CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG
Phục hoạt việt nam cộng hoà
giải cứu dân nước thoát cộng thoát tàu
ĐẶC SAN CPVNCHLV SỐ 10
Thành Viên Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
Chính Phủ Tam Quyền Phân Lập
Lập Pháp – Hành Pháp – Tư Pháp
Cân Bằng Kiểm Soát Quyền Lực Lẫn Nhau
Mỗi Đơn Vị Hành Chánh Cấp Xã, Huyện, Tỉnh Có
15 Thành Viên Hội Đồng
30 Cảnh Sát
63 Địa Phương Quân
Republic of Vietnam Government in Exile
(Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong)
Nonprofit Corporation – CA – Public Benefit
1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA
Phone: 408-623-1814
Email: rvngovernmentinexile@gmail.com
Thành Viên Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
(Cập nhật 27/04/2025)
Hành Pháp
Tổng Thống: Nguyễn Thế Quang, ID 20160128-19580603
Phó Tổng Thống: Trần Quốc Tuấn, ID 20160128-19630510
Cố Vấn: Vũ Đình San, ID 20160128-19371215
Bùi Xuân Sinh, ID 20250327-19560315
Thủ Tướng: Vũ Duy Toại, ID 20210403-19540517
Bộ Trưởng
1. Bộ Thông Tin: Trần Quốc Tuấn
2. Bộ Ngân Khố: Nguyễn Thế Quang
3. Bộ Lao Động:
4. Bộ Nông Nghiệp: Van Kich Nguyen, ID 20180101-19640202
5. Bộ Ngoại Giao: TBA
6. Bộ Giáo Dục: Vũ Duy Toại
7. Bộ Nội Vụ: TBA
8. Bộ Nội An: TBA
9. Bộ Quốc Phòng: ID 20230219
10. Bộ Tư Pháp: TBA
11. Bộ Y Tế: TBA
12. Bộ Gia Cư: TBA
13. Bộ Năng Lượng: TBA
14. Bộ Vận Tải:
15. Bộ Thương Mại: TBA
16. Bộ Cựu Chiến Binh: TBA
Tỉnh Trưởng
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định): ID 20230730
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh): ID 20180523-1963QCVN
6 Thành phố
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
#######
Tư Pháp
I. Thẩm Phán Tối Cao Pháp Viện
- ID 20220614
- ID
- ID
- ID
- ID
- ID
- ID
- ID
- ID
II. Thẩm Phán Toà Khiếu Nại Cấp Miền
Thẩm Phán Toà Khiếu Nại Miền Nam (TP Cần Thơ)
- ID
Thẩm Phán Toà Khiếu Nại Miền Trung (TP Đà Nẵng)
- ID
Thẩm Phán Toà Khiếu Nại Miền Bắc (TP Hà Nội)
- ID
III. Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Cấp Tỉnh
1-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh An Giang (+ Kiên Giang)
- ID
2-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
- ID
3-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Cà Mau (+ Bạc Liêu)
- ID
4-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Cao Bằng
- ID
5-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Đăk Lăk (+ Phú Yên)
- ID
6-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Điện Biên
- ID
7-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Đồng Nai (+ Bình Phước)
- ID
8-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
- ID
9-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Gia Lai (+ Bình Định)
- ID
10-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Hà Tĩnh
- ID
11-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Hưng Yên (+ Thái Bình)
- ID
12-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Khánh Hoà (+ Ninh Thuận)
- ID
13-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Lai Châu
- ID
14-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
- ID
15-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Lạng Sơn
- ID
16-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Lào Cai (+ Yên Bái)
- ID
17-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Nghệ An
- ID
18-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
- ID
19-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hoà Bình)
- ID
20-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Quảng Ngãi (+ Kontum)
- ID
21-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Quảng Ninh
- ID
22-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Quảng Trị (+ Quảng Bình)
- ID
23-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Sơn La
- ID
24-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Tây Ninh (+ Long An)
- ID
25-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
- ID
26-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Thanh Hoá
- ID
27-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Tuyên Quang (+ Hà Giang)
- ID
28-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm Tỉnh Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
- ID
6 Thành Phố
29-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Sài Gòn (+ Bà Rịa Vũng Tàu + Bình Dương)
- ID
30-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Hà Nội
- ID
31-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
- ID
32-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Huế
- ID
33-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
- ID
34-Thẩm Phán Toà Thượng Thẩm TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
- ID
#######
Thẩm Phán Toà Hoà Giải Cấp Huyện
Mỗi đơn vị hành chánh cấp huyện có một thẩm phán toà hoà giải.
- ID
#######
Lập Pháp
Nghị Sĩ Thượng Nghị Viện
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
1-ID
2-
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
1-ID
2-
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
1-ID
2-
4. Cao Bằng
1-ID
2-
1-ID
2-
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
1-ID
2-
6. Điện Biên
1-ID
2-
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
1-ID
2-
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
1-ID
2-
9. Gia Lai (+ Bình Định)
1-
2-
10. Hà Tĩnh
1-ID
2-
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
1-ID
2-
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
1-ID
2-
13. Lai Châu
1-ID
2-
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
1-ID
2-
15. Lạng Sơn
1-ID
2-
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
1-ID
2-
17. Nghệ An
1-ID
2-
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
1-ID
2-
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
1-ID
2-
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
1-ID
2-
21. Quảng Ninh
1-ID
2-
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
1-ID
2-
23. Sơn La
1-ID
2-
24. Tây Ninh (+ Long An)
1-ID
2-
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
1-ID
2-
26. Thanh Hoá
1-ID
2-
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
1-ID
2-
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
1-ID
2-
6 Thành phố
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
1-
2-
2. TP Hà Nội
1-
2-
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
1-ID
2-
4. TP Huế
1-ID
2-
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
1-ID
2-
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
1-ID
2-
#######
Dân Biểu Hạ Nghị Viện
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
1-ID
2-
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
1-ID
2-
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
1-ID
2-
4. Cao Bằng
1-ID
2-
1-ID
2-
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
1-ID
2-
6. Điện Biên
1-ID
2-
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
1-ID
2-
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
1-ID
2-
9. Gia Lai (+ Bình Định)
1-ID
2-
10. Hà Tĩnh
1-ID
2-
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
1-ID
2-
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
1-ID
2-
13. Lai Châu
1-ID
2-
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
1-ID
2-
15. Lạng Sơn
1-ID
2-
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
1-ID
2-
17. Nghệ An
1-ID
2-
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
1-ID
2-
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
1-ID
2-
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
1-ID
2-
21. Quảng Ninh
1-ID
2-
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
1-ID
2-
23. Sơn La
1-ID
2-
24. Tây Ninh (+ Long An)
1-ID
2-
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
1-ID
2-
26. Thanh Hoá
1-ID
2-
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
1-ID
2-
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
1-ID
2-
6 Thành phố
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
1-ID
2-
2. TP Hà Nội
1-ID
2-
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
1-ID
2-
4. TP Huế
1-ID
2-
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
1-ID
2-
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
2-
#######
Cảnh Sát Cấp Tỉnh
Tư Lệnh Cảnh Sát
Cảnh Sát Cấp Huyện
Trung Đoàn Trưởng Cảnh Sát
Cảnh Sát Cấp Xã
Đại Đội Trưởng Cảnh Sát (Trưởng Cuộc)
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
ID 20210821
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
6 Thành phố
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
#######
Địa Phương Quân Cấp Tỉnh
Tư Lệnh Sư Đoàn ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Huyện
Trung Đoàn Trưởng ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Xã
Đại Đội Trưởng ĐPQ
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
Địa Phương Quân Cấp Tỉnh
Tư Lệnh Sư Đoàn ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Huyện
Trung Đoàn Trưởng ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Xã
Đại Đội Trưởng ĐPQ
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
Địa Phương Quân Cấp Tỉnh
Tư Lệnh Sư Đoàn ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Huyện
Trung Đoàn Trưởng ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Xã
Đại Đội Trưởng ĐPQ
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
6 Thành phố
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
Tư Lệnh Sư Đoàn ĐPQ
Địa Phương Quân Cấp Huyện
Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn ĐPQ
- 1TPSG.1-Tp Thủ Dầu Một Bình Dương ID20230310.
- 1TPSG.2-Tp Dĩ An Bình Dương ID20230311.
- 1TPSG.3-Tp Thuận An Bình Dương ID20230312.
- 1TPSG.4-Tx Bến Cát Bình Dương ID20230313.
- 1TPSG.5-Tx Tân Uyên Bình Dương ID20230314
- 1TPSG.6-H Bầu Bàng Bình Dương ID20230315
- 1TPSG.7-H Bắc Tân Uyên Bình Dương ID20230316
- 1TPSG.8-H Dầu Tiếng Bình Dương ID20230306.
- 1TPSG.9-H Phú Giáo Bình Dương ID20230318
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
#######
Trân trọng,
T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,
Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống
25/06/2025
#######