 Phường Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh

    743 07030 Phường Hoành Bồ Tỉnh Quảng Ninh

    744 07054 Xã Quảng La Tỉnh Quảng Ninh

    745 07060 Xã Thống Nhất Tỉnh Quảng Ninh

    746 06760 Phường Mông Dương Tỉnh Quảng Ninh

    747 06778 Phường Quang Hanh Tỉnh Quảng Ninh

    748 06793 Phường Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh

    749 06781 Phường Cửa Ông Tỉnh Quảng Ninh

    750 06799 Xã Hải Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    751 06862 Xã Tiên Yên Tỉnh Quảng Ninh

    752 06874 Xã Điền Xá Tỉnh Quảng Ninh

    753 06877 Xã Đông Ngũ Tỉnh Quảng Ninh

    754 06886 Xã Hải Lạng Tỉnh Quảng Ninh

    755 06985 Xã Lương Minh Tỉnh Quảng Ninh

    756 06979 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Quảng Ninh

    757 06970 Xã Ba Chẽ Tỉnh Quảng Ninh

    758 06913 Xã Quảng Tân Tỉnh Quảng Ninh

    759 06895 Xã Đầm Hà Tỉnh Quảng Ninh

    760 06922 Xã Quảng Hà Tỉnh Quảng Ninh

    761 06946 Xã Đường Hoa Tỉnh Quảng Ninh

    762 06931 Xã Quảng Đức Tỉnh Quảng Ninh

    763 06841 Xã Hoành Mô Tỉnh Quảng Ninh

    764 06856 Xã Lục Hồn Tỉnh Quảng Ninh

    765 06838 Xã Bình Liêu Tỉnh Quảng Ninh

    766 06724 Xã Hải Sơn Tỉnh Quảng Ninh

    767 06733 Xã Hải Ninh Tỉnh Quảng Ninh

    768 06757 Xã Vĩnh Thực Tỉnh Quảng Ninh

    769 06712 Phường Móng Cái 1 Tỉnh Quảng Ninh

    770 06709 Phường Móng Cái 2 Tỉnh Quảng Ninh

    771 06736 Phường Móng Cái 3 Tỉnh Quảng Ninh

    772 06994 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh

    773 07192 Đặc khu Cô Tô Tỉnh Quảng Ninh

    774 06967 Xã Cái Chiên Tỉnh Quảng Ninh

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    11-24 TỈNH BẮC NINH

    775 07627 Xã Đại Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    776 07615 Xã Sơn Động Tỉnh Bắc Ninh

    777 07616 Xã Tây Yên Tử Tỉnh Bắc Ninh

    778 07672 Xã Dương Hưu Tỉnh Bắc Ninh

    779 07642 Xã Yên Định Tỉnh Bắc Ninh

    780 07654 Xã An Lạc Tỉnh Bắc Ninh

    781 07621 Xã Vân Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    782 07573 Xã Biển Động Tỉnh Bắc Ninh

    783 07582 Xã Lục Ngạn Tỉnh Bắc Ninh

    784 07594 Xã Đèo Gia Tỉnh Bắc Ninh

    785 07543 Xã Sơn Hải Tỉnh Bắc Ninh

    786 07531 Xã Tân Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    787 07537 Xã Biên Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    788 07534 Xã Sa Lý Tỉnh Bắc Ninh

    789 07603 Xã Nam Dương Tỉnh Bắc Ninh

    790 07552 Xã Kiên Lao Tỉnh Bắc Ninh

    791 07525 Phường Chũ Tỉnh Bắc Ninh

    792 07612 Phường Phượng Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    793 07492 Xã Lục Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    794 07489 Xã Trường Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    795 07519 Xã Cẩm Lý Tỉnh Bắc Ninh

    796 07450 Xã Đông Phú Tỉnh Bắc Ninh

    797 07486 Xã Nghĩa Phương Tỉnh Bắc Ninh

    798 07444 Xã Lục Nam Tỉnh Bắc Ninh

    799 07498 Xã Bắc Lũng Tỉnh Bắc Ninh

    800 07462 Xã Bảo Đài Tỉnh Bắc Ninh

    801 07375 Xã Lạng Giang Tỉnh Bắc Ninh

    802 07420 Xã Mỹ Thái Tỉnh Bắc Ninh

    803 07399 Xã Kép Tỉnh Bắc Ninh

    804 07432 Xã Tân Dĩnh Tỉnh Bắc Ninh

    805 07381 Xã Tiên Lục Tỉnh Bắc Ninh

    806 07288 Xã Yên Thế Tỉnh Bắc Ninh

    807 07294 Xã Bố Hạ Tỉnh Bắc Ninh

    808 07282 Xã Đồng Kỳ Tỉnh Bắc Ninh

    809 07246 Xã Xuân Lương Tỉnh Bắc Ninh

    810 07264 Xã Tam Tiến Tỉnh Bắc Ninh

    811 07339 Xã Tân Yên Tỉnh Bắc Ninh

    812 07351 Xã Ngọc Thiện Tỉnh Bắc Ninh

    813 07306 Xã Nhã Nam Tỉnh Bắc Ninh

    814 07330 Xã Phúc Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    815 07333 Xã Quang Trung Tỉnh Bắc Ninh

    816 07864 Xã Hợp Thịnh Tỉnh Bắc Ninh

    817 07840 Xã Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    818 07822 Xã Hoàng Vân Tỉnh Bắc Ninh

    819 07870 Xã Xuân Cẩm Tỉnh Bắc Ninh

    820 07774 Phường Tự Lạn Tỉnh Bắc Ninh

    821 07777 Phường Việt Yên Tỉnh Bắc Ninh

    822 07795 Phường Nếnh Tỉnh Bắc Ninh

    823 07798 Phường Vân Hà Tỉnh Bắc Ninh

    824 07735 Xã Đồng Việt Tỉnh Bắc Ninh

    825 07210 Phường Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh

    826 07228 Phường Đa Mai Tỉnh Bắc Ninh

    827 07696 Phường Tiền Phong Tỉnh Bắc Ninh

    828 07682 Phường Tân An Tỉnh Bắc Ninh

    829 07681 Phường Yên Dũng Tỉnh Bắc Ninh

    830 07699 Phường Tân Tiến Tỉnh Bắc Ninh

    831 07738 Phường Cảnh Thụy Tỉnh Bắc Ninh

    832 09187 Phường Kinh Bắc Tỉnh Bắc Ninh

    833 09190 Phường Võ Cường Tỉnh Bắc Ninh

    834 09169 Phường Vũ Ninh Tỉnh Bắc Ninh

    835 09325 Phường Hạp Lĩnh Tỉnh Bắc Ninh

    836 09286 Phường Nam Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    837 09367 Phường Từ Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    838 09370 Phường Tam Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    839 09385 Phường Đồng Nguyên Tỉnh Bắc Ninh

    840 09379 Phường Phù Khê Tỉnh Bắc Ninh

    841 09400 Phường Thuận Thành Tỉnh Bắc Ninh

    842 09409 Phường Mão Điền Tỉnh Bắc Ninh

    843 09430 Phường Trạm Lộ Tỉnh Bắc Ninh

    844 09427 Phường Trí Quả Tỉnh Bắc Ninh

    845 09433 Phường Song Liễu Tỉnh Bắc Ninh

    846 09445 Phường Ninh Xá Tỉnh Bắc Ninh

    847 09247 Phường Quế Võ Tỉnh Bắc Ninh

    848 09265 Phường Phương Liễu Tỉnh Bắc Ninh

    849 09253 Phường Nhân Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    850 09301 Phường Đào Viên Tỉnh Bắc Ninh

    851 09295 Phường Bồng Lai Tỉnh Bắc Ninh

    852 09313 Xã Chi Lăng Tỉnh Bắc Ninh

    853 09292 Xã Phù Lãng Tỉnh Bắc Ninh

    854 09193 Xã Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh

    855 09238 Xã Văn Môn Tỉnh Bắc Ninh

    856 09202 Xã Tam Giang Tỉnh Bắc Ninh

    857 09205 Xã Yên Trung Tỉnh Bắc Ninh

    858 09208 Xã Tam Đa Tỉnh Bắc Ninh

    859 09319 Xã Tiên Du Tỉnh Bắc Ninh

    860 09334 Xã Liên Bão Tỉnh Bắc Ninh

    861 09343 Xã Tân Chi Tỉnh Bắc Ninh

    862 09340 Xã Đại Đồng Tỉnh Bắc Ninh

    863 09349 Xã Phật Tích Tỉnh Bắc Ninh

    864 09454 Xã Gia Bình Tỉnh Bắc Ninh

    865 09475 Xã Nhân Thắng Tỉnh Bắc Ninh

    866 09469 Xã Đại Lai Tỉnh Bắc Ninh

    867 09466 Xã Cao Đức Tỉnh Bắc Ninh

    868 09487 Xã Đông Cứu Tỉnh Bắc Ninh

    869 09496 Xã Lương Tài Tỉnh Bắc Ninh

    870 09529 Xã Lâm Thao Tỉnh Bắc Ninh

    871 09523 Xã Trung Chính Tỉnh Bắc Ninh

    872 09499 Xã Trung Kênh Tỉnh Bắc Ninh

    873 07663 Xã Tuấn Đạo Tỉnh Bắc Ninh

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    12-25 TỈNH PHÚ THỌ

    874 07900 Phường Việt Trì Tỉnh Phú Thọ

    875 07894 Phường Nông Trang Tỉnh Phú Thọ

    876 07909 Phường Thanh Miếu Tỉnh Phú Thọ

    877 07918 Phường Vân Phú Tỉnh Phú Thọ

    878 08515 Xã Hy Cương Tỉnh Phú Thọ

    879 08494 Xã Lâm Thao Tỉnh Phú Thọ

    880 08500 Xã Xuân Lũng Tỉnh Phú Thọ

    881 08521 Xã Phùng Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    882 08527 Xã Bản Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    883 07954 Phường Phong Châu Tỉnh Phú Thọ

    884 07942 Phường Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ

    885 07948 Phường Âu Cơ Tỉnh Phú Thọ

    886 08230 Xã Phù Ninh Tỉnh Phú Thọ

    887 08254 Xã Dân Chủ Tỉnh Phú Thọ

    888 08236 Xã Phú Mỹ Tỉnh Phú Thọ

    889 08245 Xã Trạm Thản Tỉnh Phú Thọ

    890 08275 Xã Bình Phú Tỉnh Phú Thọ

    891 08152 Xã Thanh Ba Tỉnh Phú Thọ

    892 08173 Xã Quảng Yên Tỉnh Phú Thọ

    893 08203 Xã Hoàng Cương Tỉnh Phú Thọ

    894 08209 Xã Đông Thành Tỉnh Phú Thọ

    895 08218 Xã Chí Tiên Tỉnh Phú Thọ

    896 08227 Xã Liên Minh Tỉnh Phú Thọ

    897 07969 Xã Đoan Hùng Tỉnh Phú Thọ

    898 08023 Xã Tây Cốc Tỉnh Phú Thọ

    899 08038 Xã Chân Mộng Tỉnh Phú Thọ

    900 07999 Xã Chí Đám Tỉnh Phú Thọ

    901 07996 Xã Bằng Luân Tỉnh Phú Thọ

    902 08053 Xã Hạ Hòa Tỉnh Phú Thọ

    903 08071 Xã Đan Thượng Tỉnh Phú Thọ

    904 08113 Xã Yên Kỳ Tỉnh Phú Thọ

    905 08143 Xã Vĩnh Chân Tỉnh Phú Thọ

    906 08134 Xã Văn Lang Tỉnh Phú Thọ

    907 08110 Xã Hiền Lương Tỉnh Phú Thọ

    908 08341 Xã Cẩm Khê Tỉnh Phú Thọ

    909 08398 Xã Phú Khê Tỉnh Phú Thọ

    910 08416 Xã Hùng Việt Tỉnh Phú Thọ

    911 08431 Xã Đồng Lương Tỉnh Phú Thọ

    912 08344 Xã Tiên Lương Tỉnh Phú Thọ

    913 08377 Xã Vân Bán Tỉnh Phú Thọ

    914 08434 Xã Tam Nông Tỉnh Phú Thọ

    915 08479 Xã Thọ Văn Tỉnh Phú Thọ

    916 08467 Xã Vạn Xuân Tỉnh Phú Thọ

    917 08443 Xã Hiền Quan Tỉnh Phú Thọ

    918 08674 Xã Thanh Thủy Tỉnh Phú Thọ

    919 08662 Xã Đào Xá Tỉnh Phú Thọ

    920 08686 Xã Tu Vũ Tỉnh Phú Thọ

    921 08542 Xã Thanh Sơn Tỉnh Phú Thọ

    922 08584 Xã Võ Miếu Tỉnh Phú Thọ

    923 08611 Xã Văn Miếu Tỉnh Phú Thọ

    924 08614 Xã Cự Đồng Tỉnh Phú Thọ

    925 08632 Xã Hương Cần Tỉnh Phú Thọ

    926 08656 Xã Yên Sơn Tỉnh Phú Thọ

    927 08635 Xã Khả Cửu Tỉnh Phú Thọ

    928 08566 Xã Tân Sơn Tỉnh Phú Thọ

    929 08593 Xã Minh Đài Tỉnh Phú Thọ

    930 08560 Xã Lai Đồng Tỉnh Phú Thọ

    931 08545 Xã Thu Cúc Tỉnh Phú Thọ

    932 08590 Xã Xuân Đài Tỉnh Phú Thọ

    933 08620 Xã Long Cốc Tỉnh Phú Thọ

    934 08290 Xã Yên Lập Tỉnh Phú Thọ

    935 08323 Xã Thượng Long Tỉnh Phú Thọ

    936 08296 Xã Sơn Lương Tỉnh Phú Thọ

    937 08305 Xã Xuân Viên Tỉnh Phú Thọ

    938 08338 Xã Minh Hòa Tỉnh Phú Thọ

    939 08311 Xã Trung Sơn Tỉnh Phú Thọ

    940 08824 Xã Tam Sơn Tỉnh Phú Thọ

    941 08848 Xã Sông Lô Tỉnh Phú Thọ

    942 08782 Xã Hải Lựu Tỉnh Phú Thọ

    943 08773 Xã Yên Lãng Tỉnh Phú Thọ

    944 08761 Xã Lập Thạch Tỉnh Phú Thọ

    945 08842 Xã Tiên Lữ Tỉnh Phú Thọ

    946 08788 Xã Thái Hòa Tỉnh Phú Thọ

    947 08812 Xã Liên Hòa Tỉnh Phú Thọ

    948 08770 Xã Hợp Lý Tỉnh Phú Thọ

    949 08866 Xã Sơn Đông Tỉnh Phú Thọ

    950 08911 Xã Tam Đảo Tỉnh Phú Thọ

    951 08923 Xã Đại Đình Tỉnh Phú Thọ

    952 08914 Xã Đạo Trù Tỉnh Phú Thọ

    953 08869 Xã Tam Dương Tỉnh Phú Thọ

    954 08905 Xã Hội Thịnh Tỉnh Phú Thọ

    955 08896 Xã Hoàng An Tỉnh Phú Thọ

    956 08872 Xã Tam Dương Bắc Tỉnh Phú Thọ

    957 09076 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Phú Thọ

    958 09112 Xã Thổ Tang Tỉnh Phú Thọ

    959 09100 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Phú Thọ

    960 09079 Xã Vĩnh An Tỉnh Phú Thọ

    961 09154 Xã Vĩnh Phú Tỉnh Phú Thọ

    962 09106 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Phú Thọ

    963 09025 Xã Yên Lạc Tỉnh Phú Thọ

    964 09040 Xã Tề Lỗ Tỉnh Phú Thọ

    965 09064 Xã Liên Châu Tỉnh Phú Thọ

    966 09043 Xã Tam Hồng Tỉnh Phú Thọ

    967 09052 Xã Nguyệt Đức Tỉnh Phú Thọ

    968 08935 Xã Bình Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    969 08971 Xã Xuân Lãng Tỉnh Phú Thọ

    970 08950 Xã Bình Xuyên Tỉnh Phú Thọ

    971 08944 Xã Bình Tuyền Tỉnh Phú Thọ

    972 08716 Phường Vĩnh Phúc Tỉnh Phú Thọ

    973 08707 Phường Vĩnh Yên Tỉnh Phú Thọ

    974 08740 Phường Phúc Yên Tỉnh Phú Thọ

    975 08746 Phường Xuân Hòa Tỉnh Phú Thọ

    976 05089 Xã Cao Phong Tỉnh Phú Thọ

    977 05116 Xã Mường Thàng Tỉnh Phú Thọ

    978 05092 Xã Thung Nai Tỉnh Phú Thọ

    979 04831 Xã Đà Bắc Tỉnh Phú Thọ

    980 04876 Xã Cao Sơn Tỉnh Phú Thọ

    981 04846 Xã Đức Nhàn Tỉnh Phú Thọ

    982 04873 Xã Quy Đức Tỉnh Phú Thọ

    983 04849 Xã Tân Pheo Tỉnh Phú Thọ

    984 04891 Xã Tiền Phong Tỉnh Phú Thọ

    985 04978 Xã Kim Bôi Tỉnh Phú Thọ

    986 05014 Xã Mường Động Tỉnh Phú Thọ

    987 05086 Xã Dũng Tiến Tỉnh Phú Thọ

    988 05068 Xã Hợp Kim Tỉnh Phú Thọ

    989 04990 Xã Nật Sơn Tỉnh Phú Thọ

    990 05266 Xã Lạc Sơn Tỉnh Phú Thọ

    991 05287 Xã Mường Vang Tỉnh Phú Thọ

    992 05347 Xã Đại Đồng Tỉnh Phú Thọ

    993 05329 Xã Ngọc Sơn Tỉnh Phú Thọ

    994 05290 Xã Nhân Nghĩa Tỉnh Phú Thọ

    995 05323 Xã Quyết Thắng Tỉnh Phú Thọ

    996 05293 Xã Thượng Cốc Tỉnh Phú Thọ

    997 05305 Xã Yên Phú Tỉnh Phú Thọ

    998 05392 Xã Lạc Thủy Tỉnh Phú Thọ

    999 05425 Xã An Bình Tỉnh Phú Thọ

    1000 05395 Xã An Nghĩa Tỉnh Phú Thọ

    1001 04924 Xã Lương Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1002 05047 Xã Cao Dương Tỉnh Phú Thọ

    1003 04960 Xã Liên Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1004 05200 Xã Mai Châu Tỉnh Phú Thọ

    1005 05245 Xã Bao La Tỉnh Phú Thọ

    1006 05251 Xã Mai Hạ Tỉnh Phú Thọ

    1007 05212 Xã Pà Cò Tỉnh Phú Thọ

    1008 05206 Xã Tân Mai Tỉnh Phú Thọ

    1009 05128 Xã Tân Lạc Tỉnh Phú Thọ

    1010 05158 Xã Mường Bi Tỉnh Phú Thọ

    1011 05134 Xã Mường Hoa Tỉnh Phú Thọ

    1012 05191 Xã Toàn Thắng Tỉnh Phú Thọ

    1013 05152 Xã Vân Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1014 05353 Xã Yên Thủy Tỉnh Phú Thọ

    1015 05362 Xã Lạc Lương Tỉnh Phú Thọ

    1016 05386 Xã Yên Trị Tỉnh Phú Thọ

    1017 04897 Xã Thịnh Minh Tỉnh Phú Thọ

    1018 04795 Phường Hòa Bình Tỉnh Phú Thọ

    1019 04894 Phường Kỳ Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1020 04792 Phường Tân Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1021 04828 Phường Thống Nhất Tỉnh Phú Thọ

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    13-31 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

    1022 11560 Phường Thủy Nguyên Tp Hải Phòng

    1023 11557 Phường Thiên Hương Tp Hải Phòng

    1024 11533 Phường Hòa Bình Tp Hải Phòng

    1025 11542 Phường Nam Triệu Tp Hải Phòng

    1026 11473 Phường Bạch Đằng Tp Hải Phòng

    1027 11488 Phường Lưu Kiếm Tp Hải Phòng

    1028 11506 Phường Lê Ích Mộc Tp Hải Phòng

    1029 11311 Phường Hồng Bàng Tp Hải Phòng

    1030 11602 Phường Hồng An Tp Hải Phòng

    1031 11329 Phường Ngô Quyền Tp Hải Phòng

    1032 11359 Phường Gia Viên Tp Hải Phòng

    1033 11383 Phường Lê Chân Tp Hải Phòng

    1034 11407 Phường An Biên Tp Hải Phòng

    1035 11413 Phường Hải An Tp Hải Phòng

    1036 11411 Phường Đông Hải Tp Hải Phòng

    1037 11443 Phường Kiến An Tp Hải Phòng

    1038 11446 Phường Phù Liễn Tp Hải Phòng

    1039 11737 Phường Nam Đồ Sơn Tp Hải Phòng

    1040 11455 Phường Đồ Sơn Tp Hải Phòng

    1041 11689 Phường Hưng Đạo Tp Hải Phòng

    1042 11692 Phường Dương Kinh Tp Hải Phòng

    1043 11581 Phường An Dương Tp Hải Phòng

    1044 11617 Phường An Hải Tp Hải Phòng

    1045 11593 Phường An Phong Tp Hải Phòng

    1046 11674 Xã An Hưng Tp Hải Phòng

    1047 11668 Xã An Khánh Tp Hải Phòng

    1048 11647 Xã An Quang Tp Hải Phòng

    1049 11635 Xã An Trường Tp Hải Phòng

    1050 11629 Xã An Lão Tp Hải Phòng

    1051 11680 Xã Kiến Thụy Tp Hải Phòng

    1052 11725 Xã Kiến Minh Tp Hải Phòng

    1053 11749 Xã Kiến Hải Tp Hải Phòng

    1054 11728 Xã Kiến Hưng Tp Hải Phòng

    1055 11713 Xã Nghi Dương Tp Hải Phòng

    1056 11761 Xã Quyết Thắng Tp Hải Phòng

    1057 11755 Xã Tiên Lãng Tp Hải Phòng

    1058 11779 Xã Tân Minh Tp Hải Phòng

    1059 11791 Xã Tiên Minh Tp Hải Phòng

    1060 11806 Xã Chấn Hưng Tp Hải Phòng

    1061 11809 Xã Hùng Thắng Tp Hải Phòng

    1062 11824 Xã Vĩnh Bảo Tp Hải Phòng

    1063 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Tp Hải Phòng

    1064 11887 Xã Vĩnh Am Tp Hải Phòng

    1065 11875 Xã Vĩnh Hải Tp Hải Phòng

    1066 11848 Xã Vĩnh Hòa Tp Hải Phòng

    1067 11836 Xã Vĩnh Thịnh Tp Hải Phòng

    1068 11842 Xã Vĩnh Thuận Tp Hải Phòng

    1069 11503 Xã Việt Khê Tp Hải Phòng

    1070 11914 Đặc khu Cát Hải Tp Hải Phòng

    1071 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Tp Hải Phòng

    1072 10525 Phường Hải Dương Tp Hải Phòng

    1073 10532 Phường Lê Thanh Nghị Tp Hải Phòng

    1074 10543 Phường Việt Hòa Tp Hải Phòng

    1075 10507 Phường Thành Đông Tp Hải Phòng

    1076 10837 Phường Nam Đồng Tp Hải Phòng

    1077 10537 Phường Tân Hưng Tp Hải Phòng

    1078 11002 Phường Thạch Khôi Tp Hải Phòng

    1079 10891 Phường Tứ Minh Tp Hải Phòng

    1080 10660 Phường Ái Quốc Tp Hải Phòng

    1081 10549 Phường Chu Văn An Tp Hải Phòng

    1082 10546 Phường Chí Linh Tp Hải Phòng

    1083 10570 Phường Trần Hưng Đạo Tp Hải Phòng

    1084 10552 Phường Nguyễn Trãi Tp Hải Phòng

    1085 10573 Phường Trần Nhân Tông Tp Hải Phòng

    1086 10603 Phường Lê Đại Hành Tp Hải Phòng

    1087 10675 Phường Kinh Môn Tp Hải Phòng

    1088 10744 Phường Nguyễn Đại Năng Tp Hải Phòng

    1089 10729 Phường Trần Liễu Tp Hải Phòng

    1090 10678 Phường Bắc An Phụ Tp Hải Phòng

    1091 10726 Phường Phạm Sư Mạnh Tp Hải Phòng

    1092 10714 Phường Nhị Chiểu Tp Hải Phòng

    1093 10705 Xã Nam An Phụ Tp Hải Phòng

    1094 10606 Xã Nam Sách Tp Hải Phòng

    1095 10642 Xã Thái Tân Tp Hải Phòng

    1096 10615 Xã Hợp Tiến Tp Hải Phòng

    1097 10633 Xã Trần Phú Tp Hải Phòng

    1098 10645 Xã An Phú Tp Hải Phòng

    1099 10813 Xã Thanh Hà Tp Hải Phòng

    1100 10846 Xã Hà Tây Tp Hải Phòng

    1101 10816 Xã Hà Bắc Tp Hải Phòng

    1102 10843 Xã Hà Nam Tp Hải Phòng

    1103 10882 Xã Hà Đông Tp Hải Phòng

    1104 10888 Xã Cẩm Giang Tp Hải Phòng

    1105 10909 Xã Tuệ Tĩnh Tp Hải Phòng

    1106 10930 Xã Mao Điền Tp Hải Phòng

    1107 10903 Xã Cẩm Giàng Tp Hải Phòng

    1108 10945 Xã Kẻ Sặt Tp Hải Phòng

    1109 10966 Xã Bình Giang Tp Hải Phòng

    1110 10972 Xã Đường An Tp Hải Phòng

    1111 10993 Xã Thượng Hồng Tp Hải Phòng

    1112 10999 Xã Gia Lộc Tp Hải Phòng

    1113 11020 Xã Yết Kiêu Tp Hải Phòng

    1114 11050 Xã Gia Phúc Tp Hải Phòng

    1115 11065 Xã Trường Tân Tp Hải Phòng

    1116 11074 Xã Tứ Kỳ Tp Hải Phòng

    1117 11113 Xã Tân Kỳ Tp Hải Phòng

    1118 11086 Xã Đại Sơn Tp Hải Phòng

    1119 11131 Xã Chí Minh Tp Hải Phòng

    1120 11140 Xã Lạc Phượng Tp Hải Phòng

    1121 11146 Xã Nguyên Giáp Tp Hải Phòng

    1122 11203 Xã Ninh Giang Tp Hải Phòng

    1123 11164 Xã Vĩnh Lại Tp Hải Phòng

    1124 11224 Xã Khúc Thừa Dụ Tp Hải Phòng

    1125 11167 Xã Tân An Tp Hải Phòng

    1126 11218 Xã Hồng Châu Tp Hải Phòng

    1127 11239 Xã Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1128 11254 Xã Bắc Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1129 11257 Xã Hải Hưng Tp Hải Phòng

    1130 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Phòng

    1131 11284 Xã Nam Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1132 10750 Xã Phú Thái Tp Hải Phòng

    1133 10756 Xã Lai Khê Tp Hải Phòng

    1134 10792 Xã An Thành Tp Hải Phòng

    1135 10804 Xã Kim Thành Tp Hải Phòng

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    14-33 TỈNH HƯNG YÊN

    1136 11953 Phường Phố Hiến Tỉnh Hưng Yên

    1137 11983 Phường Sơn Nam Tỉnh Hưng Yên

    1138 11980 Phường Hồng Châu Tỉnh Hưng Yên

    1139 12103 Phường Mỹ Hào Tỉnh Hưng Yên

    1140 12133 Phường Đường Hào Tỉnh Hưng Yên

    1141 12127 Phường Thượng Hồng Tỉnh Hưng Yên

    1142 11977 Xã Tân Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1143 12337 Xã Hoàng Hoa Thám Tỉnh Hưng Yên

    1144 12364 Xã Tiên Lữ Tỉnh Hưng Yên

    1145 12361 Xã Tiên Hoa Tỉnh Hưng Yên

    1146 12391 Xã Quang Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1147 12406 Xã Đoàn Đào Tỉnh Hưng Yên

    1148 12424 Xã Tiên Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1149 12427 Xã Tống Trân Tỉnh Hưng Yên

    1150 12280 Xã Lương Bằng Tỉnh Hưng Yên

    1151 12286 Xã Nghĩa Dân Tỉnh Hưng Yên

    1152 12322 Xã Hiệp Cường Tỉnh Hưng Yên

    1153 12313 Xã Đức Hợp Tỉnh Hưng Yên

    1154 12142 Xã Ân Thi Tỉnh Hưng Yên

    1155 12166 Xã Xuân Trúc Tỉnh Hưng Yên

    1156 12148 Xã Phạm Ngũ Lão Tỉnh Hưng Yên

    1157 12184 Xã Nguyễn Trãi Tỉnh Hưng Yên

    1158 12196 Xã Hồng Quang Tỉnh Hưng Yên

    1159 12205 Xã Khoái Châu Tỉnh Hưng Yên

    1160 12223 Xã Triệu Việt Vương Tỉnh Hưng Yên

    1161 12238 Xã Việt Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1162 12271 Xã Chí Minh Tỉnh Hưng Yên

    1163 12247 Xã Châu Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1164 12073 Xã Yên Mỹ Tỉnh Hưng Yên

    1165 12091 Xã Việt Yên Tỉnh Hưng Yên

    1166 12070 Xã Hoàn Long Tỉnh Hưng Yên

    1167 12064 Xã Nguyễn Văn Linh Tỉnh Hưng Yên

    1168 12004 Xã Như Quỳnh Tỉnh Hưng Yên

    1169 11992 Xã Lạc Đạo Tỉnh Hưng Yên

    1170 11995 Xã Đại Đồng Tỉnh Hưng Yên

    1171 12031 Xã Nghĩa Trụ Tỉnh Hưng Yên

    1172 12025 Xã Phụng Công Tỉnh Hưng Yên

    1173 12019 Xã Văn Giang Tỉnh Hưng Yên

    1174 12049 Xã Mễ Sở Tỉnh Hưng Yên

    1175 13225 Phường Thái Bình Tỉnh Hưng Yên

    1176 12454 Phường Trần Lãm Tỉnh Hưng Yên

    1177 12452 Phường Trần Hưng Đạo Tỉnh Hưng Yên

    1178 12817 Phường Trà Lý Tỉnh Hưng Yên

    1179 12466 Phường Vũ Phúc Tỉnh Hưng Yên

    1180 12826 Xã Thái Thụy Tỉnh Hưng Yên

    1181 12862 Xã Đông Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1182 12859 Xã Bắc Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1183 12865 Xã Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1184 12904 Xã Nam Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1185 12916 Xã Bắc Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1186 12922 Xã Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1187 12943 Xã Đông Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1188 12961 Xã Nam Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1189 12919 Xã Tây Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1190 12850 Xã Tây Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1191 12970 Xã Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1192 13039 Xã Tây Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1193 13021 Xã Ái Quốc Tỉnh Hưng Yên

    1194 13003 Xã Đồng Châu Tỉnh Hưng Yên

    1195 12988 Xã Đông Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1196 13057 Xã Nam Cường Tỉnh Hưng Yên

    1197 13066 Xã Hưng Phú Tỉnh Hưng Yên

    1198 13063 Xã Nam Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1199 12472 Xã Quỳnh Phụ Tỉnh Hưng Yên

    1200 12511 Xã Minh Thọ Tỉnh Hưng Yên

    1201 12532 Xã Nguyễn Du Tỉnh Hưng Yên

    1202 12577 Xã Quỳnh An Tỉnh Hưng Yên

    1203 12517 Xã Ngọc Lâm Tỉnh Hưng Yên

    1204 12526 Xã Đồng Bằng Tỉnh Hưng Yên

    1205 12499 Xã A Sào Tỉnh Hưng Yên

    1206 12523 Xã Phụ Dực Tỉnh Hưng Yên

    1207 12583 Xã Tân Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1208 12586 Xã Hưng Hà Tỉnh Hưng Yên

    1209 12634 Xã Tiên La Tỉnh Hưng Yên

    1210 12676 Xã Lê Quý Đôn Tỉnh Hưng Yên

    1211 12685 Xã Hồng Minh Tỉnh Hưng Yên

    1212 12631 Xã Thần Khê Tỉnh Hưng Yên

    1213 12619 Xã Diên Hà Tỉnh Hưng Yên

    1214 12595 Xã Ngự Thiên Tỉnh Hưng Yên

    1215 12613 Xã Long Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1216 12688 Xã Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1217 12700 Xã Bắc Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1218 12736 Xã Đông Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1219 12775 Xã Nam Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1220 12745 Xã Bắc Đông Quan Tỉnh Hưng Yên

    1221 12694 Xã Bắc Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1222 12793 Xã Đông Quan Tỉnh Hưng Yên

    1223 12763 Xã Nam Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1224 12754 Xã Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1225 13120 Xã Lê Lợi Tỉnh Hưng Yên

    1226 13075 Xã Kiến Xương Tỉnh Hưng Yên

    1227 13132 Xã Quang Lịch Tỉnh Hưng Yên

    1228 13141 Xã Vũ Quý Tỉnh Hưng Yên

    1229 13183 Xã Bình Thanh Tỉnh Hưng Yên

    1230 13186 Xã Bình Định Tỉnh Hưng Yên

    1231 13159 Xã Hồng Vũ Tỉnh Hưng Yên

    1232 13096 Xã Bình Nguyên Tỉnh Hưng Yên

    1233 13093 Xã Trà Giang Tỉnh Hưng Yên

    1234 13192 Xã Vũ Thư Tỉnh Hưng Yên

    1235 13222 Xã Thư Trì Tỉnh Hưng Yên

    1236 13246 Xã Tân Thuận Tỉnh Hưng Yên

    1237 13264 Xã Thư Vũ Tỉnh Hưng Yên

    1238 13279 Xã Vũ Tiên Tỉnh Hưng Yên

    1239 13219 Xã Vạn Xuân Tỉnh Hưng Yên

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    15-37 TỈNH NINH BÌNH

    1240 14464 Xã Gia Viễn Tỉnh Ninh Bình

    1241 14500 Xã Đại Hoàng Tỉnh Ninh Bình

    1242 14482 Xã Gia Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1243 14524 Xã Gia Phong Tỉnh Ninh Bình

    1244 14488 Xã Gia Vân Tỉnh Ninh Bình

    1245 14494 Xã Gia Trấn Tỉnh Ninh Bình

    1246 14428 Xã Nho Quan Tỉnh Ninh Bình

    1247 14389 Xã Gia Lâm Tỉnh Ninh Bình

    1248 14401 Xã Gia Tường Tỉnh Ninh Bình

    1249 14407 Xã Phú Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1250 14404 Xã Cúc Phương Tỉnh Ninh Bình

    1251 14458 Xã Phú Long Tỉnh Ninh Bình

    1252 14434 Xã Thanh Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1253 14452 Xã Quỳnh Lưu Tỉnh Ninh Bình

    1254 14560 Xã Yên Khánh Tỉnh Ninh Bình

    1255 14611 Xã Khánh Nhạc Tỉnh Ninh Bình

    1256 14563 Xã Khánh Thiện Tỉnh Ninh Bình

    1257 14614 Xã Khánh Hội Tỉnh Ninh Bình

    1258 14608 Xã Khánh Trung Tỉnh Ninh Bình

    1259 14701 Xã Yên Mô Tỉnh Ninh Bình

    1260 14728 Xã Yên Từ Tỉnh Ninh Bình

    1261 14743 Xã Yên Mạc Tỉnh Ninh Bình

    1262 14746 Xã Đồng Thái Tỉnh Ninh Bình

    1263 14653 Xã Chất Bình Tỉnh Ninh Bình

    1264 14638 Xã Kim Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1265 14647 Xã Quang Thiện Tỉnh Ninh Bình

    1266 14620 Xã Phát Diệm Tỉnh Ninh Bình

    1267 14674 Xã Lai Thành Tỉnh Ninh Bình

    1268 14677 Xã Định Hóa Tỉnh Ninh Bình

    1269 14623 Xã Bình Minh Tỉnh Ninh Bình

    1270 14698 Xã Kim Đông Tỉnh Ninh Bình

    1271 13504 Xã Bình Lục Tỉnh Ninh Bình

    1272 13501 Xã Bình Mỹ Tỉnh Ninh Bình

    1273 13540 Xã Bình An Tỉnh Ninh Bình

    1274 13531 Xã Bình Giang Tỉnh Ninh Bình

    1275 13558 Xã Bình Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1276 13456 Xã Liêm Hà Tỉnh Ninh Bình

    1277 13474 Xã Tân Thanh Tỉnh Ninh Bình

    1278 13483 Xã Thanh Bình Tỉnh Ninh Bình

    1279 13489 Xã Thanh Lâm Tỉnh Ninh Bình

    1280 13495 Xã Thanh Liêm Tỉnh Ninh Bình

    1281 13573 Xã Lý Nhân Tỉnh Ninh Bình

    1282 13591 Xã Nam Xang Tỉnh Ninh Bình

    1283 13579 Xã Bắc Lý Tỉnh Ninh Bình

    1284 13597 Xã Vĩnh Trụ Tỉnh Ninh Bình

    1285 13594 Xã Trần Thương Tỉnh Ninh Bình

    1286 13609 Xã Nhân Hà Tỉnh Ninh Bình

    1287 13627 Xã Nam Lý Tỉnh Ninh Bình

    1288 13966 Xã Nam Trực Tỉnh Ninh Bình

    1289 14011 Xã Nam Minh Tỉnh Ninh Bình

    1290 14014 Xã Nam Đồng Tỉnh Ninh Bình

    1291 14005 Xã Nam Ninh Tỉnh Ninh Bình

    1292 13987 Xã Nam Hồng Tỉnh Ninh Bình

    1293 13750 Xã Minh Tân Tỉnh Ninh Bình

    1294 13753 Xã Hiển Khánh Tỉnh Ninh Bình

    1295 13741 Xã Vụ Bản Tỉnh Ninh Bình

    1296 13786 Xã Liên Minh Tỉnh Ninh Bình

    1297 13795 Xã Ý Yên Tỉnh Ninh Bình

    1298 13879 Xã Yên Đồng Tỉnh Ninh Bình

    1299 13870 Xã Yên Cường Tỉnh Ninh Bình

    1300 13864 Xã Vạn Thắng Tỉnh Ninh Bình

    1301 13834 Xã Vũ Dương Tỉnh Ninh Bình

    1302 13807 Xã Tân Minh Tỉnh Ninh Bình

    1303 13822 Xã Phong Doanh Tỉnh Ninh Bình

    1304 14026 Xã Cổ Lễ Tỉnh Ninh Bình

    1305 14038 Xã Ninh Giang Tỉnh Ninh Bình

    1306 14056 Xã Cát Thành Tỉnh Ninh Bình

    1307 14053 Xã Trực Ninh Tỉnh Ninh Bình

    1308 14062 Xã Quang Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1309 14071 Xã Minh Thái Tỉnh Ninh Bình

    1310 14077 Xã Ninh Cường Tỉnh Ninh Bình

    1311 14089 Xã Xuân Trường Tỉnh Ninh Bình

    1312 14122 Xã Xuân Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1313 14104 Xã Xuân Giang Tỉnh Ninh Bình

    1314 14095 Xã Xuân Hồng Tỉnh Ninh Bình

    1315 14215 Xã Hải Hậu Tỉnh Ninh Bình

    1316 14236 Xã Hải Anh Tỉnh Ninh Bình

    1317 14218 Xã Hải Tiến Tỉnh Ninh Bình

    1318 14248 Xã Hải Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1319 14281 Xã Hải An Tỉnh Ninh Bình

    1320 14287 Xã Hải Quang Tỉnh Ninh Bình

    1321 14308 Xã Hải Xuân Tỉnh Ninh Bình

    1322 14221 Xã Hải Thịnh Tỉnh Ninh Bình

    1323 14161 Xã Giao Minh Tỉnh Ninh Bình

    1324 14182 Xã Giao Hòa Tỉnh Ninh Bình

    1325 14167 Xã Giao Thủy Tỉnh Ninh Bình

    1326 14203 Xã Giao Phúc Tỉnh Ninh Bình

    1327 14179 Xã Giao Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1328 14194 Xã Giao Bình Tỉnh Ninh Bình

    1329 14212 Xã Giao Ninh Tỉnh Ninh Bình

    1330 13900 Xã Đồng Thịnh Tỉnh Ninh Bình

    1331 13891 Xã Nghĩa Hưng Tỉnh Ninh Bình

    1332 13918 Xã Nghĩa Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1333 13927 Xã Hồng Phong Tỉnh Ninh Bình

    1334 13939 Xã Quỹ Nhất Tỉnh Ninh Bình

    1335 13957 Xã Nghĩa Lâm Tỉnh Ninh Bình

    1336 13894 Xã Rạng Đông Tỉnh Ninh Bình

    1337 14533 Phường Tây Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình

    1338 14329 Phường Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình

    1339 14359 Phường Nam Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình

    1340 14566 Phường Đông Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình

    1341 14362 Phường Tam Điệp Tỉnh Ninh Bình

    1342 14371 Phường Yên Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1343 14365 Phường Trung Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1344 14725 Phường Yên Thắng Tỉnh Ninh Bình

    1345 13366 Phường Hà Nam Tỉnh Ninh Bình

    1346 13285 Phường Phủ Lý Tỉnh Ninh Bình

    1347 13291 Phường Phù Vân Tỉnh Ninh Bình

    1348 13318 Phường Châu Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1349 13444 Phường Liêm Tuyền Tỉnh Ninh Bình

    1350 13324 Phường Duy Tiên Tỉnh Ninh Bình

    1351 13330 Phường Duy Tân Tỉnh Ninh Bình

    1352 13348 Phường Đồng Văn Tỉnh Ninh Bình

    1353 13336 Phường Duy Hà Tỉnh Ninh Bình

    1354 13363 Phường Tiên Sơn Tỉnh Ninh Bình

    1355 13393 Phường Lê Hồ Tỉnh Ninh Bình

    1356 13396 Phường Nguyễn Úy Tỉnh Ninh Bình

    1357 13435 Phường Lý Thường Kiệt Tỉnh Ninh Bình

    1358 13402 Phường Kim Thanh Tỉnh Ninh Bình

    1359 13420 Phường Tam Chúc Tỉnh Ninh Bình

    1360 13384 Phường Kim Bảng Tỉnh Ninh Bình

    1361 13669 Phường Nam Định Tỉnh Ninh Bình

    1362 13684 Phường Thiên Trường Tỉnh Ninh Bình

    1363 13693 Phường Đông A Tỉnh Ninh Bình

    1364 13972 Phường Vị Khê Tỉnh Ninh Bình

    1365 13699 Phường Thành Nam Tỉnh Ninh Bình

    1366 13777 Phường Trường Thi Tỉnh Ninh Bình

    1367 13984 Phường Hồng Quang Tỉnh Ninh Bình

    1368 13708 Phường Mỹ Lộc Tỉnh Ninh Bình

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    16-38 TỈNH THANH HÓA

    1369 14797 Phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa

    1370 16522 Phường Quảng Phú Tỉnh Thanh Hóa

    1371 16417 Phường Đông Quang Tỉnh Thanh Hóa

    1372 16378 Phường Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1373 15853 Phường Đông Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1374 14758 Phường Hàm Rồng Tỉnh Thanh Hóa

    1375 15925 Phường Nguyệt Viên Tỉnh Thanh Hóa

    1376 16531 Phường Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1377 16516 Phường Nam Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1378 14812 Phường Bỉm Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1379 14818 Phường Quang Trung Tỉnh Thanh Hóa

    1380 16576 Phường Ngọc Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1381 16594 Phường Tân Dân Tỉnh Thanh Hóa

    1382 16597 Phường Hải Lĩnh Tỉnh Thanh Hóa

    1383 16561 Phường Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa

    1384 16609 Phường Đào Duy Từ Tỉnh Thanh Hóa

    1385 16645 Phường Hải Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1386 16624 Phường Trúc Lâm Tỉnh Thanh Hóa

    1387 16654 Phường Nghi Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1388 16591 Xã Các Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1389 16636 Xã Trường Lâm Tỉnh Thanh Hóa

    1390 15271 Xã Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa

    1391 15316 Xã Tống Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1392 15274 Xã Hà Long Tỉnh Thanh Hóa

    1393 15286 Xã Hoạt Giang Tỉnh Thanh Hóa

    1394 15298 Xã Lĩnh Toại Tỉnh Thanh Hóa

    1395 16021 Xã Triệu Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1396 16033 Xã Đông Thành Tỉnh Thanh Hóa

    1397 16012 Xã Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1398 16072 Xã Hoa Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1399 16078 Xã Vạn Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1400 16093 Xã Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1401 16114 Xã Nga Thắng Tỉnh Thanh Hóa

    1402 16138 Xã Hồ Vương Tỉnh Thanh Hóa

    1403 16108 Xã Tân Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1404 16144 Xã Nga An Tỉnh Thanh Hóa

    1405 16171 Xã Ba Đình Tỉnh Thanh Hóa

    1406 15865 Xã Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa

    1407 15991 Xã Hoằng Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1408 16000 Xã Hoằng Thanh Tỉnh Thanh Hóa

    1409 15961 Xã Hoằng Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1410 15976 Xã Hoằng Châu Tỉnh Thanh Hóa

    1411 15910 Xã Hoằng Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1412 15889 Xã Hoằng Phú Tỉnh Thanh Hóa

    1413 15880 Xã Hoằng Giang Tỉnh Thanh Hóa

    1414 16438 Xã Lưu Vệ Tỉnh Thanh Hóa

    1415 16480 Xã Quảng Yên Tỉnh Thanh Hóa

    1416 16498 Xã Quảng Ngọc Tỉnh Thanh Hóa

    1417 16540 Xã Quảng Ninh Tỉnh Thanh Hóa

    1418 16543 Xã Quảng Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1419 16549 Xã Tiên Trang Tỉnh Thanh Hóa

    1420 16489 Xã Quảng Chính Tỉnh Thanh Hóa

    1421 16279 Xã Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa

    1422 16309 Xã Thắng Lợi Tỉnh Thanh Hóa

    1423 16297 Xã Trung Chính Tỉnh Thanh Hóa

    1424 16348 Xã Trường Văn Tỉnh Thanh Hóa

    1425 16342 Xã Thăng Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1426 16363 Xã Tượng Lĩnh Tỉnh Thanh Hóa

    1427 16369 Xã Công Chính Tỉnh Thanh Hóa

    1428 15772 Xã Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa

    1429 15796 Xã Thiệu Quang Tỉnh Thanh Hóa

    1430 15778 Xã Thiệu Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1431 15820 Xã Thiệu Toán Tỉnh Thanh Hóa

    1432 15835 Xã Thiệu Trung Tỉnh Thanh Hóa

    1433 15469 Xã Yên Định Tỉnh Thanh Hóa

    1434 15421 Xã Yên Trường Tỉnh Thanh Hóa

    1435 15409 Xã Yên Phú Tỉnh Thanh Hóa

    1436 15412 Xã Quý Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1437 15442 Xã Yên Ninh Tỉnh Thanh Hóa

    1438 15457 Xã Định Tân Tỉnh Thanh Hóa

    1439 15448 Xã Định Hòa Tỉnh Thanh Hóa

    1440 15499 Xã Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1441 15505 Xã Thọ Long Tỉnh Thanh Hóa

    1442 15520 Xã Xuân Hòa Tỉnh Thanh Hóa

    1443 15553 Xã Sao Vàng Tỉnh Thanh Hóa

    1444 15544 Xã Lam Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1445 15568 Xã Thọ Lập Tỉnh Thanh Hóa

    1446 15574 Xã Xuân Tín Tỉnh Thanh Hóa

    1447 15592 Xã Xuân Lập Tỉnh Thanh Hóa

    1448 15349 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1449 15361 Xã Tây Đô Tỉnh Thanh Hóa

    1450 15382 Xã Biện Thượng Tỉnh Thanh Hóa

    1451 15664 Xã Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1452 15667 Xã Thọ Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1453 15754 Xã Thọ Ngọc Tỉnh Thanh Hóa

    1454 15763 Xã Thọ Phú Tỉnh Thanh Hóa

    1455 15682 Xã Hợp Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1456 15766 Xã An Nông Tỉnh Thanh Hóa

    1457 15715 Xã Tân Ninh Tỉnh Thanh Hóa

    1458 15724 Xã Đồng Tiến Tỉnh Thanh Hóa

    1459 14866 Xã Mường Chanh Tỉnh Thanh Hóa

    1460 14860 Xã Quang Chiểu Tỉnh Thanh Hóa

    1461 14848 Xã Tam Chung Tỉnh Thanh Hóa

    1462 14845 Xã Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa

    1463 14863 Xã Pù Nhi Tỉnh Thanh Hóa

    1464 14864 Xã Nhi Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1465 14854 Xã Mường Lý Tỉnh Thanh Hóa

    1466 14857 Xã Trung Lý Tỉnh Thanh Hóa

    1467 14869 Xã Hồi Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1468 14902 Xã Nam Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1469 14908 Xã Thiên Phủ Tỉnh Thanh Hóa

    1470 14896 Xã Hiền Kiệt Tỉnh Thanh Hóa

    1471 14890 Xã Phú Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1472 14878 Xã Phú Lệ Tỉnh Thanh Hóa

    1473 14872 Xã Trung Thành Tỉnh Thanh Hóa

    1474 14875 Xã Trung Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1475 15013 Xã Na Mèo Tỉnh Thanh Hóa

    1476 15010 Xã Sơn Thủy Tỉnh Thanh Hóa

    1477 15022 Xã Sơn Điện Tỉnh Thanh Hóa

    1478 15025 Xã Mường Mìn Tỉnh Thanh Hóa

    1479 15007 Xã Tam Thanh Tỉnh Thanh Hóa

    1480 15019 Xã Tam Lư Tỉnh Thanh Hóa

    1481 15016 Xã Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1482 15001 Xã Trung Hạ Tỉnh Thanh Hóa

    1483 15055 Xã Linh Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1484 15058 Xã Đồng Lương Tỉnh Thanh Hóa

    1485 15049 Xã Văn Phú Tỉnh Thanh Hóa

    1486 15043 Xã Giao An Tỉnh Thanh Hóa

    1487 15031 Xã Yên Khương Tỉnh Thanh Hóa

    1488 15034 Xã Yên Thắng Tỉnh Thanh Hóa

    1489 14974 Xã Văn Nho Tỉnh Thanh Hóa

    1490 14980 Xã Thiết Ống Tỉnh Thanh Hóa

    1491 14923 Xã Bá Thước Tỉnh Thanh Hóa

    1492 14959 Xã Cổ Lũng Tỉnh Thanh Hóa

    1493 14956 Xã Pù Luông Tỉnh Thanh Hóa

    1494 14950 Xã Điền Lư Tỉnh Thanh Hóa

    1495 14932 Xã Điền Quang Tỉnh Thanh Hóa

    1496 14953 Xã Quý Lương Tỉnh Thanh Hóa

    1497 15061 Xã Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa

    1498 15085 Xã Thạch Lập Tỉnh Thanh Hóa

    1499 15091 Xã Ngọc Liên Tỉnh Thanh Hóa

    1500 15124 Xã Minh Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1501 15106 Xã Nguyệt Ấn Tỉnh Thanh Hóa

    1502 15112 Xã Kiên Thọ Tỉnh Thanh Hóa

    1503 15142 Xã Cẩm Thạch Tỉnh Thanh Hóa

    1504 15127 Xã Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa

    1505 15148 Xã Cẩm Tú Tỉnh Thanh Hóa

    1506 15163 Xã Cẩm Vân Tỉnh Thanh Hóa

    1507 15178 Xã Cẩm Tân Tỉnh Thanh Hóa

    1508 15187 Xã Kim Tân Tỉnh Thanh Hóa

    1509 15190 Xã Vân Du Tỉnh Thanh Hóa

    1510 15250 Xã Ngọc Trạo Tỉnh Thanh Hóa

    1511 15211 Xã Thạch Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1512 15229 Xã Thành Vinh Tỉnh Thanh Hóa

    1513 15199 Xã Thạch Quảng Tỉnh Thanh Hóa

    1514 16174 Xã Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1515 16225 Xã Thượng Ninh Tỉnh Thanh Hóa

    1516 16177 Xã Xuân Bình Tỉnh Thanh Hóa

    1517 16186 Xã Hóa Quỳ Tỉnh Thanh Hóa

    1518 16222 Xã Thanh Quân Tỉnh Thanh Hóa

    1519 16213 Xã Thanh Phong Tỉnh Thanh Hóa

    1520 16234 Xã Xuân Du Tỉnh Thanh Hóa

    1521 16249 Xã Mậu Lâm Tỉnh Thanh Hóa

    1522 16228 Xã Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa

    1523 16264 Xã Yên Thọ Tỉnh Thanh Hóa

    1524 16258 Xã Xuân Thái Tỉnh Thanh Hóa

    1525 16273 Xã Thanh Kỳ Tỉnh Thanh Hóa

    1526 15607 Xã Bát Mọt Tỉnh Thanh Hóa

    1527 15610 Xã Yên Nhân Tỉnh Thanh Hóa

    1528 15628 Xã Lương Sơn Tỉnh Thanh Hóa

    1529 15646 Xã Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1530 15634 Xã Luận Thành Tỉnh Thanh Hóa

    1531 15661 Xã Tân Thành Tỉnh Thanh Hóa

    1532 15622 Xã Vạn Xuân Tỉnh Thanh Hóa

    1533 15643 Xã Thắng Lộc Tỉnh Thanh Hóa

    1534 15658 Xã Xuân Chinh Tỉnh Thanh Hóa

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    17-40 TỈNH NGHỆ AN

    1535 17329 Xã Anh Sơn Tỉnh Nghệ An

    1536 17380 Xã Yên Xuân Tỉnh Nghệ An

    1537 17344 Xã Nhân Hòa Tỉnh Nghệ An

    1538 17365 Xã Anh Sơn Đông Tỉnh Nghệ An

    1539 17357 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Nghệ An

    1540 17335 Xã Thành Bình Thọ Tỉnh Nghệ An

    1541 17254 Xã Con Cuông Tỉnh Nghệ An

    1542 17263 Xã Môn Sơn Tỉnh Nghệ An

    1543 17239 Xã Mậu Thạch Tỉnh Nghệ An

    1544 17242 Xã Cam Phục Tỉnh Nghệ An

    1545 17248 Xã Châu Khê Tỉnh Nghệ An

    1546 17230 Xã Bình Chuẩn Tỉnh Nghệ An

    1547 17464 Xã Diễn Châu Tỉnh Nghệ An

    1548 17416 Xã Đức Châu Tỉnh Nghệ An

    1549 17443 Xã Quảng Châu Tỉnh Nghệ An

    1550 17419 Xã Hải Châu Tỉnh Nghệ An

    1551 17488 Xã Tân Châu Tỉnh Nghệ An

    1552 17479 Xã An Châu Tỉnh Nghệ An

    1553 17476 Xã Minh Châu Tỉnh Nghệ An

    1554 17395 Xã Hùng Châu Tỉnh Nghệ An

    1555 17662 Xã Đô Lương Tỉnh Nghệ An

    1556 17623 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Nghệ An

    1557 17677 Xã Văn Hiến Tỉnh Nghệ An

    1558 17707 Xã Bạch Hà Tỉnh Nghệ An

    1559 17689 Xã Thuần Trung Tỉnh Nghệ An

    1560 17641 Xã Lương Sơn Tỉnh Nghệ An

    1561 17110 Phường Hoàng Mai Tỉnh Nghệ An

    1562 17128 Phường Tân Mai Tỉnh Nghệ An

    1563 17125 Phường Quỳnh Mai Tỉnh Nghệ An

    1564 18001 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An

    1565 18007 Xã Yên Trung Tỉnh Nghệ An

    1566 18028 Xã Hưng Nguyên Nam Tỉnh Nghệ An

    1567 18040 Xã Lam Thành Tỉnh Nghệ An

    1568 16813 Xã Mường Xén Tỉnh Nghệ An

    1569 16849 Xã Hữu Kiệm Tỉnh Nghệ An

    1570 16837 Xã Nậm Cắn Tỉnh Nghệ An

    1571 16855 Xã Chiêu Lưu Tỉnh Nghệ An

    1572 16834 Xã Na Loi Tỉnh Nghệ An

    1573 16858 Xã Mường Típ Tỉnh Nghệ An

    1574 16870 Xã Na Ngoi Tỉnh Nghệ An

    1575 16816 Xã Mỹ Lý Tỉnh Nghệ An

    1576 16819 Xã Bắc Lý Tỉnh Nghệ An

    1577 16822 Xã Keng Đu Tỉnh Nghệ An

    1578 16828 Xã Huồi Tụ Tỉnh Nghệ An

    1579 16831 Xã Mường Lống Tỉnh Nghệ An

    1580 17950 Xã Vạn An Tỉnh Nghệ An

    1581 17935 Xã Nam Đàn Tỉnh Nghệ An

    1582 17944 Xã Đại Huệ Tỉnh Nghệ An

    1583 17989 Xã Thiên Nhẫn Tỉnh Nghệ An

    1584 17971 Xã Kim Liên Tỉnh Nghệ An

    1585 16941 Xã Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An

    1586 16969 Xã Nghĩa Thọ Tỉnh Nghệ An

    1587 16951 Xã Nghĩa Lâm Tỉnh Nghệ An

    1588 16975 Xã Nghĩa Mai Tỉnh Nghệ An

    1589 16972 Xã Nghĩa Hưng Tỉnh Nghệ An

    1590 17032 Xã Nghĩa Khánh Tỉnh Nghệ An

    1591 17029 Xã Nghĩa Lộc Tỉnh Nghệ An

    1592 17827 Xã Nghi Lộc Tỉnh Nghệ An

    1593 17857 Xã Phúc Lộc Tỉnh Nghệ An

    1594 17878 Xã Đông Lộc Tỉnh Nghệ An

    1595 17866 Xã Trung Lộc Tỉnh Nghệ An

    1596 17842 Xã Thần Lĩnh Tỉnh Nghệ An

    1597 17833 Xã Hải Lộc Tỉnh Nghệ An

    1598 17854 Xã Văn Kiều Tỉnh Nghệ An

    1599 16738 Xã Quế Phong Tỉnh Nghệ An

    1600 16750 Xã Tiền Phong Tỉnh Nghệ An

    1601 16756 Xã Tri Lễ Tỉnh Nghệ An

    1602 16774 Xã Mường Quàng Tỉnh Nghệ An

    1603 16744 Xã Thông Thụ Tỉnh Nghệ An

    1604 16777 Xã Quỳ Châu Tỉnh Nghệ An

    1605 16792 Xã Châu Tiến Tỉnh Nghệ An

    1606 16801 Xã Hùng Chân Tỉnh Nghệ An

    1607 16804 Xã Châu Bình Tỉnh Nghệ An

    1608 17035 Xã Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An

    1609 17059 Xã Tam Hợp Tỉnh Nghệ An

    1610 17056 Xã Châu Lộc Tỉnh Nghệ An

    1611 17044 Xã Châu Hồng Tỉnh Nghệ An

    1612 17077 Xã Mường Ham Tỉnh Nghệ An

    1613 17089 Xã Mường Chọng Tỉnh Nghệ An

    1614 17071 Xã Minh Hợp Tỉnh Nghệ An

    1615 17179 Xã Quỳnh Lưu Tỉnh Nghệ An

    1616 17143 Xã Quỳnh Văn Tỉnh Nghệ An

    1617 17176 Xã Quỳnh Anh Tỉnh Nghệ An

    1618 17149 Xã Quỳnh Tam Tỉnh Nghệ An

    1619 17212 Xã Quỳnh Phú Tỉnh Nghệ An

    1620 17170 Xã Quỳnh Sơn Tỉnh Nghệ An

    1621 17224 Xã Quỳnh Thắng Tỉnh Nghệ An

    1622 17266 Xã Tân Kỳ Tỉnh Nghệ An

    1623 17272 Xã Tân Phú Tỉnh Nghệ An

    1624 17305 Xã Tân An Tỉnh Nghệ An

    1625 17284 Xã Nghĩa Đồng Tỉnh Nghệ An

    1626 17278 Xã Giai Xuân Tỉnh Nghệ An

    1627 17326 Xã Nghĩa Hành Tỉnh Nghệ An

    1628 17287 Xã Tiên Đồng Tỉnh Nghệ An

    1629 16939 Phường Thái Hòa Tỉnh Nghệ An

    1630 17011 Phường Tây Hiếu Tỉnh Nghệ An

    1631 17017 Xã Đông Hiếu Tỉnh Nghệ An

    1632 17728 Xã Cát Ngạn Tỉnh Nghệ An

    1633 17743 Xã Tam Đồng Tỉnh Nghệ An

    1634 17722 Xã Hạnh Lâm Tỉnh Nghệ An

    1635 17759 Xã Sơn Lâm Tỉnh Nghệ An

    1636 17770 Xã Hoa Quân Tỉnh Nghệ An

    1637 17791 Xã Kim Bảng Tỉnh Nghệ An

    1638 17818 Xã Bích Hào Tỉnh Nghệ An

    1639 17713 Xã Đại Đồng Tỉnh Nghệ An

    1640 17779 Xã Xuân Lâm Tỉnh Nghệ An

    1641 16933 Xã Tam Quang Tỉnh Nghệ An

    1642 16936 Xã Tam Thái Tỉnh Nghệ An

    1643 16876 Xã Tương Dương Tỉnh Nghệ An

    1644 16906 Xã Lượng Minh Tỉnh Nghệ An

    1645 16912 Xã Yên Na Tỉnh Nghệ An

    1646 16909 Xã Yên Hòa Tỉnh Nghệ An

    1647 16903 Xã Nga My Tỉnh Nghệ An

    1648 16885 Xã Hữu Khuông Tỉnh Nghệ An

    1649 16882 Xã Nhôn Mai Tỉnh Nghệ An

    1650 16690 Phường Trường Vinh Tỉnh Nghệ An

    1651 16681 Phường Thành Vinh Tỉnh Nghệ An

    1652 17920 Phường Vinh Hưng Tỉnh Nghệ An

    1653 16702 Phường Vinh Phú Tỉnh Nghệ An

    1654 16708 Phường Vinh Lộc Tỉnh Nghệ An

    1655 16732 Phường Cửa Lò Tỉnh Nghệ An

    1656 17506 Xã Yên Thành Tỉnh Nghệ An

    1657 17569 Xã Quan Thành Tỉnh Nghệ An

    1658 17605 Xã Hợp Minh Tỉnh Nghệ An

    1659 17611 Xã Vân Tụ Tỉnh Nghệ An

    1660 17560 Xã Vân Du Tỉnh Nghệ An

    1661 17521 Xã Quang Đồng Tỉnh Nghệ An

    1662 17524 Xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An

    1663 17515 Xã Bình Minh Tỉnh Nghệ An

    1664 17530 Xã Đông Thành Tỉnh Nghệ An

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    18-42 TỈNH HÀ TĨNH

    1665 18754 Phường Sông Trí Tỉnh Hà Tĩnh

    1666 18781 Phường Hải Ninh Tỉnh Hà Tĩnh

    1667 18832 Phường Hoành Sơn Tỉnh Hà Tĩnh

    1668 18823 Phường Vũng Áng Tỉnh Hà Tĩnh

    1669 18766 Xã Kỳ Xuân Tỉnh Hà Tĩnh

    1670 18775 Xã Kỳ Anh Tỉnh Hà Tĩnh

    1671 18814 Xã Kỳ Hoa Tỉnh Hà Tĩnh

    1672 18787 Xã Kỳ Văn Tỉnh Hà Tĩnh

    1673 18790 Xã Kỳ Khang Tỉnh Hà Tĩnh

    1674 18838 Xã Kỳ Lạc Tỉnh Hà Tĩnh

    1675 18844 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Hà Tĩnh

    1676 18673 Xã Cẩm Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh

    1677 18676 Xã Thiên Cầm Tỉnh Hà Tĩnh

    1678 18739 Xã Cẩm Duệ Tỉnh Hà Tĩnh

    1679 18736 Xã Cẩm Hưng Tỉnh Hà Tĩnh

    1680 18748 Xã Cẩm Lạc Tỉnh Hà Tĩnh

    1681 18742 Xã Cẩm Trung Tỉnh Hà Tĩnh

    1682 18682 Xã Yên Hòa Tỉnh Hà Tĩnh

    1683 18073 Phường Thành Sen Tỉnh Hà Tĩnh

    1684 18100 Phường Trần Phú Tỉnh Hà Tĩnh

    1685 18652 Phường Hà Huy Tập Tỉnh Hà Tĩnh

    1686 18628 Xã Thạch Lạc Tỉnh Hà Tĩnh

    1687 18619 Xã Đồng Tiến Tỉnh Hà Tĩnh

    1688 18604 Xã Thạch Khê Tỉnh Hà Tĩnh

    1689 18685 Xã Cẩm Bình Tỉnh Hà Tĩnh

    1690 18562 Xã Thạch Hà Tỉnh Hà Tĩnh

    1691 18634 Xã Toàn Lưu Tỉnh Hà Tĩnh

    1692 18601 Xã Việt Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh

    1693 18586 Xã Đông Kinh Tỉnh Hà Tĩnh

    1694 18667 Xã Thạch Xuân Tỉnh Hà Tĩnh

    1695 18568 Xã Lộc Hà Tỉnh Hà Tĩnh

    1696 18409 Xã Hồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh

    1697 18583 Xã Mai Phụ Tỉnh Hà Tĩnh

    1698 18406 Xã Can Lộc Tỉnh Hà Tĩnh

    1699 18418 Xã Tùng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh

    1700 18466 Xã Gia Hanh Tỉnh Hà Tĩnh

    1701 18436 Xã Trường Lưu Tỉnh Hà Tĩnh

    1702 18481 Xã Xuân Lộc Tỉnh Hà Tĩnh

    1703 18484 Xã Đồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh

    1704 18115 Phường Bắc Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh

    1705 18118 Phường Nam Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh

    1706 18373 Xã Tiên Điền Tỉnh Hà Tĩnh

    1707 18352 Xã Nghi Xuân Tỉnh Hà Tĩnh

    1708 18394 Xã Cổ Đạm Tỉnh Hà Tĩnh

    1709 18364 Xã Đan Hải Tỉnh Hà Tĩnh

    1710 18229 Xã Đức Thọ Tỉnh Hà Tĩnh

    1711 18262 Xã Đức Quang Tỉnh Hà Tĩnh

    1712 18304 Xã Đức Đồng Tỉnh Hà Tĩnh

    1713 18277 Xã Đức Thịnh Tỉnh Hà Tĩnh

    1714 18244 Xã Đức Minh Tỉnh Hà Tĩnh

    1715 18133 Xã Hương Sơn Tỉnh Hà Tĩnh

    1716 18172 Xã Sơn Tây Tỉnh Hà Tĩnh

    1717 18202 Xã Tứ Mỹ Tỉnh Hà Tĩnh

    1718 18184 Xã Sơn Giang Tỉnh Hà Tĩnh

    1719 18163 Xã Sơn Tiến Tỉnh Hà Tĩnh

    1720 18160 Xã Sơn Hồng Tỉnh Hà Tĩnh

    1721 18223 Xã Kim Hoa Tỉnh Hà Tĩnh

    1722 18313 Xã Vũ Quang Tỉnh Hà Tĩnh

    1723 18322 Xã Mai Hoa Tỉnh Hà Tĩnh

    1724 18328 Xã Thượng Đức Tỉnh Hà Tĩnh

    1725 18496 Xã Hương Khê Tỉnh Hà Tĩnh

    1726 18532 Xã Hương Phố Tỉnh Hà Tĩnh

    1727 18550 Xã Hương Đô Tỉnh Hà Tĩnh

    1728 18502 Xã Hà Linh Tỉnh Hà Tĩnh

    1729 18523 Xã Hương Bình Tỉnh Hà Tĩnh

    1730 18547 Xã Phúc Trạch Tỉnh Hà Tĩnh

    1731 18544 Xã Hương Xuân Tỉnh Hà Tĩnh

    1732 18196 Xã Sơn Kim 1 Tỉnh Hà Tĩnh

    1733 18199 Xã Sơn Kim 2 Tỉnh Hà Tĩnh

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    19-44 TỈNH QUẢNG TRỊ

    1734 18880 Phường Đồng Hới Tỉnh Quảng Trị

    1735 18859 Phường Đồng Thuận Tỉnh Quảng Trị

    1736 18871 Phường Đồng Sơn Tỉnh Quảng Trị

    1737 19093 Xã Nam Gianh Tỉnh Quảng Trị

    1738 19075 Xã Nam Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị

    1739 19009 Phường Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị

    1740 19066 Phường Bắc Gianh Tỉnh Quảng Trị

    1741 18904 Xã Dân Hóa Tỉnh Quảng Trị

    1742 18922 Xã Kim Điền Tỉnh Quảng Trị

    1743 18943 Xã Kim Phú Tỉnh Quảng Trị

    1744 18901 Xã Minh Hóa Tỉnh Quảng Trị

    1745 18919 Xã Tân Thành Tỉnh Quảng Trị

    1746 18958 Xã Tuyên Lâm Tỉnh Quảng Trị

    1747 18952 Xã Tuyên Sơn Tỉnh Quảng Trị

    1748 18949 Xã Đồng Lê Tỉnh Quảng Trị

    1749 18985 Xã Tuyên Phú Tỉnh Quảng Trị

    1750 18991 Xã Tuyên Bình Tỉnh Quảng Trị

    1751 18997 Xã Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Trị

    1752 19051 Xã Tân Gianh Tỉnh Quảng Trị

    1753 19030 Xã Trung Thuần Tỉnh Quảng Trị

    1754 19057 Xã Quảng Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1755 19033 Xã Hòa Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1756 19021 Xã Phú Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1757 19147 Xã Thượng Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1758 19138 Xã Phong Nha Tỉnh Quảng Trị

    1759 19126 Xã Bắc Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1760 19159 Xã Đông Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1761 19111 Xã Hoàn Lão Tỉnh Quảng Trị

    1762 19141 Xã Bố Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1763 19198 Xã Nam Trạch Tỉnh Quảng Trị

    1764 19207 Xã Quảng Ninh Tỉnh Quảng Trị

    1765 19225 Xã Ninh Châu Tỉnh Quảng Trị

    1766 19237 Xã Trường Ninh Tỉnh Quảng Trị

    1767 19204 Xã Trường Sơn Tỉnh Quảng Trị

    1768 19249 Xã Lệ Thủy Tỉnh Quảng Trị

    1769 19255 Xã Cam Hồng Tỉnh Quảng Trị

    1770 19288 Xã Sen Ngư Tỉnh Quảng Trị

    1771 19291 Xã Tân Mỹ Tỉnh Quảng Trị

    1772 19309 Xã Trường Phú Tỉnh Quảng Trị

    1773 19246 Xã Lệ Ninh Tỉnh Quảng Trị

    1774 19318 Xã Kim Ngân Tỉnh Quảng Trị

    1775 19333 Phường Đông Hà Tỉnh Quảng Trị

    1776 19351 Phường Nam Đông Hà Tỉnh Quảng Trị

    1777 19360 Phường Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị

    1778 19363 Xã Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị

    1779 19414 Xã Cửa Tùng Tỉnh Quảng Trị

    1780 19372 Xã Vĩnh Hoàng Tỉnh Quảng Trị

    1781 19405 Xã Vĩnh Thủy Tỉnh Quảng Trị

    1782 19366 Xã Bến Quan Tỉnh Quảng Trị

    1783 19537 Xã Cồn Tiên Tỉnh Quảng Trị

    1784 19496 Xã Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị

    1785 19495 Xã Gio Linh Tỉnh Quảng Trị

    1786 19501 Xã Bến Hải Tỉnh Quảng Trị

    1787 19435 Xã Hướng Lập Tỉnh Quảng Trị

    1788 19441 Xã Hướng Phùng Tỉnh Quảng Trị

    1789 19429 Xã Khe Sanh Tỉnh Quảng Trị

    1790 19462 Xã Tân Lập Tỉnh Quảng Trị

    1791 19432 Xã Lao Bảo Tỉnh Quảng Trị

    1792 19489 Xã Lìa Tỉnh Quảng Trị

    1793 19483 Xã A Dơi Tỉnh Quảng Trị

    1794 19594 Xã La Lay Tỉnh Quảng Trị

    1795 19588 Xã Tà Rụt Tỉnh Quảng Trị

    1796 19564 Xã Đakrông Tỉnh Quảng Trị

    1797 19567 Xã Ba Lòng Tỉnh Quảng Trị

    1798 19555 Xã Hướng Hiệp Tỉnh Quảng Trị

    1799 19597 Xã Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị

    1800 19603 Xã Hiếu Giang Tỉnh Quảng Trị

    1801 19624 Xã Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị

    1802 19669 Xã Ái Tử Tỉnh Quảng Trị

    1803 19645 Xã Triệu Bình Tỉnh Quảng Trị

    1804 19654 Xã Triệu Cơ Tỉnh Quảng Trị

    1805 19639 Xã Nam Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị

    1806 19681 Xã Diên Sanh Tỉnh Quảng Trị

    1807 19741 Xã Mỹ Thủy Tỉnh Quảng Trị

    1808 19702 Xã Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị

    1809 19699 Xã Vĩnh Định Tỉnh Quảng Trị

    1810 19735 Xã Nam Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị

    1811 19742 Đặc khu Cồn Cỏ Tỉnh Quảng Trị

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    20-46 THÀNH PHỐ HUẾ

    1812 19900 Phường Thuận An Thành phố Huế

    1813 20014 Phường Hóa Châu Thành phố Huế

    1814 19930 Phường Mỹ Thượng Thành phố Huế

    1815 19777 Phường Vỹ Dạ Thành phố Huế

    1816 19789 Phường Thuận Hóa Thành phố Huế

    1817 19815 Phường An Cựu Thành phố Huế

    1818 19813 Phường Thủy Xuân Thành phố Huế

    1819 19774 Phường Kim Long Thành phố Huế

    1820 19804 Phường Hương An Thành phố Huế

    1821 19753 Phường Phú Xuân Thành phố Huế

    1822 19996 Phường Hương Trà Thành phố Huế

    1823 20017 Phường Kim Trà Thành phố Huế

    1824 19969 Phường Thanh Thủy Thành phố Huế

    1825 19975 Phường Hương Thủy Thành phố Huế

    1826 19960 Phường Phú Bài Thành phố Huế

    1827 19819 Phường Phong Điền Thành phố Huế

    1828 19858 Phường Phong Thái Thành phố Huế

    1829 19831 Phường Phong Dinh Thành phố Huế

    1830 19828 Phường Phong Phú Thành phố Huế

    1831 19873 Phường Phong Quảng Thành phố Huế

    1832 19885 Xã Đan Điền Thành phố Huế

    1833 19867 Xã Quảng Điền Thành phố Huế

    1834 19945 Xã Phú Vinh Thành phố Huế

    1835 19918 Xã Phú Hồ Thành phố Huế

    1836 19942 Xã Phú Vang Thành phố Huế

    1837 20122 Xã Vinh Lộc Thành phố Huế

    1838 20131 Xã Hưng Lộc Thành phố Huế

    1839 20140 Xã Lộc An Thành phố Huế

    1840 20107 Xã Phú Lộc Thành phố Huế

    1841 20137 Xã Chân Mây – Lăng Cô Thành phố Huế

    1842 20182 Xã Long Quảng Thành phố Huế

    1843 20179 Xã Nam Đông Thành phố Huế

    1844 20161 Xã Khe Tre Thành phố Huế

    1845 20035 Xã Bình Điền Thành phố Huế

    1846 20056 Xã A Lưới 1 Thành phố Huế

    1847 20044 Xã A Lưới 2 Thành phố Huế

    1848 20071 Xã A Lưới 3 Thành phố Huế

    1849 20101 Xã A Lưới 4 Thành phố Huế

    1850 20050 Xã A Lưới 5 Thành phố Huế

    1851 19909 Phường Dương Nỗ Thành phố Huế

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    21-48 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

    1852 20242 Phường Hải Châu Tp Đà Nẵng

    1853 20257 Phường Hòa Cường Tp Đà Nẵng

    1854 20209 Phường Thanh Khê Tp Đà Nẵng

    1855 20305 Phường An Khê Tp Đà Nẵng

    1856 20275 Phường An Hải Tp Đà Nẵng

    1857 20263 Phường Sơn Trà Tp Đà Nẵng

    1858 20285 Phường Ngũ Hành Sơn Tp Đà Nẵng

    1859 20200 Phường Hòa Khánh Tp Đà Nẵng

    1860 20194 Phường Hải Vân Tp Đà Nẵng

    1861 20197 Phường Liên Chiểu Tp Đà Nẵng

    1862 20260 Phường Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng

    1863 20314 Phường Hòa Xuân Tp Đà Nẵng

    1864 20320 Xã Hòa Vang Tp Đà Nẵng

    1865 20332 Xã Hòa Tiến Tp Đà Nẵng

    1866 20308 Xã Bà Nà Tp Đà Nẵng

    1867 20333 Đặc khu Hoàng Sa Tp Đà Nẵng

    1868 20965 Xã Núi Thành Tp Đà Nẵng

    1869 21004 Xã Tam Mỹ Tp Đà Nẵng

    1870 20984 Xã Tam Anh Tp Đà Nẵng

    1871 20977 Xã Đức Phú Tp Đà Nẵng

    1872 20971 Xã Tam Xuân Tp Đà Nẵng

    1873 20992 Xã Tam Hải Tp Đà Nẵng

    1874 20341 Phường Tam Kỳ Tp Đà Nẵng

    1875 20356 Phường Quảng Phú Tp Đà Nẵng

    1876 20350 Phường Hương Trà Tp Đà Nẵng

    1877 20335 Phường Bàn Thạch Tp Đà Nẵng

    1878 20380 Xã Tây Hồ Tp Đà Nẵng

    1879 20364 Xã Chiên Đàn Tp Đà Nẵng

    1880 20392 Xã Phú Ninh Tp Đà Nẵng

    1881 20875 Xã Lãnh Ngọc Tp Đà Nẵng

    1882 20854 Xã Tiên Phước Tp Đà Nẵng

    1883 20878 Xã Thạnh Bình Tp Đà Nẵng

    1884 20857 Xã Sơn Cẩm Hà Tp Đà Nẵng

    1885 20908 Xã Trà Liên Tp Đà Nẵng

    1886 20929 Xã Trà Giáp Tp Đà Nẵng

    1887 20923 Xã Trà Tân Tp Đà Nẵng

    1888 20920 Xã Trà Đốc Tp Đà Nẵng

    1889 20900 Xã Trà My Tp Đà Nẵng

    1890 20944 Xã Nam Trà My Tp Đà Nẵng

    1891 20941 Xã Trà Tập Tp Đà Nẵng

    1892 20959 Xã Trà Vân Tp Đà Nẵng

    1893 20950 Xã Trà Linh Tp Đà Nẵng

    1894 20938 Xã Trà Leng Tp Đà Nẵng

    1895 20791 Xã Thăng Bình Tp Đà Nẵng

    1896 20794 Xã Thăng An Tp Đà Nẵng

    1897 20836 Xã Thăng Trường Tp Đà Nẵng

    1898 20848 Xã Thăng Điền Tp Đà Nẵng

    1899 20827 Xã Thăng Phú Tp Đà Nẵng

    1900 20818 Xã Đồng Dương Tp Đà Nẵng

    1901 20662 Xã Quế Sơn Trung Tp Đà Nẵng

    1902 20641 Xã Quế Sơn Tp Đà Nẵng

    1903 20650 Xã Xuân Phú Tp Đà Nẵng

    1904 20656 Xã Nông Sơn Tp Đà Nẵng

    1905 20669 Xã Quế Phước Tp Đà Nẵng

    1906 20635 Xã Duy Nghĩa Tp Đà Nẵng

    1907 20599 Xã Nam Phước Tp Đà Nẵng

    1908 20623 Xã Duy Xuyên Tp Đà Nẵng

    1909 20611 Xã Thu Bồn Tp Đà Nẵng

    1910 20551 Phường Điện Bàn Tp Đà Nẵng

    1911 20579 Phường Điện Bàn Đông Tp Đà Nẵng

    1912 20575 Phường An Thắng Tp Đà Nẵng

    1913 20557 Phường Điện Bàn Bắc Tp Đà Nẵng

    1914 20569 Xã Điện Bàn Tây Tp Đà Nẵng

    1915 20587 Xã Gò Nổi Tp Đà Nẵng

    1916 20410 Phường Hội An Tp Đà Nẵng

    1917 20413 Phường Hội An Đông Tp Đà Nẵng

    1918 20401 Phường Hội An Tây Tp Đà Nẵng

    1919 20434 Xã Tân Hiệp Tp Đà Nẵng

    1920 20500 Xã Đại Lộc Tp Đà Nẵng

    1921 20515 Xã Hà Nha Tp Đà Nẵng

    1922 20506 Xã Thượng Đức Tp Đà Nẵng

    1923 20539 Xã Vu Gia Tp Đà Nẵng

    1924 20542 Xã Phú Thuận Tp Đà Nẵng

    1925 20695 Xã Thạnh Mỹ Tp Đà Nẵng

    1926 20710 Xã Bến Giằng Tp Đà Nẵng

    1927 20707 Xã Nam Giang Tp Đà Nẵng

    1928 20716 Xã Đắc Pring Tp Đà Nẵng

    1929 20704 Xã La Dêê Tp Đà Nẵng

    1930 20698 Xã La Êê Tp Đà Nẵng

    1931 20485 Xã Sông Vàng Tp Đà Nẵng

    1932 20476 Xã Sông Kôn Tp Đà Nẵng

    1933 20467 Xã Đông Giang Tp Đà Nẵng

    1934 20494 Xã Bến Hiên Tp Đà Nẵng

    1935 20458 Xã Avương Tp Đà Nẵng

    1936 20455 Xã Tây Giang Tp Đà Nẵng

    1937 20443 Xã Hùng Sơn Tp Đà Nẵng

    1938 20779 Xã Hiệp Đức Tp Đà Nẵng

    1939 20767 Xã Việt An Tp Đà Nẵng

    1940 20770 Xã Phước Trà Tp Đà Nẵng

    1941 20722 Xã Khâm Đức Tp Đà Nẵng

    1942 20734 Xã Phước Năng Tp Đà Nẵng

    1943 20740 Xã Phước Chánh Tp Đà Nẵng

    1944 20752 Xã Phước Thành Tp Đà Nẵng

    1945 20728 Xã Phước Hiệp Tp Đà Nẵng

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    22-51 TỈNH QUẢNG NGÃI

    1946 21211 Xã Tịnh Khê Tỉnh Quảng Ngãi

    1947 21172 Phường Trương Quang Trọng Tỉnh Quảng Ngãi

    1948 21034 Xã An Phú Tỉnh Quảng Ngãi

    1949 21025 Phường Cẩm Thành Tỉnh Quảng Ngãi

    1950 21028 Phường Nghĩa Lộ Tỉnh Quảng Ngãi

    1951 21451 Phường Trà Câu Tỉnh Quảng Ngãi

    1952 21457 Xã Nguyễn Nghiêm Tỉnh Quảng Ngãi

    1953 21439 Phường Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi

    1954 21472 Xã Khánh Cường Tỉnh Quảng Ngãi

    1955 21478 Phường Sa Huỳnh Tỉnh Quảng Ngãi

    1956 21085 Xã Bình Minh Tỉnh Quảng Ngãi

    1957 21100 Xã Bình Chương Tỉnh Quảng Ngãi

    1958 21040 Xã Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi

    1959 21061 Xã Vạn Tường Tỉnh Quảng Ngãi

    1960 21109 Xã Đông Sơn Tỉnh Quảng Ngãi

    1961 21196 Xã Trường Giang Tỉnh Quảng Ngãi

    1962 21205 Xã Ba Gia Tỉnh Quảng Ngãi

    1963 21220 Xã Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi

    1964 21181 Xã Thọ Phong Tỉnh Quảng Ngãi

    1965 21235 Xã Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi

    1966 21238 Xã Vệ Giang Tỉnh Quảng Ngãi

    1967 21250 Xã Nghĩa Giang Tỉnh Quảng Ngãi

    1968 21244 Xã Trà Giang Tỉnh Quảng Ngãi

    1969 21364 Xã Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi

    1970 21385 Xã Đình Cương Tỉnh Quảng Ngãi

    1971 21388 Xã Thiện Tín Tỉnh Quảng Ngãi

    1972 21370 Xã Phước Giang Tỉnh Quảng Ngãi

    1973 21409 Xã Long Phụng Tỉnh Quảng Ngãi

    1974 21421 Xã Mỏ Cày Tỉnh Quảng Ngãi

    1975 21400 Xã Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi

    1976 21433 Xã Lân Phong Tỉnh Quảng Ngãi

    1977 21115 Xã Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi

    1978 21127 Xã Đông Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi

    1979 21154 Xã Tây Trà Tỉnh Quảng Ngãi

    1980 21124 Xã Thanh Bồng Tỉnh Quảng Ngãi

    1981 21136 Xã Cà Đam Tỉnh Quảng Ngãi

    1982 21157 Xã Tây Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi

    1983 21292 Xã Sơn Hạ Tỉnh Quảng Ngãi

    1984 21307 Xã Sơn Linh Tỉnh Quảng Ngãi

    1985 21289 Xã Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi

    1986 21319 Xã Sơn Thủy Tỉnh Quảng Ngãi

    1987 21325 Xã Sơn Kỳ Tỉnh Quảng Ngãi

    1988 21340 Xã Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi

    1989 21334 Xã Sơn Tây Thượng Tỉnh Quảng Ngãi

    1990 21343 Xã Sơn Tây Hạ Tỉnh Quảng Ngãi

    1991 21361 Xã Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi

    1992 21349 Xã Sơn Mai Tỉnh Quảng Ngãi

    1993 21529 Xã Ba Vì Tỉnh Quảng Ngãi

    1994 21523 Xã Ba Tô Tỉnh Quảng Ngãi

    1995 21499 Xã Ba Dinh Tỉnh Quảng Ngãi

    1996 21484 Xã Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi

    1997 21490 Xã Ba Vinh Tỉnh Quảng Ngãi

    1998 21496 Xã Ba Động Tỉnh Quảng Ngãi

    1999 21520 Xã Đặng Thùy Trâm Tỉnh Quảng Ngãi

    2000 21538 Xã Ba Xa Tỉnh Quảng Ngãi

    2001 21548 Đặc khu Lý Sơn Tỉnh Quảng Ngãi

    2002 23293 Phường Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi

    2003 23284 Phường Đăk Cấm Tỉnh Quảng Ngãi

    2004 23302 Phường Đăk Bla Tỉnh Quảng Ngãi

    2005 23317 Xã Ngọk Bay Tỉnh Quảng Ngãi

    2006 23326 Xã Ia Chim Tỉnh Quảng Ngãi

    2007 23332 Xã Đăk Rơ Wa Tỉnh Quảng Ngãi

    2008 23504 Xã Đăk Pxi Tỉnh Quảng Ngãi

    2009 23512 Xã Đăk Mar Tỉnh Quảng Ngãi

    2010 23510 Xã Đăk Ui Tỉnh Quảng Ngãi

    2011 23515 Xã Ngọk Réo Tỉnh Quảng Ngãi

    2012 23500 Xã Đăk Hà Tỉnh Quảng Ngãi

    2013 23428 Xã Ngọk Tụ Tỉnh Quảng Ngãi

    2014 23401 Xã Đăk Tô Tỉnh Quảng Ngãi

    2015 23430 Xã Kon Đào Tỉnh Quảng Ngãi

    2016 23416 Xã Đăk Sao Tỉnh Quảng Ngãi

    2017 23419 Xã Đăk Tờ Kan Tỉnh Quảng Ngãi

    2018 23425 Xã Tu Mơ Rông Tỉnh Quảng Ngãi

    2019 23446 Xã Măng Ri Tỉnh Quảng Ngãi

    2020 23377 Xã Bờ Y Tỉnh Quảng Ngãi

    2021 23392 Xã Sa Loong Tỉnh Quảng Ngãi

    2022 23383 Xã Dục Nông Tỉnh Quảng Ngãi

    2023 23356 Xã Xốp Tỉnh Quảng Ngãi

    2024 23365 Xã Ngọc Linh Tỉnh Quảng Ngãi

    2025 23344 Xã Đăk Plô Tỉnh Quảng Ngãi

    2026 23341 Xã Đăk Pék Tỉnh Quảng Ngãi

    2027 23374 Xã Đăk Môn Tỉnh Quảng Ngãi

    2028 23527 Xã Sa Thầy Tỉnh Quảng Ngãi

    2029 23534 Xã Sa Bình Tỉnh Quảng Ngãi

    2030 23548 Xã Ya Ly Tỉnh Quảng Ngãi

    2031 23538 Xã Ia Tơi Tỉnh Quảng Ngãi

    2032 23485 Xã Đăk Kôi Tỉnh Quảng Ngãi

    2033 23497 Xã Kon Braih Tỉnh Quảng Ngãi

    2034 23479 Xã Đăk Rve Tỉnh Quảng Ngãi

    2035 23473 Xã Măng Đen Tỉnh Quảng Ngãi

    2036 23455 Xã Măng Bút Tỉnh Quảng Ngãi

    2037 23476 Xã Kon Plông Tỉnh Quảng Ngãi

    2038 23368 Xã Đăk Long Tỉnh Quảng Ngãi

    2039 23530 Xã Rờ Kơi Tỉnh Quảng Ngãi

    2040 23536 Xã Mô Rai Tỉnh Quảng Ngãi

    2041 23535 Xã Ia Đal Tỉnh Quảng Ngãi

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    23-52 TỈNH GIA LAI

    2042 21583 Phường Quy Nhơn Tỉnh Gia Lai

    2043 21601 Phường Quy Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai

    2044 21589 Phường Quy Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai

    2045 21592 Phường Quy Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai

    2046 21553 Phường Quy Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai

    2047 21907 Phường Bình Định Tỉnh Gia Lai

    2048 21910 Phường An Nhơn Tỉnh Gia Lai

    2049 21934 Phường An Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai

    2050 21943 Phường An Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai

    2051 21925 Phường An Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai

    2052 21940 Xã An Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai

    2053 21640 Phường Bồng Sơn Tỉnh Gia Lai

    2054 21664 Phường Hoài Nhơn Tỉnh Gia Lai

    2055 21637 Phường Tam Quan Tỉnh Gia Lai

    2056 21670 Phường Hoài Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai

    2057 21661 Phường Hoài Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai

    2058 21673 Phường Hoài Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai

    2059 21655 Phường Hoài Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai

    2060 21853 Xã Phù Cát Tỉnh Gia Lai

    2061 21892 Xã Xuân An Tỉnh Gia Lai

    2062 21901 Xã Ngô Mây Tỉnh Gia Lai

    2063 21880 Xã Cát Tiến Tỉnh Gia Lai

    2064 21859 Xã Đề Gi Tỉnh Gia Lai

    2065 21871 Xã Hòa Hội Tỉnh Gia Lai

    2066 21868 Xã Hội Sơn Tỉnh Gia Lai

    2067 21730 Xã Phù Mỹ Tỉnh Gia Lai

    2068 21769 Xã An Lương Tỉnh Gia Lai

    2069 21733 Xã Bình Dương Tỉnh Gia Lai

    2070 21751 Xã Phù Mỹ Đông Tỉnh Gia Lai

    2071 21757 Xã Phù Mỹ Tây Tỉnh Gia Lai

    2072 21775 Xã Phù Mỹ Nam Tỉnh Gia Lai

    2073 21739 Xã Phù Mỹ Bắc Tỉnh Gia Lai

    2074 21952 Xã Tuy Phước Tỉnh Gia Lai

    2075 21970 Xã Tuy Phước Đông Tỉnh Gia Lai

    2076 21985 Xã Tuy Phước Tây Tỉnh Gia Lai

    2077 21964 Xã Tuy Phước Bắc Tỉnh Gia Lai

    2078 21808 Xã Tây Sơn Tỉnh Gia Lai

    2079 21820 Xã Bình Khê Tỉnh Gia Lai

    2080 21835 Xã Bình Phú Tỉnh Gia Lai

    2081 21817 Xã Bình Hiệp Tỉnh Gia Lai

    2082 21829 Xã Bình An Tỉnh Gia Lai

    2083 21688 Xã Hoài Ân Tỉnh Gia Lai

    2084 21715 Xã Ân Tường Tỉnh Gia Lai

    2085 21727 Xã Kim Sơn Tỉnh Gia Lai

    2086 21703 Xã Vạn Đức Tỉnh Gia Lai

    2087 21697 Xã Ân Hảo Tỉnh Gia Lai

    2088 21994 Xã Vân Canh Tỉnh Gia Lai

    2089 22006 Xã Canh Vinh Tỉnh Gia Lai

    2090 21997 Xã Canh Liên Tỉnh Gia Lai

    2091 21786 Xã Vĩnh Thạnh Tỉnh Gia Lai

    2092 21796 Xã Vĩnh Thịnh Tỉnh Gia Lai

    2093 21805 Xã Vĩnh Quang Tỉnh Gia Lai

    2094 21787 Xã Vĩnh Sơn Tỉnh Gia Lai

    2095 21628 Xã An Hòa Tỉnh Gia Lai

    2096 21609 Xã An Lão Tỉnh Gia Lai

    2097 21616 Xã An Vinh Tỉnh Gia Lai

    2098 21622 Xã An Toàn Tỉnh Gia Lai

    2099 23575 Phường Pleiku Tỉnh Gia Lai

    2100 23586 Phường Hội Phú Tỉnh Gia Lai

    2101 23584 Phường Thống Nhất Tỉnh Gia Lai

    2102 23563 Phường Diên Hồng Tỉnh Gia Lai

    2103 23602 Phường An Phú Tỉnh Gia Lai

    2104 23590 Xã Biển Hồ Tỉnh Gia Lai

    2105 23611 Xã Gào Tỉnh Gia Lai

    2106 23734 Xã Ia Ly Tỉnh Gia Lai

    2107 23722 Xã Chư Păh Tỉnh Gia Lai

    2108 23728 Xã Ia Khươl Tỉnh Gia Lai

    2109 23749 Xã Ia Phí Tỉnh Gia Lai

    2110 23887 Xã Chư Prông Tỉnh Gia Lai

    2111 23896 Xã Bàu Cạn Tỉnh Gia Lai

    2112 23911 Xã Ia Boòng Tỉnh Gia Lai

    2113 23935 Xã Ia Lâu Tỉnh Gia Lai

    2114 23926 Xã Ia Pia Tỉnh Gia Lai

    2115 23908 Xã Ia Tôr Tỉnh Gia Lai

    2116 23941 Xã Chư Sê Tỉnh Gia Lai

    2117 23947 Xã Bờ Ngoong Tỉnh Gia Lai

    2118 23977 Xã Ia Ko Tỉnh Gia Lai

    2119 23954 Xã Al Bá Tỉnh Gia Lai

    2120 23942 Xã Chư Pưh Tỉnh Gia Lai

    2121 23986 Xã Ia Le Tỉnh Gia Lai

    2122 23971 Xã Ia Hrú Tỉnh Gia Lai

    2123 23617 Phường An Khê Tỉnh Gia Lai

    2124 23614 Phường An Bình Tỉnh Gia Lai

    2125 23629 Xã Cửu An Tỉnh Gia Lai

    2126 23995 Xã Đak Pơ Tỉnh Gia Lai

    2127 24007 Xã Ya Hội Tỉnh Gia Lai

    2128 23638 Xã Kbang Tỉnh Gia Lai

    2129 23674 Xã Kông Bơ La Tỉnh Gia Lai

    2130 23668 Xã Tơ Tung Tỉnh Gia Lai

    2131 23647 Xã Sơn Lang Tỉnh Gia Lai

    2132 23644 Xã Đak Rong Tỉnh Gia Lai

    2133 23824 Xã Kông Chro Tỉnh Gia Lai

    2134 23833 Xã Ya Ma Tỉnh Gia Lai

    2135 23830 Xã Chư Krey Tỉnh Gia Lai

    2136 23839 Xã SRó Tỉnh Gia Lai

    2137 23842 Xã Đăk Song Tỉnh Gia Lai

    2138 23851 Xã Chơ Long Tỉnh Gia Lai

    2139 24044 Phường Ayun Pa Tỉnh Gia Lai

    2140 24065 Xã Ia Rbol Tỉnh Gia Lai

    2141 24073 Xã Ia Sao Tỉnh Gia Lai

    2142 24043 Xã Phú Thiện Tỉnh Gia Lai

    2143 24049 Xã Chư A Thai Tỉnh Gia Lai

    2144 24061 Xã Ia Hiao Tỉnh Gia Lai

    2145 24013 Xã Pờ Tó Tỉnh Gia Lai

    2146 24022 Xã Ia Pa Tỉnh Gia Lai

    2147 24028 Xã Ia Tul Tỉnh Gia Lai

    2148 24076 Xã Phú Túc Tỉnh Gia Lai

    2149 24100 Xã Ia Dreh Tỉnh Gia Lai

    2150 24112 Xã Ia Rsai Tỉnh Gia Lai

    2151 24109 Xã Uar Tỉnh Gia Lai

    2152 23677 Xã Đak Đoa Tỉnh Gia Lai

    2153 23701 Xã Kon Gang Tỉnh Gia Lai

    2154 23710 Xã Ia Băng Tỉnh Gia Lai

    2155 23714 Xã KDang Tỉnh Gia Lai

    2156 23683 Xã Đak Sơmei Tỉnh Gia Lai

    2157 23794 Xã Mang Yang Tỉnh Gia Lai

    2158 23812 Xã Lơ Pang Tỉnh Gia Lai

    2159 23818 Xã Kon Chiêng Tỉnh Gia Lai

    2160 23799 Xã Hra Tỉnh Gia Lai

    2161 23798 Xã Ayun Tỉnh Gia Lai

    2162 23764 Xã Ia Grai Tỉnh Gia Lai

    2163 23776 Xã Ia Krái Tỉnh Gia Lai

    2164 23767 Xã Ia Hrung Tỉnh Gia Lai

    2165 23857 Xã Đức Cơ Tỉnh Gia Lai

    2166 23869 Xã Ia Dơk Tỉnh Gia Lai

    2167 23866 Xã Ia Krêl Tỉnh Gia Lai

    2168 21607 Xã Nhơn Châu Tỉnh Gia Lai

    2169 23917 Xã Ia Púch Tỉnh Gia Lai

    2170 23737 Xã Ia Mơ Tỉnh Gia Lai

    2171 23881 Xã Ia Pnôn Tỉnh Gia Lai

    2172 23884 Xã Ia Nan Tỉnh Gia Lai

    2173 23872 Xã Ia Dom Tỉnh Gia Lai

    2174 23788 Xã Ia Chia Tỉnh Gia Lai

    2175 23782 Xã Ia O Tỉnh Gia Lai

    2176 23650 Xã Krong Tỉnh Gia Lai

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    24-56 TỈNH KHÁNH HÒA

    2177 22366 Phường Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa

    2178 22333 Phường Bắc Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa

    2179 22390 Phường Tây Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa

    2180 22402 Phường Nam Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa

    2181 22411 Phường Bắc Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa

    2182 22420 Phường Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa

    2183 22432 Phường Cam Linh Tỉnh Khánh Hòa

    2184 22423 Phường Ba Ngòi Tỉnh Khánh Hòa

    2185 22480 Xã Nam Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa

    2186 22546 Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa

    2187 22528 Phường Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa

    2188 22576 Xã Tân Định Tỉnh Khánh Hòa

    2189 22561 Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa

    2190 22591 Phường Hòa Thắng Tỉnh Khánh Hòa

    2191 22597 Xã Nam Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa

    2192 22552 Xã Tây Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa

    2193 22558 Xã Hòa Trí Tỉnh Khánh Hòa

    2194 22504 Xã Đại Lãnh Tỉnh Khánh Hòa

    2195 22498 Xã Tu Bông Tỉnh Khánh Hòa

    2196 22516 Xã Vạn Thắng Tỉnh Khánh Hòa

    2197 22489 Xã Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa

    2198 22525 Xã Vạn Hưng Tỉnh Khánh Hòa

    2199 22651 Xã Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa

    2200 22678 Xã Diên Lạc Tỉnh Khánh Hòa

    2201 22657 Xã Diên Điền Tỉnh Khánh Hòa

    2202 22660 Xã Diên Lâm Tỉnh Khánh Hòa

    2203 22672 Xã Diên Thọ Tỉnh Khánh Hòa

    2204 22702 Xã Suối Hiệp Tỉnh Khánh Hòa

    2205 22453 Xã Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa

    2206 22708 Xã Suối Dầu Tỉnh Khánh Hòa

    2207 22435 Xã Cam Hiệp Tỉnh Khánh Hòa

    2208 22465 Xã Cam An Tỉnh Khánh Hòa

    2209 22615 Xã Bắc Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa

    2210 22612 Xã Trung Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa

    2211 22624 Xã Tây Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa

    2212 22648 Xã Nam Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa

    2213 22609 Xã Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa

    2214 22714 Xã Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2215 22720 Xã Tây Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2216 22732 Xã Đông Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2217 22736 Đặc khu Trường Sa Tỉnh Khánh Hòa

    2218 22759 Phường Phan Rang Tỉnh Khánh Hòa

    2219 22780 Phường Đông Hải Tỉnh Khánh Hòa

    2220 22834 Phường Ninh Chử Tỉnh Khánh Hòa

    2221 22741 Phường Bảo An Tỉnh Khánh Hòa

    2222 22738 Phường Đô Vinh Tỉnh Khánh Hòa

    2223 22870 Xã Ninh Phước Tỉnh Khánh Hòa

    2224 22891 Xã Phước Hữu Tỉnh Khánh Hòa

    2225 22873 Xã Phước Hậu Tỉnh Khánh Hòa

    2226 22897 Xã Thuận Nam Tỉnh Khánh Hòa

    2227 22909 Xã Cà Ná Tỉnh Khánh Hòa

    2228 22900 Xã Phước Hà Tỉnh Khánh Hòa

    2229 22888 Xã Phước Dinh Tỉnh Khánh Hòa

    2230 22852 Xã Ninh Hải Tỉnh Khánh Hòa

    2231 22861 Xã Xuân Hải Tỉnh Khánh Hòa

    2232 22846 Xã Vĩnh Hải Tỉnh Khánh Hòa

    2233 22849 Xã Thuận Bắc Tỉnh Khánh Hòa

    2234 22840 Xã Công Hải Tỉnh Khánh Hòa

    2235 22810 Xã Ninh Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2236 22813 Xã Lâm Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2237 22828 Xã Anh Dũng Tỉnh Khánh Hòa

    2238 22822 Xã Mỹ Sơn Tỉnh Khánh Hòa

    2239 22801 Xã Bác Ái Đông Tỉnh Khánh Hòa

    2240 22795 Xã Bác Ái Tỉnh Khánh Hòa

    2241 22786 Xã Bác Ái Tây Tỉnh Khánh Hòa

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    25-66 TỈNH ĐẮK LẮK

    2242 24175 Xã Hòa Phú Tỉnh Đắk Lắk

    2243 24133 Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk

    2244 24163 Phường Tân An Tỉnh Đắk Lắk

    2245 24121 Phường Tân Lập Tỉnh Đắk Lắk

    2246 24154 Phường Thành Nhất Tỉnh Đắk Lắk

    2247 24169 Phường Ea Kao Tỉnh Đắk Lắk

    2248 24328 Xã Ea Drông Tỉnh Đắk Lắk

    2249 24305 Phường Buôn Hồ Tỉnh Đắk Lắk

    2250 24340 Phường Cư Bao Tỉnh Đắk Lắk

    2251 24211 Xã Ea Súp Tỉnh Đắk Lắk

    2252 24217 Xã Ea Rốk Tỉnh Đắk Lắk

    2253 24229 Xã Ea Bung Tỉnh Đắk Lắk

    2254 24221 Xã Ia Rvê Tỉnh Đắk Lắk

    2255 24214 Xã Ia Lốp Tỉnh Đắk Lắk

    2256 24241 Xã Ea Wer Tỉnh Đắk Lắk

    2257 24250 Xã Ea Nuôl Tỉnh Đắk Lắk

    2258 24235 Xã Buôn Đôn Tỉnh Đắk Lắk

    2259 24265 Xã Ea Kiết Tỉnh Đắk Lắk

    2260 24286 Xã Ea M’Droh Tỉnh Đắk Lắk

    2261 24259 Xã Quảng Phú Tỉnh Đắk Lắk

    2262 24301 Xã Cuôr Đăng Tỉnh Đắk Lắk

    2263 24280 Xã Cư M’gar Tỉnh Đắk Lắk

    2264 24277 Xã Ea Tul Tỉnh Đắk Lắk

    2265 24316 Xã Pơng Drang Tỉnh Đắk Lắk

    2266 24310 Xã Krông Búk Tỉnh Đắk Lắk

    2267 24313 Xã Cư Pơng Tỉnh Đắk Lắk

    2268 24208 Xã Ea Khăl Tỉnh Đắk Lắk

    2269 24181 Xã Ea Drăng Tỉnh Đắk Lắk

    2270 24193 Xã Ea Wy Tỉnh Đắk Lắk

    2271 24184 Xã Ea H’Leo Tỉnh Đắk Lắk

    2272 24187 Xã Ea Hiao Tỉnh Đắk Lắk

    2273 24343 Xã Krông Năng Tỉnh Đắk Lắk

    2274 24346 Xã Dliê Ya Tỉnh Đắk Lắk

    2275 24352 Xã Tam Giang Tỉnh Đắk Lắk

    2276 24364 Xã Phú Xuân Tỉnh Đắk Lắk

    2277 24490 Xã Krông Pắc Tỉnh Đắk Lắk

    2278 24505 Xã Ea Knuếc Tỉnh Đắk Lắk

    2279 24526 Xã Tân Tiến Tỉnh Đắk Lắk

    2280 24502 Xã Ea Phê Tỉnh Đắk Lắk

    2281 24496 Xã Ea Kly Tỉnh Đắk Lắk

    2282 24529 Xã Vụ Bổn Tỉnh Đắk Lắk

    2283 24373 Xã Ea Kar Tỉnh Đắk Lắk

    2284 24403 Xã Ea Ô Tỉnh Đắk Lắk

    2285 24376 Xã Ea Knốp Tỉnh Đắk Lắk

    2286 24406 Xã Cư Yang Tỉnh Đắk Lắk

    2287 24400 Xã Ea Păl Tỉnh Đắk Lắk

    2288 24412 Xã M’Drắk Tỉnh Đắk Lắk

    2289 24433 Xã Ea Riêng Tỉnh Đắk Lắk

    2290 24436 Xã Cư M’ta Tỉnh Đắk Lắk

    2291 24444 Xã Krông Á Tỉnh Đắk Lắk

    2292 24415 Xã Cư Prao Tỉnh Đắk Lắk

    2293 24445 Xã Ea Trang Tỉnh Đắk Lắk

    2294 24472 Xã Hòa Sơn Tỉnh Đắk Lắk

    2295 24454 Xã Dang Kang Tỉnh Đắk Lắk

    2296 24448 Xã Krông Bông Tỉnh Đắk Lắk

    2297 24484 Xã Yang Mao Tỉnh Đắk Lắk

    2298 24478 Xã Cư Pui Tỉnh Đắk Lắk

    2299 24580 Xã Liên Sơn Lắk Tỉnh Đắk Lắk

    2300 24595 Xã Đắk Liêng Tỉnh Đắk Lắk

    2301 24607 Xã Nam Ka Tỉnh Đắk Lắk

    2302 24598 Xã Đắk Phơi Tỉnh Đắk Lắk

    2303 24604 Xã Krông Nô Tỉnh Đắk Lắk

    2304 24540 Xã Ea Ning Tỉnh Đắk Lắk

    2305 24561 Xã Dray Bhăng Tỉnh Đắk Lắk

    2306 24544 Xã Ea Ktur Tỉnh Đắk Lắk

    2307 24538 Xã Krông Ana Tỉnh Đắk Lắk

    2308 24568 Xã Dur Kmăl Tỉnh Đắk Lắk

    2309 24559 Xã Ea Na Tỉnh Đắk Lắk

    2310 22015 Phường Tuy Hòa Tỉnh Đắk Lắk

    2311 22240 Phường Phú Yên Tỉnh Đắk Lắk

    2312 22045 Phường Bình Kiến Tỉnh Đắk Lắk

    2313 22075 Xã Xuân Thọ Tỉnh Đắk Lắk

    2314 22060 Xã Xuân Cảnh Tỉnh Đắk Lắk

    2315 22057 Xã Xuân Lộc Tỉnh Đắk Lắk

    2316 22076 Phường Xuân Đài Tỉnh Đắk Lắk

    2317 22051 Phường Sông Cầu Tỉnh Đắk Lắk

    2318 22291 Xã Hòa Xuân Tỉnh Đắk Lắk

    2319 22258 Phường Đông Hòa Tỉnh Đắk Lắk

    2320 22261 Phường Hòa Hiệp Tỉnh Đắk Lắk

    2321 22114 Xã Tuy An Bắc Tỉnh Đắk Lắk

    2322 22120 Xã Tuy An Đông Tỉnh Đắk Lắk

    2323 22147 Xã Ô Loan Tỉnh Đắk Lắk

    2324 22153 Xã Tuy An Nam Tỉnh Đắk Lắk

    2325 22132 Xã Tuy An Tây Tỉnh Đắk Lắk

    2326 22319 Xã Phú Hòa 1 Tỉnh Đắk Lắk

    2327 22303 Xã Phú Hòa 2 Tỉnh Đắk Lắk

    2328 22255 Xã Tây Hòa Tỉnh Đắk Lắk

    2329 22276 Xã Hòa Thịnh Tỉnh Đắk Lắk

    2330 22285 Xã Hòa Mỹ Tỉnh Đắk Lắk

    2331 22250 Xã Sơn Thành Tỉnh Đắk Lắk

    2332 22165 Xã Sơn Hòa Tỉnh Đắk Lắk

    2333 22177 Xã Vân Hòa Tỉnh Đắk Lắk

    2334 22171 Xã Tây Sơn Tỉnh Đắk Lắk

    2335 22192 Xã Suối Trai Tỉnh Đắk Lắk

    2336 22237 Xã Ea Ly Tỉnh Đắk Lắk

    2337 22225 Xã Ea Bá Tỉnh Đắk Lắk

    2338 22222 Xã Đức Bình Tỉnh Đắk Lắk

    2339 22207 Xã Sông Hinh Tỉnh Đắk Lắk

    2340 22090 Xã Xuân Lãnh Tỉnh Đắk Lắk

    2341 22096 Xã Phú Mỡ Tỉnh Đắk Lắk

    2342 22111 Xã Xuân Phước Tỉnh Đắk Lắk

    2343 22081 Xã Đồng Xuân Tỉnh Đắk Lắk

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    26-68 TỈNH LÂM ĐỒNG

    2344 24781 Phường Xuân Hương – Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng

    2345 24787 Phường Cam Ly – Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng

    2346 24778 Phường Lâm Viên – Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng

    2347 24805 Phường Xuân Trường – Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng

    2348 24846 Phường Lang Biang – Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng

    2349 24823 Phường 1 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng

    2350 24820 Phường 2 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng

    2351 24841 Phường 3 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng

    2352 24829 Phường B’Lao Tỉnh Lâm Đồng

    2353 24848 Xã Lạc Dương Tỉnh Lâm Đồng

    2354 24931 Xã Đơn Dương Tỉnh Lâm Đồng

    2355 24943 Xã Ka Đô Tỉnh Lâm Đồng

    2356 24955 Xã Quảng Lập Tỉnh Lâm Đồng

    2357 24934 Xã D’Ran Tỉnh Lâm Đồng

    2358 24967 Xã Hiệp Thạnh Tỉnh Lâm Đồng

    2359 24958 Xã Đức Trọng Tỉnh Lâm Đồng

    2360 24976 Xã Tân Hội Tỉnh Lâm Đồng

    2361 24991 Xã Tà Hine Tỉnh Lâm Đồng

    2362 24988 Xã Tà Năng Tỉnh Lâm Đồng

    2363 24871 Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2364 24895 Xã Phú Sơn Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2365 24883 Xã Nam Hà Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2366 24868 Xã Nam Ban Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2367 24916 Xã Tân Hà Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2368 24907 Xã Phúc Thọ Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng

    2369 24886 Xã Đam Rông 1 Tỉnh Lâm Đồng

    2370 24877 Xã Đam Rông 2 Tỉnh Lâm Đồng

    2371 24875 Xã Đam Rông 3 Tỉnh Lâm Đồng

    2372 24853 Xã Đam Rông 4 Tỉnh Lâm Đồng

    2373 25000 Xã Di Linh Tỉnh Lâm Đồng

    2374 25036 Xã Hòa Ninh Tỉnh Lâm Đồng

    2375 25042 Xã Hòa Bắc Tỉnh Lâm Đồng

    2376 25007 Xã Đinh Trang Thượng Tỉnh Lâm Đồng

    2377 25018 Xã Bảo Thuận Tỉnh Lâm Đồng

    2378 25051 Xã Sơn Điền Tỉnh Lâm Đồng

    2379 25015 Xã Gia Hiệp Tỉnh Lâm Đồng

    2380 25054 Xã Bảo Lâm 1 Tỉnh Lâm Đồng

    2381 25084 Xã Bảo Lâm 2 Tỉnh Lâm Đồng

    2382 25093 Xã Bảo Lâm 3 Tỉnh Lâm Đồng

    2383 25063 Xã Bảo Lâm 4 Tỉnh Lâm Đồng

    2384 25057 Xã Bảo Lâm 5 Tỉnh Lâm Đồng

    2385 25099 Xã Đạ Huoai Tỉnh Lâm Đồng

    2386 25105 Xã Đạ Huoai 2 Tỉnh Lâm Đồng

    2387 25114 Xã Đạ Huoai 3 Tỉnh Lâm Đồng

    2388 25126 Xã Đạ Tẻh Tỉnh Lâm Đồng

    2389 25138 Xã Đạ Tẻh 2 Tỉnh Lâm Đồng

    2390 25135 Xã Đạ Tẻh 3 Tỉnh Lâm Đồng

    2391 25159 Xã Cát Tiên Tỉnh Lâm Đồng

    2392 25180 Xã Cát Tiên 2 Tỉnh Lâm Đồng

    2393 25162 Xã Cát Tiên 3 Tỉnh Lâm Đồng

    2394 22933 Phường Hàm Thắng Tỉnh Lâm Đồng

    2395 22960 Phường Bình Thuận Tỉnh Lâm Đồng

    2396 22918 Phường Mũi Né Tỉnh Lâm Đồng

    2397 22924 Phường Phú Thủy Tỉnh Lâm Đồng

    2398 22945 Phường Phan Thiết Tỉnh Lâm Đồng

    2399 22954 Phường Tiến Thành Tỉnh Lâm Đồng

    2400 23235 Phường La Gi Tỉnh Lâm Đồng

    2401 23231 Phường Phước Hội Tỉnh Lâm Đồng

    2402 22963 Xã Tuyên Quang Tỉnh Lâm Đồng

    2403 23246 Xã Tân Hải Tỉnh Lâm Đồng

    2404 22981 Xã Vĩnh Hảo Tỉnh Lâm Đồng

    2405 22969 Xã Liên Hương Tỉnh Lâm Đồng

    2406 22978 Xã Tuy Phong Tỉnh Lâm Đồng

    2407 22972 Xã Phan Rí Cửa Tỉnh Lâm Đồng

    2408 23005 Xã Bắc Bình Tỉnh Lâm Đồng

    2409 23041 Xã Hồng Thái Tỉnh Lâm Đồng

    2410 23020 Xã Hải Ninh Tỉnh Lâm Đồng

    2411 23008 Xã Phan Sơn Tỉnh Lâm Đồng

    2412 23023 Xã Sông Lũy Tỉnh Lâm Đồng

    2413 23032 Xã Lương Sơn Tỉnh Lâm Đồng

    2414 23053 Xã Hòa Thắng Tỉnh Lâm Đồng

    2415 23074 Xã Đông Giang Tỉnh Lâm Đồng

    2416 23065 Xã La Dạ Tỉnh Lâm Đồng

    2417 23089 Xã Hàm Thuận Bắc Tỉnh Lâm Đồng

    2418 23059 Xã Hàm Thuận Tỉnh Lâm Đồng

    2419 23086 Xã Hồng Sơn Tỉnh Lâm Đồng

    2420 23095 Xã Hàm Liêm Tỉnh Lâm Đồng

    2421 23122 Xã Hàm Thạnh Tỉnh Lâm Đồng

    2422 23128 Xã Hàm Kiệm Tỉnh Lâm Đồng

    2423 23143 Xã Tân Thành Tỉnh Lâm Đồng

    2424 23110 Xã Hàm Thuận Nam Tỉnh Lâm Đồng

    2425 23134 Xã Tân Lập Tỉnh Lâm Đồng

    2426 23230 Xã Tân Minh Tỉnh Lâm Đồng

    2427 23236 Xã Hàm Tân Tỉnh Lâm Đồng

    2428 23266 Xã Sơn Mỹ Tỉnh Lâm Đồng

    2429 23152 Xã Bắc Ruộng Tỉnh Lâm Đồng

    2430 23158 Xã Nghị Đức Tỉnh Lâm Đồng

    2431 23173 Xã Đồng Kho Tỉnh Lâm Đồng

    2432 23149 Xã Tánh Linh Tỉnh Lâm Đồng

    2433 23188 Xã Suối Kiết Tỉnh Lâm Đồng

    2434 23200 Xã Nam Thành Tỉnh Lâm Đồng

    2435 23191 Xã Đức Linh Tỉnh Lâm Đồng

    2436 23194 Xã Hoài Đức Tỉnh Lâm Đồng

    2437 23227 Xã Trà Tân Tỉnh Lâm Đồng

    2438 23272 Đặc khu Phú Quý Tỉnh Lâm Đồng

    2439 24611 Phường Bắc Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng

    2440 24615 Phường Nam Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng

    2441 24617 Phường Đông Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng

    2442 24646 Xã Đắk Wil Tỉnh Lâm Đồng

    2443 24649 Xã Nam Dong Tỉnh Lâm Đồng

    2444 24640 Xã Cư Jút Tỉnh Lâm Đồng

    2445 24682 Xã Thuận An Tỉnh Lâm Đồng

    2446 24664 Xã Đức Lập Tỉnh Lâm Đồng

    2447 24670 Xã Đắk Mil Tỉnh Lâm Đồng

    2448 24678 Xã Đắk Sắk Tỉnh Lâm Đồng

    2449 24697 Xã Nam Đà Tỉnh Lâm Đồng

    2450 24688 Xã Krông Nô Tỉnh Lâm Đồng

    2451 24703 Xã Nâm Nung Tỉnh Lâm Đồng

    2452 24712 Xã Quảng Phú Tỉnh Lâm Đồng

    2453 24718 Xã Đắk Song Tỉnh Lâm Đồng

    2454 24717 Xã Đức An Tỉnh Lâm Đồng

    2455 24722 Xã Thuận Hạnh Tỉnh Lâm Đồng

    2456 24730 Xã Trường Xuân Tỉnh Lâm Đồng

    2457 24637 Xã Tà Đùng Tỉnh Lâm Đồng

    2458 24631 Xã Quảng Khê Tỉnh Lâm Đồng

    2459 24748 Xã Quảng Tân Tỉnh Lâm Đồng

    2460 24739 Xã Tuy Đức Tỉnh Lâm Đồng

    2461 24733 Xã Kiến Đức Tỉnh Lâm Đồng

    2462 24751 Xã Nhân Cơ Tỉnh Lâm Đồng

    2463 24760 Xã Quảng Tín Tỉnh Lâm Đồng

    2464 24985 Xã Ninh Gia Tỉnh Lâm Đồng

    2465 24620 Xã Quảng Hòa Tỉnh Lâm Đồng

    2466 24616 Xã Quảng Sơn Tỉnh Lâm Đồng

    2467 24736 Xã Quảng Trực Tỉnh Lâm Đồng

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Án Cấp Xã

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    27-75 TỈNH ĐỒNG NAI

    2468 26068 Phường Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai

    2469 26041 Phường Trấn Biên Tỉnh Đồng Nai

    2470 26017 Phường Tam Hiệp Tỉnh Đồng Nai

    2471 26020 Phường Long Bình Tỉnh Đồng Nai

    2472 25993 Phường Trảng Dài Tỉnh Đồng Nai

    2473 26005 Phường Hố Nai Tỉnh Đồng Nai

    2474 26380 Phường Long Hưng Tỉnh Đồng Nai

    2475 26491 Xã Đại Phước Tỉnh Đồng Nai

    2476 26485 Xã Nhơn Trạch Tỉnh Đồng Nai

    2477 26503 Xã Phước An Tỉnh Đồng Nai

    2478 26422 Xã Phước Thái Tỉnh Đồng Nai

    2479 26413 Xã Long Phước Tỉnh Đồng Nai

    2480 26389 Xã Bình An Tỉnh Đồng Nai

    2481 26368 Xã Long Thành Tỉnh Đồng Nai

    2482 26383 Xã An Phước Tỉnh Đồng Nai

    2483 26296 Xã An Viễn Tỉnh Đồng Nai

    2484 26278 Xã Bình Minh Tỉnh Đồng Nai

    2485 26248 Xã Trảng Bom Tỉnh Đồng Nai

    2486 26254 Xã Bàu Hàm Tỉnh Đồng Nai

    2487 26281 Xã Hưng Thịnh Tỉnh Đồng Nai

    2488 26326 Xã Dầu Giây Tỉnh Đồng Nai

    2489 26311 Xã Gia Kiệm Tỉnh Đồng Nai

    2490 26299 Xã Thống Nhất Tỉnh Đồng Nai

    2491 26089 Phường Bình Lộc Tỉnh Đồng Nai

    2492 26098 Phường Bảo Vinh Tỉnh Đồng Nai

    2493 26104 Phường Xuân Lập Tỉnh Đồng Nai

    2494 26080 Phường Long Khánh Tỉnh Đồng Nai

    2495 26113 Phường Hàng Gòn Tỉnh Đồng Nai

    2496 26332 Xã Xuân Quế Tỉnh Đồng Nai

    2497 26347 Xã Xuân Đường Tỉnh Đồng Nai

    2498 26341 Xã Cẩm Mỹ Tỉnh Đồng Nai

    2499 26362 Xã Sông Ray Tỉnh Đồng Nai

    2500 26359 Xã Xuân Đông Tỉnh Đồng Nai

    2501 26461 Xã Xuân Định Tỉnh Đồng Nai

    2502 26458 Xã Xuân Phú Tỉnh Đồng Nai

    2503 26425 Xã Xuân Lộc Tỉnh Đồng Nai

    2504 26446 Xã Xuân Hòa Tỉnh Đồng Nai

    2505 26434 Xã Xuân Thành Tỉnh Đồng Nai

    2506 26428 Xã Xuân Bắc Tỉnh Đồng Nai

    2507 26227 Xã La Ngà Tỉnh Đồng Nai

    2508 26206 Xã Định Quán Tỉnh Đồng Nai

    2509 26215 Xã Phú Vinh Tỉnh Đồng Nai

    2510 26221 Xã Phú Hòa Tỉnh Đồng Nai

    2511 26134 Xã Tà Lài Tỉnh Đồng Nai

    2512 26122 Xã Nam Cát Tiên Tỉnh Đồng Nai

    2513 26116 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Nai

    2514 26158 Xã Phú Lâm Tỉnh Đồng Nai

    2515 26170 Xã Trị An Tỉnh Đồng Nai

    2516 26179 Xã Tân An Tỉnh Đồng Nai

    2517 26188 Phường Tân Triều Tỉnh Đồng Nai

    2518 25441 Phường Minh Hưng Tỉnh Đồng Nai

    2519 25432 Phường Chơn Thành Tỉnh Đồng Nai

    2520 25450 Xã Nha Bích Tỉnh Đồng Nai

    2521 25351 Xã Tân Quan Tỉnh Đồng Nai

    2522 25345 Xã Tân Hưng Tỉnh Đồng Nai

    2523 25357 Xã Tân Khai Tỉnh Đồng Nai

    2524 25349 Xã Minh Đức Tỉnh Đồng Nai

    2525 25326 Phường Bình Long Tỉnh Đồng Nai

    2526 25333 Phường An Lộc Tỉnh Đồng Nai

    2527 25294 Xã Lộc Thành Tỉnh Đồng Nai

    2528 25270 Xã Lộc Ninh Tỉnh Đồng Nai

    2529 25303 Xã Lộc Hưng Tỉnh Đồng Nai

    2530 25279 Xã Lộc Tấn Tỉnh Đồng Nai

    2531 25280 Xã Lộc Thạnh Tỉnh Đồng Nai

    2532 25292 Xã Lộc Quang Tỉnh Đồng Nai

    2533 25318 Xã Tân Tiến Tỉnh Đồng Nai

    2534 25308 Xã Thiện Hưng Tỉnh Đồng Nai

    2535 25309 Xã Hưng Phước Tỉnh Đồng Nai

    2536 25267 Xã Phú Nghĩa Tỉnh Đồng Nai

    2537 25231 Xã Đa Kia Tỉnh Đồng Nai

    2538 25220 Phường Phước Bình Tỉnh Đồng Nai

    2539 25217 Phường Phước Long Tỉnh Đồng Nai

    2540 25246 Xã Bình Tân Tỉnh Đồng Nai

    2541 25255 Xã Long Hà Tỉnh Đồng Nai

    2542 25252 Xã Phú Riềng Tỉnh Đồng Nai

    2543 25261 Xã Phú Trung Tỉnh Đồng Nai

    2544 25210 Phường Đồng Xoài Tỉnh Đồng Nai

    2545 25195 Phường Bình Phước Tỉnh Đồng Nai

    2546 25387 Xã Thuận Lợi Tỉnh Đồng Nai

    2547 25390 Xã Đồng Tâm Tỉnh Đồng Nai

    2548 25378 Xã Tân Lợi Tỉnh Đồng Nai

    2549 25363 Xã Đồng Phú Tỉnh Đồng Nai

    2550 25420 Xã Phước Sơn Tỉnh Đồng Nai

    2551 25417 Xã Nghĩa Trung Tỉnh Đồng Nai

    2552 25396 Xã Bù Đăng Tỉnh Đồng Nai

    2553 25402 Xã Thọ Sơn Tỉnh Đồng Nai

    2554 25399 Xã Đak Nhau Tỉnh Đồng Nai

    2555 25405 Xã Bom Bo Tỉnh Đồng Nai

    2556 26374 Phường Tam Phước Tỉnh Đồng Nai

    2557 26377 Phường Phước Tân Tỉnh Đồng Nai

    2558 26209 Xã Thanh Sơn Tỉnh Đồng Nai

    2559 26119 Xã Đak Lua Tỉnh Đồng Nai

    2560 26173 Xã Phú Lý Tỉnh Đồng Nai

    2561 25222 Xã Bù Gia Mập Tỉnh Đồng Nai

    2562 25225 Xã Đăk Ơ Tỉnh Đồng Nai

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    28-79 THỦ ĐÔ SÀI GÒN

    2563 26506 Phường Vũng Tàu Thủ Đô Sài Gòn

    2564 26526 Phường Tam Thắng Thủ Đô Sài Gòn

    2565 26536 Phường Rạch Dừa Thủ Đô Sài Gòn

    2566 26542 Phường Phước Thắng Thủ Đô Sài Gòn

    2567 26560 Phường Bà Rịa Thủ Đô Sài Gòn

    2568 26566 Phường Long Hương Thủ Đô Sài Gòn

    2569 26704 Phường Phú Mỹ Thủ Đô Sài Gòn

    2570 26572 Phường Tam Long Thủ Đô Sài Gòn

    2571 26725 Phường Tân Thành Thủ Đô Sài Gòn

    2572 26713 Phường Tân Phước Thủ Đô Sài Gòn

    2573 26710 Phường Tân Hải Thủ Đô Sài Gòn

    2574 26728 Xã Châu Pha Thủ Đô Sài Gòn

    2575 26575 Xã Ngãi Giao Thủ Đô Sài Gòn

    2576 26590 Xã Bình Giã Thủ Đô Sài Gòn

    2577 26608 Xã Kim Long Thủ Đô Sài Gòn

    2578 26596 Xã Châu Đức Thủ Đô Sài Gòn

    2579 26584 Xã Xuân Sơn Thủ Đô Sài Gòn

    2580 26617 Xã Nghĩa Thành Thủ Đô Sài Gòn

    2581 26620 Xã Hồ Tràm Thủ Đô Sài Gòn

    2582 26632 Xã Xuyên Mộc Thủ Đô Sài Gòn

    2583 26641 Xã Hòa Hội Thủ Đô Sài Gòn

    2584 26638 Xã Bàu Lâm Thủ Đô Sài Gòn

    2585 26686 Xã Phước Hải Thủ Đô Sài Gòn

    2586 26662 Xã Long Hải Thủ Đô Sài Gòn

    2587 26680 Xã Đất Đỏ Thủ Đô Sài Gòn

    2588 26659 Xã Long Điền Thủ Đô Sài Gòn

    2589 26732 Đặc khu Côn Đảo Thủ Đô Sài Gòn

    2590 25951 Phường Đông Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2591 25942 Phường Dĩ An Thủ Đô Sài Gòn

    2592 25945 Phường Tân Đông Hiệp Thủ Đô Sài Gòn

    2593 25978 Phường Thuận An Thủ Đô Sài Gòn

    2594 25969 Phường Thuận Giao Thủ Đô Sài Gòn

    2595 25987 Phường Bình Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2596 25966 Phường Lái Thiêu Thủ Đô Sài Gòn

    2597 25975 Phường An Phú Thủ Đô Sài Gòn

    2598 25760 Phường Bình Dương Thủ Đô Sài Gòn

    2599 25771 Phường Chánh Hiệp Thủ Đô Sài Gòn

    2600 25747 Phường Thủ Dầu Một Thủ Đô Sài Gòn

    2601 25750 Phường Phú Lợi Thủ Đô Sài Gòn

    2602 25912 Phường Vĩnh Tân Thủ Đô Sài Gòn

    2603 25915 Phường Bình Cơ Thủ Đô Sài Gòn

    2604 25888 Phường Tân Uyên Thủ Đô Sài Gòn

    2605 25920 Phường Tân Hiệp Thủ Đô Sài Gòn

    2606 25891 Phường Tân Khánh Thủ Đô Sài Gòn

    2607 25849 Phường Hòa Lợi Thủ Đô Sài Gòn

    2608 25768 Phường Phú An Thủ Đô Sài Gòn

    2609 25843 Phường Tây Nam Thủ Đô Sài Gòn

    2610 25840 Phường Long Nguyên Thủ Đô Sài Gòn

    2611 25813 Phường Bến Cát Thủ Đô Sài Gòn

    2612 25837 Phường Chánh Phú Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2613 25906 Xã Bắc Tân Uyên Thủ Đô Sài Gòn

    2614 25909 Xã Thường Tân Thủ Đô Sài Gòn

    2615 25867 Xã An Long Thủ Đô Sài Gòn

    2616 25864 Xã Phước Thành Thủ Đô Sài Gòn

    2617 25882 Xã Phước Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2618 25858 Xã Phú Giáo Thủ Đô Sài Gòn

    2619 25819 Xã Trừ Văn Thố Thủ Đô Sài Gòn

    2620 25822 Xã Bàu Bàng Thủ Đô Sài Gòn

    2621 25780 Xã Minh Thạnh Thủ Đô Sài Gòn

    2622 25792 Xã Long Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2623 25777 Xã Dầu Tiếng Thủ Đô Sài Gòn

    2624 25807 Xã Thanh An Thủ Đô Sài Gòn

    2625 26740 Phường Sài Gòn Thủ Đô Sài Gòn

    2626 26737 Phường Tân Định Thủ Đô Sài Gòn

    2627 26743 Phường Bến Thành Thủ Đô Sài Gòn

    2628 26758 Phường Cầu Ông Lãnh Thủ Đô Sài Gòn

    2629 27154 Phường Bàn Cờ Thủ Đô Sài Gòn

    2630 27139 Phường Xuân Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2631 27142 Phường Nhiêu Lộc Thủ Đô Sài Gòn

    2632 27259 Phường Xóm Chiếu Thủ Đô Sài Gòn

    2633 27265 Phường Khánh Hội Thủ Đô Sài Gòn

    2634 27286 Phường Vĩnh Hội Thủ Đô Sài Gòn

    2635 27301 Phường Chợ Quán Thủ Đô Sài Gòn

    2636 27316 Phường An Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2637 27343 Phường Chợ Lớn Thủ Đô Sài Gòn

    2638 27367 Phường Bình Tây Thủ Đô Sài Gòn

    2639 27373 Phường Bình Tiên Thủ Đô Sài Gòn

    2640 27364 Phường Bình Phú Thủ Đô Sài Gòn

    2641 27349 Phường Phú Lâm Thủ Đô Sài Gòn

    2642 27478 Phường Tân Thuận Thủ Đô Sài Gòn

    2643 27484 Phường Phú Thuận Thủ Đô Sài Gòn

    2644 27487 Phường Tân Mỹ Thủ Đô Sài Gòn

    2645 27475 Phường Tân Hưng Thủ Đô Sài Gòn

    2646 27418 Phường Chánh Hưng Thủ Đô Sài Gòn

    2647 27427 Phường Phú Định Thủ Đô Sài Gòn

    2648 27424 Phường Bình Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2649 27169 Phường Diên Hồng Thủ Đô Sài Gòn

    2650 27190 Phường Vườn Lài Thủ Đô Sài Gòn

    2651 27163 Phường Hòa Hưng Thủ Đô Sài Gòn

    2652 27238 Phường Minh Phụng Thủ Đô Sài Gòn

    2653 27232 Phường Bình Thới Thủ Đô Sài Gòn

    2654 27211 Phường Hòa Bình Thủ Đô Sài Gòn

    2655 27226 Phường Phú Thọ Thủ Đô Sài Gòn

    2656 26791 Phường Đông Hưng Thuận Thủ Đô Sài Gòn

    2657 26785 Phường Trung Mỹ Tây Thủ Đô Sài Gòn

    2658 26782 Phường Tân Thới Hiệp Thủ Đô Sài Gòn

    2659 26773 Phường Thới An Thủ Đô Sài Gòn

    2660 26767 Phường An Phú Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2661 27460 Phường An Lạc Thủ Đô Sài Gòn

    2662 27457 Phường Tân Tạo Thủ Đô Sài Gòn

    2663 27442 Phường Bình Tân Thủ Đô Sài Gòn

    2664 27448 Phường Bình Trị Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2665 27439 Phường Bình Hưng Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2666 26944 Phường Gia Định Thủ Đô Sài Gòn

    2667 26929 Phường Bình Thạnh Thủ Đô Sài Gòn

    2668 26905 Phường Bình Lợi Trung Thủ Đô Sài Gòn

    2669 26956 Phường Thạnh Mỹ Tây Thủ Đô Sài Gòn

    2670 26911 Phường Bình Quới Thủ Đô Sài Gòn

    2671 26890 Phường Hạnh Thông Thủ Đô Sài Gòn

    2672 26876 Phường An Nhơn Thủ Đô Sài Gòn

    2673 26884 Phường Gò Vấp Thủ Đô Sài Gòn

    2674 26878 Phường An Hội Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2675 26898 Phường Thông Tây Hội Thủ Đô Sài Gòn

    2676 26882 Phường An Hội Tây Thủ Đô Sài Gòn

    2677 27043 Phường Đức Nhuận Thủ Đô Sài Gòn

    2678 27058 Phường Cầu Kiệu Thủ Đô Sài Gòn

    2679 27073 Phường Phú Nhuận Thủ Đô Sài Gòn

    2680 26977 Phường Tân Sơn Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2681 26968 Phường Tân Sơn Nhất Thủ Đô Sài Gòn

    2682 26995 Phường Tân Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2683 26983 Phường Bảy Hiền Thủ Đô Sài Gòn

    2684 27004 Phường Tân Bình Thủ Đô Sài Gòn

    2685 27007 Phường Tân Sơn Thủ Đô Sài Gòn

    2686 27013 Phường Tây Thạnh Thủ Đô Sài Gòn

    2687 27019 Phường Tân Sơn Nhì Thủ Đô Sài Gòn

    2688 27022 Phường Phú Thọ Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2689 27031 Phường Tân Phú Thủ Đô Sài Gòn

    2690 27028 Phường Phú Thạnh Thủ Đô Sài Gòn

    2691 26809 Phường Hiệp Bình Thủ Đô Sài Gòn

    2692 26824 Phường Thủ Đức Thủ Đô Sài Gòn

    2693 26803 Phường Tam Bình Thủ Đô Sài Gòn

    2694 26800 Phường Linh Xuân Thủ Đô Sài Gòn

    2695 26842 Phường Tăng Nhơn Phú Thủ Đô Sài Gòn

    2696 26833 Phường Long Bình Thủ Đô Sài Gòn

    2697 26857 Phường Long Phước Thủ Đô Sài Gòn

    2698 26860 Phường Long Trường Thủ Đô Sài Gòn

    2699 27112 Phường Cát Lái Thủ Đô Sài Gòn

    2700 27097 Phường Bình Trưng Thủ Đô Sài Gòn

    2701 26848 Phường Phước Long Thủ Đô Sài Gòn

    2702 27094 Phường An Khánh Thủ Đô Sài Gòn

    2703 27601 Xã Vĩnh Lộc Thủ Đô Sài Gòn

    2704 27604 Xã Tân Vĩnh Lộc Thủ Đô Sài Gòn

    2705 27610 Xã Bình Lợi Thủ Đô Sài Gòn

    2706 27595 Xã Tân Nhựt Thủ Đô Sài Gòn

    2707 27637 Xã Bình Chánh Thủ Đô Sài Gòn

    2708 27628 Xã Hưng Long Thủ Đô Sài Gòn

    2709 27619 Xã Bình Hưng Thủ Đô Sài Gòn

    2710 27667 Xã Bình Khánh Thủ Đô Sài Gòn

    2711 27673 Xã An Thới Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2712 27664 Xã Cần Giờ Thủ Đô Sài Gòn

    2713 27553 Xã Củ Chi Thủ Đô Sài Gòn

    2714 27496 Xã Tân An Hội Thủ Đô Sài Gòn

    2715 27526 Xã Thái Mỹ Thủ Đô Sài Gòn

    2716 27508 Xã An Nhơn Tây Thủ Đô Sài Gòn

    2717 27511 Xã Nhuận Đức Thủ Đô Sài Gòn

    2718 27541 Xã Phú Hòa Đông Thủ Đô Sài Gòn

    2719 27544 Xã Bình Mỹ Thủ Đô Sài Gòn

    2720 27568 Xã Đông Thạnh Thủ Đô Sài Gòn

    2721 27559 Xã Hóc Môn Thủ Đô Sài Gòn

    2722 27577 Xã Xuân Thới Sơn Thủ Đô Sài Gòn

    2723 27592 Xã Bà Điểm Thủ Đô Sài Gòn

    2724 27655 Xã Nhà Bè Thủ Đô Sài Gòn

    2725 27658 Xã Hiệp Phước Thủ Đô Sài Gòn

    2726 26545 Xã Long Sơn Thủ Đô Sài Gòn

    2727 26647 Xã Hòa Hiệp Thủ Đô Sài Gòn

    2728 26656 Xã Bình Châu Thủ Đô Sài Gòn

    2729 25846 Phường Thới Hòa Thủ Đô Sài Gòn

    2730 27676 Xã Thạnh An Thủ Đô Sài Gòn

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    29-80 TỈNH TÂY NINH

    2731 27727 Xã Hưng Điền Tỉnh Tây Ninh

    2732 27736 Xã Vĩnh Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2733 27721 Xã Tân Hưng Tỉnh Tây Ninh

    2734 27748 Xã Vĩnh Châu Tỉnh Tây Ninh

    2735 27775 Xã Tuyên Bình Tỉnh Tây Ninh

    2736 27757 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Tây Ninh

    2737 27763 Xã Khánh Hưng Tỉnh Tây Ninh

    2738 27817 Xã Tuyên Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2739 27793 Xã Bình Hiệp Tỉnh Tây Ninh

    2740 27787 Phường Kiến Tường Tỉnh Tây Ninh

    2741 27811 Xã Bình Hòa Tỉnh Tây Ninh

    2742 27823 Xã Mộc Hóa Tỉnh Tây Ninh

    2743 27841 Xã Hậu Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2744 27838 Xã Nhơn Hòa Lập Tỉnh Tây Ninh

    2745 27856 Xã Nhơn Ninh Tỉnh Tây Ninh

    2746 27826 Xã Tân Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2747 27868 Xã Bình Thành Tỉnh Tây Ninh

    2748 27877 Xã Thạnh Phước Tỉnh Tây Ninh

    2749 27865 Xã Thạnh Hóa Tỉnh Tây Ninh

    2750 27889 Xã Tân Tây Tỉnh Tây Ninh

    2751 28036 Xã Thủ Thừa Tỉnh Tây Ninh

    2752 28066 Xã Mỹ An Tỉnh Tây Ninh

    2753 28051 Xã Mỹ Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2754 28072 Xã Tân Long Tỉnh Tây Ninh

    2755 27907 Xã Mỹ Quý Tỉnh Tây Ninh

    2756 27898 Xã Đông Thành Tỉnh Tây Ninh

    2757 27925 Xã Đức Huệ Tỉnh Tây Ninh

    2758 27943 Xã An Ninh Tỉnh Tây Ninh

    2759 27952 Xã Hiệp Hòa Tỉnh Tây Ninh

    2760 27931 Xã Hậu Nghĩa Tỉnh Tây Ninh

    2761 27979 Xã Hòa Khánh Tỉnh Tây Ninh

    2762 27964 Xã Đức Lập Tỉnh Tây Ninh

    2763 27976 Xã Mỹ Hạnh Tỉnh Tây Ninh

    2764 27937 Xã Đức Hòa Tỉnh Tây Ninh

    2765 27994 Xã Thạnh Lợi Tỉnh Tây Ninh

    2766 28015 Xã Bình Đức Tỉnh Tây Ninh

    2767 28003 Xã Lương Hòa Tỉnh Tây Ninh

    2768 27991 Xã Bến Lức Tỉnh Tây Ninh

    2769 28018 Xã Mỹ Yên Tỉnh Tây Ninh

    2770 28126 Xã Long Cang Tỉnh Tây Ninh

    2771 28114 Xã Rạch Kiến Tỉnh Tây Ninh

    2772 28132 Xã Mỹ Lệ Tỉnh Tây Ninh

    2773 28138 Xã Tân Lân Tỉnh Tây Ninh

    2774 28108 Xã Cần Đước Tỉnh Tây Ninh

    2775 28144 Xã Long Hựu Tỉnh Tây Ninh

    2776 28165 Xã Phước Lý Tỉnh Tây Ninh

    2777 28177 Xã Mỹ Lộc Tỉnh Tây Ninh

    2778 28159 Xã Cần Giuộc Tỉnh Tây Ninh

    2779 28201 Xã Phước Vĩnh Tây Tỉnh Tây Ninh

    2780 28207 Xã Tân Tập Tỉnh Tây Ninh

    2781 28093 Xã Vàm Cỏ Tỉnh Tây Ninh

    2782 28075 Xã Tân Trụ Tỉnh Tây Ninh

    2783 28087 Xã Nhựt Tảo Tỉnh Tây Ninh

    2784 28225 Xã Thuận Mỹ Tỉnh Tây Ninh

    2785 28243 Xã An Lục Long Tỉnh Tây Ninh

    2786 28210 Xã Tầm Vu Tỉnh Tây Ninh

    2787 28222 Xã Vĩnh Công Tỉnh Tây Ninh

    2788 27694 Phường Long An Tỉnh Tây Ninh

    2789 27712 Phường Tân An Tỉnh Tây Ninh

    2790 27715 Phường Khánh Hậu Tỉnh Tây Ninh

    2791 25459 Phường Tân Ninh Tỉnh Tây Ninh

    2792 25480 Phường Bình Minh Tỉnh Tây Ninh

    2793 25567 Phường Ninh Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2794 25630 Phường Long Hoa Tỉnh Tây Ninh

    2795 25645 Phường Hòa Thành Tỉnh Tây Ninh

    2796 25633 Phường Thanh Điền Tỉnh Tây Ninh

    2797 25708 Phường Trảng Bàng Tỉnh Tây Ninh

    2798 25732 Phường An Tịnh Tỉnh Tây Ninh

    2799 25654 Phường Gò Dầu Tỉnh Tây Ninh

    2800 25672 Phường Gia Lộc Tỉnh Tây Ninh

    2801 25711 Xã Hưng Thuận Tỉnh Tây Ninh

    2802 25729 Xã Phước Chỉ Tỉnh Tây Ninh

    2803 25657 Xã Thạnh Đức Tỉnh Tây Ninh

    2804 25663 Xã Phước Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    2805 25666 Xã Truông Mít Tỉnh Tây Ninh

    2806 25579 Xã Lộc Ninh Tỉnh Tây Ninh

    2807 25573 Xã Cầu Khởi Tỉnh Tây Ninh

    2808 25552 Xã Dương Minh Châu Tỉnh Tây Ninh

    2809 25522 Xã Tân Đông Tỉnh Tây Ninh

    2810 25516 Xã Tân Châu Tỉnh Tây Ninh

    2811 25549 Xã Tân Phú Tỉnh Tây Ninh

    2812 25525 Xã Tân Hội Tỉnh Tây Ninh

    2813 25534 Xã Tân Thành Tỉnh Tây Ninh

    2814 25531 Xã Tân Hòa Tỉnh Tây Ninh

    2815 25489 Xã Tân Lập Tỉnh Tây Ninh

    2816 25486 Xã Tân Biên Tỉnh Tây Ninh

    2817 25498 Xã Thạnh Bình Tỉnh Tây Ninh

    2818 25510 Xã Trà Vong Tỉnh Tây Ninh

    2819 25591 Xã Phước Vinh Tỉnh Tây Ninh

    2820 25606 Xã Hòa Hội Tỉnh Tây Ninh

    2821 25621 Xã Ninh Điền Tỉnh Tây Ninh

    2822 25585 Xã Châu Thành Tỉnh Tây Ninh

    2823 25588 Xã Hảo Đước Tỉnh Tây Ninh

    2824 25684 Xã Long Chữ Tỉnh Tây Ninh

    2825 25702 Xã Long Thuận Tỉnh Tây Ninh

    2826 25681 Xã Bến Cầu Tỉnh Tây Ninh

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    30-82 TỈNH ĐỒNG THÁP

    2827 28261 Phường Mỹ Tho Tỉnh Đồng Tháp

    2828 28249 Phường Đạo Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    2829 28273 Phường Mỹ Phong Tỉnh Đồng Tháp

    2830 28270 Phường Thới Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    2831 28285 Phường Trung An Tỉnh Đồng Tháp

    2832 28306 Phường Gò Công Tỉnh Đồng Tháp

    2833 28297 Phường Long Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    2834 28729 Phường Sơn Qui Tỉnh Đồng Tháp

    2835 28315 Phường Bình Xuân Tỉnh Đồng Tháp

    2836 28435 Phường Mỹ Phước Tây Tỉnh Đồng Tháp

    2837 28436 Phường Thanh Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    2838 28439 Phường Cai Lậy Tỉnh Đồng Tháp

    2839 28477 Phường Nhị Quý Tỉnh Đồng Tháp

    2840 28468 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Tháp

    2841 28426 Xã Thanh Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    2842 28429 Xã An Hữu Tỉnh Đồng Tháp

    2843 28414 Xã Mỹ Lợi Tỉnh Đồng Tháp

    2844 28405 Xã Mỹ Đức Tây Tỉnh Đồng Tháp

    2845 28378 Xã Mỹ Thiện Tỉnh Đồng Tháp

    2846 28366 Xã Hậu Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    2847 28393 Xã Hội Cư Tỉnh Đồng Tháp

    2848 28360 Xã Cái Bè Tỉnh Đồng Tháp

    2849 28471 Xã Bình Phú Tỉnh Đồng Tháp

    2850 28501 Xã Hiệp Đức Tỉnh Đồng Tháp

    2851 28516 Xã Ngũ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp

    2852 28504 Xã Long Tiên Tỉnh Đồng Tháp

    2853 28456 Xã Mỹ Thành Tỉnh Đồng Tháp

    2854 28444 Xã Thạnh Phú Tỉnh Đồng Tháp

    2855 28321 Xã Tân Phước 1 Tỉnh Đồng Tháp

    2856 28327 Xã Tân Phước 2 Tỉnh Đồng Tháp

    2857 28345 Xã Tân Phước 3 Tỉnh Đồng Tháp

    2858 28336 Xã Hưng Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    2859 28525 Xã Tân Hương Tỉnh Đồng Tháp

    2860 28519 Xã Châu Thành Tỉnh Đồng Tháp

    2861 28537 Xã Long Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    2862 28543 Xã Long Định Tỉnh Đồng Tháp

    2863 28576 Xã Vĩnh Kim Tỉnh Đồng Tháp

    2864 28582 Xã Kim Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    2865 28564 Xã Bình Trưng Tỉnh Đồng Tháp

    2866 28603 Xã Mỹ Tịnh An Tỉnh Đồng Tháp

    2867 28615 Xã Lương Hòa Lạc Tỉnh Đồng Tháp

    2868 28627 Xã Tân Thuận Bình Tỉnh Đồng Tháp

    2869 28594 Xã Chợ Gạo Tỉnh Đồng Tháp

    2870 28633 Xã An Thạnh Thủy Tỉnh Đồng Tháp

    2871 28648 Xã Bình Ninh Tỉnh Đồng Tháp

    2872 28651 Xã Vĩnh Bình Tỉnh Đồng Tháp

    2873 28660 Xã Đồng Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    2874 28663 Xã Phú Thành Tỉnh Đồng Tháp

    2875 28687 Xã Long Bình Tỉnh Đồng Tháp

    2876 28678 Xã Vĩnh Hựu Tỉnh Đồng Tháp

    2877 28747 Xã Gò Công Đông Tỉnh Đồng Tháp

    2878 28738 Xã Tân Điền Tỉnh Đồng Tháp

    2879 28702 Xã Tân Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    2880 28723 Xã Tân Đông Tỉnh Đồng Tháp

    2881 28720 Xã Gia Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    2882 28693 Xã Tân Thới Tỉnh Đồng Tháp

    2883 28696 Xã Tân Phú Đông Tỉnh Đồng Tháp

    2884 29926 Xã Tân Hồng Tỉnh Đồng Tháp

    2885 29938 Xã Tân Thành Tỉnh Đồng Tháp

    2886 29929 Xã Tân Hộ Cơ Tỉnh Đồng Tháp

    2887 29944 Xã An Phước Tỉnh Đồng Tháp

    2888 29954 Phường An Bình Tỉnh Đồng Tháp

    2889 29955 Phường Hồng Ngự Tỉnh Đồng Tháp

    2890 29978 Phường Thường Lạc Tỉnh Đồng Tháp

    2891 29971 Xã Thường Phước Tỉnh Đồng Tháp

    2892 29983 Xã Long Khánh Tỉnh Đồng Tháp

    2893 29992 Xã Long Phú Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    2894 30019 Xã An Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    2895 30010 Xã Tam Nông Tỉnh Đồng Tháp

    2896 30034 Xã Phú Thọ Tỉnh Đồng Tháp

    2897 30001 Xã Tràm Chim Tỉnh Đồng Tháp

    2898 30025 Xã Phú Cường Tỉnh Đồng Tháp

    2899 30028 Xã An Long Tỉnh Đồng Tháp

    2900 30130 Xã Thanh Bình Tỉnh Đồng Tháp

    2901 30157 Xã Tân Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    2902 30163 Xã Bình Thành Tỉnh Đồng Tháp

    2903 30154 Xã Tân Long Tỉnh Đồng Tháp

    2904 30037 Xã Tháp Mười Tỉnh Đồng Tháp

    2905 30073 Xã Thanh Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    2906 30055 Xã Mỹ Quí Tỉnh Đồng Tháp

    2907 30061 Xã Đốc Binh Kiều Tỉnh Đồng Tháp

    2908 30046 Xã Trường Xuân Tỉnh Đồng Tháp

    2909 30043 Xã Phương Thịnh Tỉnh Đồng Tháp

    2910 30088 Xã Phong Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    2911 30085 Xã Ba Sao Tỉnh Đồng Tháp

    2912 30076 Xã Mỹ Thọ Tỉnh Đồng Tháp

    2913 30118 Xã Bình Hàng Trung Tỉnh Đồng Tháp

    2914 30112 Xã Mỹ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp

    2915 29869 Phường Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp

    2916 29884 Phường Mỹ Ngãi Tỉnh Đồng Tháp

    2917 29888 Phường Mỹ Trà Tỉnh Đồng Tháp

    2918 30178 Xã Mỹ An Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    2919 30184 Xã Tân Khánh Trung Tỉnh Đồng Tháp

    2920 30169 Xã Lấp Vò Tỉnh Đồng Tháp

    2921 30226 Xã Lai Vung Tỉnh Đồng Tháp

    2922 30208 Xã Hòa Long Tỉnh Đồng Tháp

    2923 30235 Xã Phong Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    2924 29905 Phường Sa Đéc Tỉnh Đồng Tháp

    2925 30214 Xã Tân Dương Tỉnh Đồng Tháp

    2926 30244 Xã Phú Hựu Tỉnh Đồng Tháp

    2927 30253 Xã Tân Nhuận Đông Tỉnh Đồng Tháp

    2928 30259 Xã Tân Phú Trung Tỉnh Đồng Tháp

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    31-86 TỈNH VĨNH LONG

    2929 29641 Xã Cái Nhum Tỉnh Vĩnh Long

    2930 29653 Xã Tân Long Hội Tỉnh Vĩnh Long

    2931 29623 Xã Nhơn Phú Tỉnh Vĩnh Long

    2932 29638 Xã Bình Phước Tỉnh Vĩnh Long

    2933 29584 Xã An Bình Tỉnh Vĩnh Long

    2934 29602 Xã Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long

    2935 29611 Xã Phú Quới Tỉnh Vĩnh Long

    2936 29590 Phường Thanh Đức Tỉnh Vĩnh Long

    2937 29551 Phường Long Châu Tỉnh Vĩnh Long

    2938 29557 Phường Phước Hậu Tỉnh Vĩnh Long

    2939 29593 Phường Tân Hạnh Tỉnh Vĩnh Long

    2940 29566 Phường Tân Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    2941 29677 Xã Quới Thiện Tỉnh Vĩnh Long

    2942 29659 Xã Trung Thành Tỉnh Vĩnh Long

    2943 29698 Xã Trung Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    2944 29668 Xã Quới An Tỉnh Vĩnh Long

    2945 29683 Xã Trung Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    2946 29701 Xã Hiếu Phụng Tỉnh Vĩnh Long

    2947 29713 Xã Hiếu Thành Tỉnh Vĩnh Long

    2948 29857 Xã Lục Sĩ Thành Tỉnh Vĩnh Long

    2949 29821 Xã Trà Ôn Tỉnh Vĩnh Long

    2950 29836 Xã Trà Côn Tỉnh Vĩnh Long

    2951 29845 Xã Vĩnh Xuân Tỉnh Vĩnh Long

    2952 29830 Xã Hòa Bình Tỉnh Vĩnh Long

    2953 29734 Xã Hòa Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    2954 29719 Xã Tam Bình Tỉnh Vĩnh Long

    2955 29767 Xã Ngãi Tứ Tỉnh Vĩnh Long

    2956 29740 Xã Song Phú Tỉnh Vĩnh Long

    2957 29728 Xã Cái Ngang Tỉnh Vĩnh Long

    2958 29800 Xã Tân Quới Tỉnh Vĩnh Long

    2959 29785 Xã Tân Lược Tỉnh Vĩnh Long

    2960 29788 Xã Mỹ Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    2961 29771 Phường Bình Minh Tỉnh Vĩnh Long

    2962 29770 Phường Cái Vồn Tỉnh Vĩnh Long

    2963 29812 Phường Đông Thành Tỉnh Vĩnh Long

    2964 29263 Phường Long Đức Tỉnh Vĩnh Long

    2965 29242 Phường Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long

    2966 29254 Phường Nguyệt Hóa Tỉnh Vĩnh Long

    2967 29398 Phường Hòa Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    2968 29275 Xã An Trường Tỉnh Vĩnh Long

    2969 29278 Xã Tân An Tỉnh Vĩnh Long

    2970 29266 Xã Càng Long Tỉnh Vĩnh Long

    2971 29302 Xã Nhị Long Tỉnh Vĩnh Long

    2972 29287 Xã Bình Phú Tỉnh Vĩnh Long

    2973 29386 Xã Song Lộc Tỉnh Vĩnh Long

    2974 29374 Xã Châu Thành Tỉnh Vĩnh Long

    2975 29407 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    2976 29410 Xã Hòa Minh Tỉnh Vĩnh Long

    2977 29413 Xã Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    2978 29308 Xã Cầu Kè Tỉnh Vĩnh Long

    2979 29329 Xã Phong Thạnh Tỉnh Vĩnh Long

    2980 29317 Xã An Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    2981 29335 Xã Tam Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    2982 29371 Xã Tân Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    2983 29362 Xã Hùng Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    2984 29341 Xã Tiểu Cần Tỉnh Vĩnh Long

    2985 29365 Xã Tập Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    2986 29419 Xã Mỹ Long Tỉnh Vĩnh Long

    2987 29431 Xã Vinh Kim Tỉnh Vĩnh Long

    2988 29416 Xã Cầu Ngang Tỉnh Vĩnh Long

    2989 29446 Xã Nhị Trường Tỉnh Vĩnh Long

    2990 29455 Xã Hiệp Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    2991 29476 Xã Lưu Nghiệp Anh Tỉnh Vĩnh Long

    2992 29491 Xã Đại An Tỉnh Vĩnh Long

    2993 29489 Xã Hàm Giang Tỉnh Vĩnh Long

    2994 29461 Xã Trà Cú Tỉnh Vĩnh Long

    2995 29506 Xã Long Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    2996 29467 Xã Tập Sơn Tỉnh Vĩnh Long

    2997 29512 Phường Duyên Hải Tỉnh Vĩnh Long

    2998 29516 Phường Trường Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    2999 29518 Xã Long Hữu Tỉnh Vĩnh Long

    3000 29513 Xã Long Thành Tỉnh Vĩnh Long

    3001 29536 Xã Đông Hải Tỉnh Vĩnh Long

    3002 29533 Xã Long Vĩnh Tỉnh Vĩnh Long

    3003 29497 Xã Đôn Châu Tỉnh Vĩnh Long

    3004 29530 Xã Ngũ Lạc Tỉnh Vĩnh Long

    3005 28777 Phường An Hội Tỉnh Vĩnh Long

    3006 28756 Phường Phú Khương Tỉnh Vĩnh Long

    3007 28789 Phường Bến Tre Tỉnh Vĩnh Long

    3008 28783 Phường Sơn Đông Tỉnh Vĩnh Long

    3009 28858 Phường Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    3010 28810 Xã Phú Túc Tỉnh Vĩnh Long

    3011 28807 Xã Giao Long Tỉnh Vĩnh Long

    3012 28861 Xã Tiên Thủy Tỉnh Vĩnh Long

    3013 28840 Xã Tân Phú Tỉnh Vĩnh Long

    3014 28879 Xã Phú Phụng Tỉnh Vĩnh Long

    3015 28870 Xã Chợ Lách Tỉnh Vĩnh Long

    3016 28894 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Vĩnh Long

    3017 28901 Xã Hưng Khánh Trung Tỉnh Vĩnh Long

    3018 28915 Xã Phước Mỹ Trung Tỉnh Vĩnh Long

    3019 28921 Xã Tân Thành Bình Tỉnh Vĩnh Long

    3020 28948 Xã Nhuận Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    3021 28945 Xã Đồng Khởi Tỉnh Vĩnh Long

    3022 28903 Xã Mỏ Cày Tỉnh Vĩnh Long

    3023 28969 Xã Thành Thới Tỉnh Vĩnh Long

    3024 28957 Xã An Định Tỉnh Vĩnh Long

    3025 28981 Xã Hương Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    3026 29194 Xã Đại Điền Tỉnh Vĩnh Long

    3027 29191 Xã Quới Điền Tỉnh Vĩnh Long

    3028 29182 Xã Thạnh Phú Tỉnh Vĩnh Long

    3029 29224 Xã An Qui Tỉnh Vĩnh Long

    3030 29221 Xã Thạnh Hải Tỉnh Vĩnh Long

    3031 29227 Xã Thạnh Phong Tỉnh Vĩnh Long

    3032 29167 Xã Tân Thủy Tỉnh Vĩnh Long

    3033 29125 Xã Bảo Thạnh Tỉnh Vĩnh Long

    3034 29110 Xã Ba Tri Tỉnh Vĩnh Long

    3035 29137 Xã Tân Xuân Tỉnh Vĩnh Long

    3036 29122 Xã Mỹ Chánh Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    3037 29143 Xã An Ngãi Trung Tỉnh Vĩnh Long

    3038 29158 Xã An Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    3039 29044 Xã Hưng Nhượng Tỉnh Vĩnh Long

    3040 28984 Xã Giồng Trôm Tỉnh Vĩnh Long

    3041 29029 Xã Tân Hào Tỉnh Vĩnh Long

    3042 29020 Xã Phước Long Tỉnh Vĩnh Long

    3043 28993 Xã Lương Phú Tỉnh Vĩnh Long

    3044 28996 Xã Châu Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    3045 28987 Xã Lương Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    3046 29107 Xã Thới Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    3047 29104 Xã Thạnh Phước Tỉnh Vĩnh Long

    3048 29050 Xã Bình Đại Tỉnh Vĩnh Long

    3049 29089 Xã Thạnh Trị Tỉnh Vĩnh Long

    3050 29077 Xã Lộc Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    3051 29083 Xã Châu Hưng Tỉnh Vĩnh Long

    3052 29062 Xã Phú Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    32-91 TỈNH AN GIANG

    3053 30313 Xã Mỹ Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    3054 30307 Phường Long Xuyên Tỉnh An Giang

    3055 30292 Phường Bình Đức Tỉnh An Giang

    3056 30301 Phường Mỹ Thới Tỉnh An Giang

    3057 30316 Phường Châu Đốc Tỉnh An Giang

    3058 30325 Phường Vĩnh Tế Tỉnh An Giang

    3059 30337 Xã An Phú Tỉnh An Giang

    3060 30367 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh An Giang

    3061 30346 Xã Nhơn Hội Tỉnh An Giang

    3062 30341 Xã Khánh Bình Tỉnh An Giang

    3063 30352 Xã Phú Hữu Tỉnh An Giang

    3064 30388 Xã Tân An Tỉnh An Giang

    3065 30403 Xã Châu Phong Tỉnh An Giang

    3066 30385 Xã Vĩnh Xương Tỉnh An Giang

    3067 30376 Phường Tân Châu Tỉnh An Giang

    3068 30377 Phường Long Phú Tỉnh An Giang

    3069 30406 Xã Phú Tân Tỉnh An Giang

    3070 30436 Xã Phú An Tỉnh An Giang

    3071 30445 Xã Bình Thạnh Đông Tỉnh An Giang

    3072 30409 Xã Chợ Vàm Tỉnh An Giang

    3073 30430 Xã Hòa Lạc Tỉnh An Giang

    3074 30421 Xã Phú Lâm Tỉnh An Giang

    3075 30463 Xã Châu Phú Tỉnh An Giang

    3076 30469 Xã Mỹ Đức Tỉnh An Giang

    3077 30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung Tỉnh An Giang

    3078 30487 Xã Bình Mỹ Tỉnh An Giang

    3079 30481 Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh An Giang

    3080 30526 Xã An Cư Tỉnh An Giang

    3081 30538 Xã Núi Cấm Tỉnh An Giang

    3082 30520 Phường Tịnh Biên Tỉnh An Giang

    3083 30502 Phường Thới Sơn Tỉnh An Giang

    3084 30505 Phường Chi Lăng Tỉnh An Giang

    3085 30547 Xã Ba Chúc Tỉnh An Giang

    3086 30544 Xã Tri Tôn Tỉnh An Giang

    3087 30577 Xã Ô Lâm Tỉnh An Giang

    3088 30580 Xã Cô Tô Tỉnh An Giang

    3089 30568 Xã Vĩnh Gia Tỉnh An Giang

    3090 30589 Xã An Châu Tỉnh An Giang

    3091 30607 Xã Bình Hòa Tỉnh An Giang

    3092 30595 Xã Cần Đăng Tỉnh An Giang

    3093 30619 Xã Vĩnh Hanh Tỉnh An Giang

    3094 30604 Xã Vĩnh An Tỉnh An Giang

    3095 30628 Xã Chợ Mới Tỉnh An Giang

    3096 30643 Xã Cù Lao Giêng Tỉnh An Giang

    3097 30673 Xã Hội An Tỉnh An Giang

    3098 30631 Xã Long Điền Tỉnh An Giang

    3099 30658 Xã Nhơn Mỹ Tỉnh An Giang

    3100 30664 Xã Long Kiến Tỉnh An Giang

    3101 30682 Xã Thoại Sơn Tỉnh An Giang

    3102 30688 Xã Óc Eo Tỉnh An Giang

    3103 30709 Xã Định Mỹ Tỉnh An Giang

    3104 30685 Xã Phú Hòa Tỉnh An Giang

    3105 30697 Xã Vĩnh Trạch Tỉnh An Giang

    3106 30691 Xã Tây Phú Tỉnh An Giang

    3107 31064 Xã Vĩnh Bình Tỉnh An Giang

    3108 31069 Xã Vĩnh Thuận Tỉnh An Giang

    3109 31051 Xã Vĩnh Phong Tỉnh An Giang

    3110 31012 Xã Vĩnh Hòa Tỉnh An Giang

    3111 31027 Xã U Minh Thượng Tỉnh An Giang

    3112 31024 Xã Đông Hòa Tỉnh An Giang

    3113 31031 Xã Tân Thạnh Tỉnh An Giang

    3114 31036 Xã Đông Hưng Tỉnh An Giang

    3115 31018 Xã An Minh Tỉnh An Giang

    3116 31042 Xã Vân Khánh Tỉnh An Giang

    3117 30988 Xã Tây Yên Tỉnh An Giang

    3118 31006 Xã Đông Thái Tỉnh An Giang

    3119 30985 Xã An Biên Tỉnh An Giang

    3120 30958 Xã Định Hòa Tỉnh An Giang

    3121 30952 Xã Gò Quao Tỉnh An Giang

    3122 30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    3123 30982 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh An Giang

    3124 30904 Xã Giồng Riềng Tỉnh An Giang

    3125 30910 Xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang

    3126 30943 Xã Long Thạnh Tỉnh An Giang

    3127 30934 Xã Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    3128 30928 Xã Ngọc Chúc Tỉnh An Giang

    3129 30949 Xã Hòa Thuận Tỉnh An Giang

    3130 30856 Xã Tân Hội Tỉnh An Giang

    3131 30850 Xã Tân Hiệp Tỉnh An Giang

    3132 30874 Xã Thạnh Đông Tỉnh An Giang

    3133 30886 Xã Thạnh Lộc Tỉnh An Giang

    3134 30880 Xã Châu Thành Tỉnh An Giang

    3135 30898 Xã Bình An Tỉnh An Giang

    3136 30817 Xã Hòn Đất Tỉnh An Giang

    3137 30835 Xã Sơn Kiên Tỉnh An Giang

    3138 30838 Xã Mỹ Thuận Tỉnh An Giang

    3139 30823 Xã Bình Sơn Tỉnh An Giang

    3140 30826 Xã Bình Giang Tỉnh An Giang

    3141 30796 Xã Giang Thành Tỉnh An Giang

    3142 30793 Xã Vĩnh Điều Tỉnh An Giang

    3143 30790 Xã Hòa Điền Tỉnh An Giang

    3144 30787 Xã Kiên Lương Tỉnh An Giang

    3145 30811 Xã Sơn Hải Tỉnh An Giang

    3146 30814 Xã Hòn Nghệ Tỉnh An Giang

    3147 31108 Đặc khu Kiên Hải Tỉnh An Giang

    3148 30760 Phường Vĩnh Thông Tỉnh An Giang

    3149 30742 Phường Rạch Giá Tỉnh An Giang

    3150 30769 Phường Hà Tiên Tỉnh An Giang

    3151 30766 Phường Tô Châu Tỉnh An Giang

    3152 30781 Xã Tiên Hải Tỉnh An Giang

    3153 31078 Đặc khu Phú Quốc Tỉnh An Giang

    3154 31105 Đặc khu Thổ Châu Tỉnh An Giang

    #######

    Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    33-92 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    3155 31135 Phường Ninh Kiều Tp Cần Thơ

    3156 31120 Phường Cái Khế Tp Cần Thơ

    3157 31147 Phường Tân An Tp Cần Thơ

    3158 31150 Phường An Bình Tp Cần Thơ

    3159 31174 Phường Thới An Đông Tp Cần Thơ

    3160 31168 Phường Bình Thủy Tp Cần Thơ

    3161 31183 Phường Long Tuyền Tp Cần Thơ

    3162 31186 Phường Cái Răng Tp Cần Thơ

    3163 31201 Phường Hưng Phú Tp Cần Thơ

    3164 31153 Phường Ô Môn Tp Cần Thơ

    3165 31157 Phường Thới Long Tp Cần Thơ

    3166 31162 Phường Phước Thới Tp Cần Thơ

    3167 31217 Phường Trung Nhứt Tp Cần Thơ

    3168 31207 Phường Thốt Nốt Tp Cần Thơ

    3169 31228 Phường Thuận Hưng Tp Cần Thơ

    3170 31213 Phường Tân Lộc Tp Cần Thơ

    3171 31299 Xã Phong Điền Tp Cần Thơ

    3172 31315 Xã Nhơn Ái Tp Cần Thơ

    3173 31309 Xã Trường Long Tp Cần Thơ

    3174 31258 Xã Thới Lai Tp Cần Thơ

    3175 31282 Xã Đông Thuận Tp Cần Thơ

    3176 31294 Xã Trường Xuân Tp Cần Thơ

    3177 31288 Xã Trường Thành Tp Cần Thơ

    3178 31261 Xã Cờ Đỏ Tp Cần Thơ

    3179 31273 Xã Đông Hiệp Tp Cần Thơ

    3180 31249 Xã Thạnh Phú Tp Cần Thơ

    3181 31264 Xã Thới Hưng Tp Cần Thơ

    3182 31255 Xã Trung Hưng Tp Cần Thơ

    3183 31232 Xã Vĩnh Thạnh Tp Cần Thơ

    3184 31237 Xã Vĩnh Trinh Tp Cần Thơ

    3185 31231 Xã Thạnh An Tp Cần Thơ

    3186 31246 Xã Thạnh Quới Tp Cần Thơ

    3187 31338 Xã Hỏa Lựu Tp Cần Thơ

    3188 31321 Phường Vị Thanh Tp Cần Thơ

    3189 31333 Phường Vị Tân Tp Cần Thơ

    3190 31441 Xã Vị Thủy Tp Cần Thơ

    3191 31453 Xã Vĩnh Thuận Đông Tp Cần Thơ

    3192 31465 Xã Vị Thanh 1 Tp Cần Thơ

    3193 31459 Xã Vĩnh Tường Tp Cần Thơ

    3194 31489 Xã Vĩnh Viễn Tp Cần Thơ

    3195 31495 Xã Xà Phiên Tp Cần Thơ

    3196 31492 Xã Lương Tâm Tp Cần Thơ

    3197 31473 Phường Long Bình Tp Cần Thơ

    3198 31471 Phường Long Mỹ Tp Cần Thơ

    3199 31480 Phường Long Phú 1 Tp Cần Thơ

    3200 31360 Xã Thạnh Xuân Tp Cần Thơ

    3201 31342 Xã Tân Hòa Tp Cần Thơ

    3202 31348 Xã Trường Long Tây Tp Cần Thơ

    3203 31366 Xã Châu Thành Tp Cần Thơ

    3204 31369 Xã Đông Phước Tp Cần Thơ

    3205 31378 Xã Phú Hữu Tp Cần Thơ

    3206 31411 Phường Đại Thành Tp Cần Thơ

    3207 31340 Phường Ngã Bảy Tp Cần Thơ

    3208 31399 Xã Tân Bình Tp Cần Thơ

    3209 31393 Xã Hòa An Tp Cần Thơ

    3210 31426 Xã Phương Bình Tp Cần Thơ

    3211 31432 Xã Tân Phước Hưng Tp Cần Thơ

    3212 31396 Xã Hiệp Hưng Tp Cần Thơ

    3213 31420 Xã Phụng Hiệp Tp Cần Thơ

    3214 31408 Xã Thạnh Hòa Tp Cần Thơ

    3215 31510 Phường Phú Lợi Tp Cần Thơ

    3216 31507 Phường Sóc Trăng Tp Cần Thơ

    3217 31684 Phường Mỹ Xuyên Tp Cần Thơ

    3218 31717 Xã Hòa Tú Tp Cần Thơ

    3219 31726 Xã Gia Hòa Tp Cần Thơ

    3220 31708 Xã Nhu Gia Tp Cần Thơ

    3221 31723 Xã Ngọc Tố Tp Cần Thơ

    3222 31654 Xã Trường Khánh Tp Cần Thơ

    3223 31645 Xã Đại Ngãi Tp Cần Thơ

    3224 31666 Xã Tân Thạnh Tp Cần Thơ

    3225 31639 Xã Long Phú Tp Cần Thơ

    3226 31552 Xã Nhơn Mỹ Tp Cần Thơ

    3227 31537 Xã Phong Nẫm Tp Cần Thơ

    3228 31531 Xã An Lạc Thôn Tp Cần Thơ

    3229 31528 Xã Kế Sách Tp Cần Thơ

    3230 31540 Xã Thới An Hội Tp Cần Thơ

    3231 31561 Xã Đại Hải Tp Cần Thơ

    3232 31569 Xã Phú Tâm Tp Cần Thơ

    3233 31594 Xã An Ninh Tp Cần Thơ

    3234 31582 Xã Thuận Hòa Tp Cần Thơ

    3235 31570 Xã Hồ Đắc Kiện Tp Cần Thơ

    3236 31567 Xã Mỹ Tú Tp Cần Thơ

    3237 31579 Xã Long Hưng Tp Cần Thơ

    3238 31603 Xã Mỹ Phước Tp Cần Thơ

    3239 31591 Xã Mỹ Hương Tp Cần Thơ

    3240 31795 Xã Vĩnh Hải Tp Cần Thơ

    3241 31810 Xã Lai Hòa Tp Cần Thơ

    3242 31804 Phường Vĩnh Phước Tp Cần Thơ

    3243 31783 Phường Vĩnh Châu Tp Cần Thơ

    3244 31789 Phường Khánh Hòa Tp Cần Thơ

    3245 31741 Xã Tân Long Tp Cần Thơ

    3246 31732 Phường Ngã Năm Tp Cần Thơ

    3247 31753 Phường Mỹ Quới Tp Cần Thơ

    3248 31756 Xã Phú Lộc Tp Cần Thơ

    3249 31777 Xã Vĩnh Lợi Tp Cần Thơ

    3250 31759 Xã Lâm Tân Tp Cần Thơ

    3251 31699 Xã Thạnh Thới An Tp Cần Thơ

    3252 31687 Xã Tài Văn Tp Cần Thơ

    3253 31675 Xã Liêu Tú Tp Cần Thơ

    3254 31679 Xã Lịch Hội Thượng Tp Cần Thơ

    3255 31673 Xã Trần Đề Tp Cần Thơ

    3256 31615 Xã An Thạnh Tp Cần Thơ

    3257 31633 Xã Cù Lao Dung Tp Cần Thơ

    #######

      Bộ Tư Pháp VNCH

    Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Xã

    Hiến Pháp tương lai sẽ do Quốc Hội Lập Hiến tương lai soạn thảo, mà trong đó sẽ có quy định về hệ thống toà án. Tạm thời, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong đề nghị hệ thống toà án như sau:

    1. 1 Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court) cho trung ương.

    2. 3 Toà Khiếu Nại (Courts of Appeal) cho 3 miền Bắc Trung Nam.

    3. 34 Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cho 34 tỉnh thành.

    4. 100 Toà Sơ Thẩm (Primary Courts) có mã số từ 001 tới 100. Tỉnh/thành có trên dưới 1 triệu dân sẽ có một toà sơ thẩm; tỉnh/thành có trên dưới 10 triệu dân sẽ có 10 toà sơ thẩm.

    5. Mỗi đơn vị hành chánh cấp xã sẽ có một Toà Hoà Giải nhằm phân xử những tranh chấp dân sự địa phương đơn giản.

    DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    Stt – Mã số – Tên đơn vị hành chính – Tỉnh/thành phố

    34-96 TỈNH CÀ MAU

    3258 32002 Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

    3259 32014 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

    3260 32025 Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau

    3261 32041 Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau

    3262 32167 Xã Tân Thuận Tỉnh Cà Mau

    3263 32188 Xã Tân Tiến Tỉnh Cà Mau

    3264 32155 Xã Tạ An Khương Tỉnh Cà Mau

    3265 32161 Xã Trần Phán Tỉnh Cà Mau

    3266 32185 Xã Thanh Tùng Tỉnh Cà Mau

    3267 32152 Xã Đầm Dơi Tỉnh Cà Mau

    3268 32182 Xã Quách Phẩm Tỉnh Cà Mau

    3269 32047 Xã U Minh Tỉnh Cà Mau

    3270 32044 Xã Nguyễn Phích Tỉnh Cà Mau

    3271 32062 Xã Khánh Lâm Tỉnh Cà Mau

    3272 32059 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau

    3273 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau

    3274 32248 Xã Đất Mũi Tỉnh Cà Mau

    3275 32236 Xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau

    3276 32110 Xã Khánh Bình Tỉnh Cà Mau

    3277 32104 Xã Đá Bạc Tỉnh Cà Mau

    3278 32119 Xã Khánh Hưng Tỉnh Cà Mau

    3279 32098 Xã Sông Đốc Tỉnh Cà Mau

    3280 32095 Xã Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

    3281 32065 Xã Thới Bình Tỉnh Cà Mau

    3282 32071 Xã Trí Phải Tỉnh Cà Mau

    3283 32083 Xã Tân Lộc Tỉnh Cà Mau

    3284 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Tỉnh Cà Mau

    3285 32069 Xã Biển Bạch Tỉnh Cà Mau

    3286 32201 Xã Đất Mới Tỉnh Cà Mau

    3287 32191 Xã Năm Căn Tỉnh Cà Mau

    3288 32206 Xã Tam Giang Tỉnh Cà Mau

    3289 32212 Xã Cái Đôi Vàm Tỉnh Cà Mau

    3290 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Tỉnh Cà Mau

    3291 32218 Xã Phú Tân Tỉnh Cà Mau

    3292 32214 Xã Phú Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3293 32134 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau

    3294 32137 Xã Tân Hưng Tỉnh Cà Mau

    3295 32140 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3296 32128 Xã Cái Nước Tỉnh Cà Mau

    3297 31825 Phường Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

    3298 31834 Phường Vĩnh Trạch Tỉnh Cà Mau

    3299 31840 Phường Hiệp Thành Tỉnh Cà Mau

    3300 31942 Phường Giá Rai Tỉnh Cà Mau

    3301 31951 Phường Láng Tròn Tỉnh Cà Mau

    3302 31957 Xã Phong Thạnh Tỉnh Cà Mau

    3303 31843 Xã Hồng Dân Tỉnh Cà Mau

    3304 31858 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Cà Mau

    3305 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    3306 31849 Xã Ninh Quới Tỉnh Cà Mau

    3307 31972 Xã Gành Hào Tỉnh Cà Mau

    3308 31993 Xã Định Thành Tỉnh Cà Mau

    3309 31988 Xã An Trạch Tỉnh Cà Mau

    3310 31985 Xã Long Điền Tỉnh Cà Mau

    3311 31975 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau

    3312 31891 Xã Hòa Bình Tỉnh Cà Mau

    3313 31918 Xã Vĩnh Mỹ Tỉnh Cà Mau

    3314 31927 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh Cà Mau

    3315 31867 Xã Phước Long Tỉnh Cà Mau

    3316 31876 Xã Vĩnh Phước Tỉnh Cà Mau

    3317 31885 Xã Phong Hiệp Tỉnh Cà Mau

    3318 31882 Xã Vĩnh Thanh Tỉnh Cà Mau

    3319 31900 Xã Vĩnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    3320 31906 Xã Hưng Hội Tỉnh Cà Mau

    3321 31894 Xã Châu Thới Tỉnh Cà Mau

    #######

  • VIỆT NAM CỘNG HOÀ

    CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

    Thông Báo Tuyển Mộ Trưởng Ty Cảnh Sát

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ Trưởng Ty Cảnh Sát cho đơn vị hành chánh cấp tỉnh trên toàn quốc Việt Nam.

    Nhân sự của Ty Cảnh Sát gồm 30 người, trong đó có một trưởng Ty, một phó Ty thủ quỹ, một phó Ty kế toán, và một phó Ty thư ký.

    Trưởng Ty Cảnh Sát chịu trách nhiệm an ninh dân sự toàn khu vực hành chánh cấp tỉnh, bao gồm cả việc điều hành cảnh sát cấp xã.

    Trưởng Ty Cảnh Sát mang cấp bậc Đại Tá.

    Nếu quý vị đang ở hải ngoại, quý vị có thể chọn phục vụ tại đơn vị hành chánh cấp tỉnh tại quê nhà của quý vị.

    Nếu quý vị đang sinh sống ở trong nước, quý vị phải hoạt động bí mật.

    Quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị ở hải ngoại phải đóng góp $100 lệ phí tham gia và $5/tháng. CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện mình là thành viên.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Ba tháng mất liên lạc quý vị phải làm lại hồ sơ. Nếu không, CPVNCHLV coi như quý vị đã chia tay với tổ chức.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    31/7/2025

    Trưởng Ty Cảnh Sát

    1-01   Thành phố Hà Nội

    1-

    2-04   Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-08   Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-11   Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-12   Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-14   Tỉnh Sơn La

    1-

    7-15   Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-19   Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-20   Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-22 Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-24 Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-25 Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-31 Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-33 Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-37 Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-38 Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-40 Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-42 Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-44 Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-46 Thành phố Huế

    1-

    21-48 Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-51 Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-52 Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-56 Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-66 Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-68 Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-75 Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-79 Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-80 Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-82 Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    31-86 Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    32-91 Tỉnh An Giang

    1-

    33-92 Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-96 Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

  • VIỆT NAM CỘNG HOÀ

    CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

    Thông Báo Tuyển Mộ Tỉnh Trưởng

    Kính thưa quý vị,

    Để chuẩn bị cho tương lai rất có thể xảy ra trong những ngày tháng sắp tới đây, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển chọn hiền tài yêu nước thương dân, dấn thân phụng sự Tổ Quốc trong chức vụ Tỉnh Trưởng.

    Đây là nhân sự tạm thời đứng đầu tỉnh/thành phố Việt Nam của CPVNCHLV.

    Tỉnh trưởng là chủ tịch hội đồng chính quyền địa phương (CQĐP) cấp tỉnh.

    Tỉnh trưởng có trách nhiệm tìm tuyển 14 người để có 15 người cho Hội Đồng CQĐP Tỉnh, 30 người cho Cảnh Sát Tỉnh, và 67 người cho Địa Phương Quân Tỉnh.

    Tỉnh Trưởng còn có trách nhiệm tìm tuyển người đứng đầu cấp xã cho tỉnh mình phụ trách.

    Quý vị có thể chọn một trong 28 tỉnh hay 6 thành phố để phục vụ.

    Quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử.

    Nếu ở hải ngoại, thành viên phải công khai, đóng tiền nguyệt liễm $5/tháng và đóng phí tham gia $100.

    Phí tham gia $100 nhằm mục đích ngăn ngừa đùa giỡn, bồng bột, hay phá hoại. Nguyệt liễm $5 nhằm mục đích điểm danh.

    CPVNCHLV thu chi qua ngân hàng, không dùng tiền mặt.

    Nếu ở trong nước, thành viên phải hoạt động bí mật và không đóng tiền.

    Để có thêm thông tin chi tiết, xin liên lạc với Tổng Thống Nguyễn Thế Quang.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    31/7/2025

    1-01   Thành phố Hà Nội

    1-

    2-04   Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-08   Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-11   Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-12   Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-14   Tỉnh Sơn La

    1-

    7-15   Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-19   Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-20   Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-22 Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-24 Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-25 Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-31 Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-33 Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-37 Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-38 Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-40 Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-42 Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-44 Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-46 Thành phố Huế

    1-

    21-48 Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-51 Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-52 Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-56 Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-66 Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-68 Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-75 Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-79 Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-80 Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-82 Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    31-86 Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    32-91 Tỉnh An Giang

    1-

    33-92 Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-96 Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

  • VIỆT NAM CỘNG HOÀ

    CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

    Thông Báo Tuyển Mộ Thẩm Phán

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ thẩm phán các cấp.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để bảo mật thành viên trong nước hiện nay không đóng góp tài chánh hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    17/11/2021

    III. Tư Pháp (Judicial Branch)

    1. Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court)

    (9 Đại Thẩm Phán, do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.)

    1- ID20220614

    2-

    3-

    4-

    5-

    6-

    7-

    8-

    9-

    2. Toà Án Khiếu Nại (Appeal Courts)

    (Cấp miền (Bắc, Trung, Nam), do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.)

    Miền Bắc

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    Miền Trung

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    Miền Nam

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    3. Toà Thượng Thẩm (Superior Courts)

    (Cấp tỉnh, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm.)

    1-01   Thành phố Hà Nội

    1-

    2-

    3-

    2-04   Tỉnh Cao Bằng

    1-

    2-

    3-

    3-08   Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    2-

    3-

    4-11   Tỉnh Điện Biên

    1-

    2-

    3-

    5-12   Tỉnh Lai Châu

    1-

    2-

    3-

    6-14   Tỉnh Sơn La

    1-

    2-

    3-

    7-15   Tỉnh Lào Cai

    1-

    2-

    3-

    8-19   Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    2-

    3-

    9-20   Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    2-

    3-

    10-22 Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    2-

    3-

    11-24 Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    2-

    3-

    12-25 Tỉnh Phú Thọ

    1-

    2-

    3-

    13-31 Thành phố Hải Phòng

    1-

    2-

    3-

    14-33 Tỉnh Hưng Yên

    1-

    2-

    3-

    15-37 Tỉnh Ninh Bình

    1-

    2-

    3-

    16-38 Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    2-

    3-

    17-40 Tỉnh Nghệ An

    1-

    2-

    3-

    18-42 Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    2-

    3-

    19-44 Tỉnh Quảng Trị

    1-

    2-

    3-

    20-46 Thành phố Huế

    1-

    2-

    3-

    21-48 Thành phố Đà Nẵng

    1-

    2-

    3-

    22-51 Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    2-

    3-

    23-52 Tỉnh Gia Lai

    1-

    2-

    3-

    24-56 Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    2-

    3-

    25-66 Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    2-

    3-

    26-68 Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    2-

    3-

    27-75 Tỉnh Đồng Nai

    1-

    2-

    3-

    28-79 Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    2-

    3-

    29-80 Tỉnh Tây Ninh

    1-

    2-

    3-

    30-82 Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    2-

    3-

    31-86 Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    2-

    3-

    32-91 Tỉnh An Giang

    1-

    2-

    3-

    33-92 Thành phố Cần Thơ

    1-

    2-

    3-

    34-96 Tỉnh Cà Mau

    1-

    2-

    3-

    4. Toà Hoà Giải (Reconciliation Courts)

    (Cấp xã, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm. Mỗi phường/xã chỉ có một thẩm phán.

    (3321 phường/xã/đặc khu)

    #######