CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG
Phục hoạt việt nam cộng hoà
giải cứu dân nước thoát cộng thoát tàu
ĐẶC SAN CPVNCHLV SỐ 11
Khung Sườn Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
Chính Phủ Tam Quyền Phân Lập
Lập Pháp – Hành Pháp – Tư Pháp
Cân Bằng Kiểm Soát Quyền Lực Lẫn Nhau
Mỗi Đơn Vị Hành Chính Có
15 Thành Viên Hội Đồng
30 Cảnh Sát
63 Địa Phương Quân
Republic of Vietnam Government in Exile
(Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong)
Nonprofit Corporation – CA – Public Benefit
1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA
Phone: 408-623-1814
Email: rvngovernmentinexile@gmail.com
Khung Sườn Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong
(Framework of the Republic of Vietnam Government in Exile)
(Updated: July 6, 2025)
Vision: The Republic of Vietnam Government in Exile will be recognized by the US Government and will sign strategic bilateral cooperation with it, so that the Allied Forces could legally enter Vietnam to help restore the Republic of Vietnam and fight against China’s expansionism and Communism, which is threatening the whole World of Freedom and Democracy. Vietnam will be liberated from Chinese bondage and Communism eventually because the US should terminate Communism and China’s expansionism for its own sake.
Viễn Kiến: Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong sẽ được Chính Phủ Hoa Kỳ công nhận và ký hợp tác chiến lược song phương để Lực Lượng Đồng Minh có thể hợp pháp vào Việt Nam giúp phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà và chống lại chủ nghĩa bành trướng của Trung Hoa và chủ nghĩa Cộng Sản đang đe doạ cả Thế Giới Tự Do Dân Chủ. Nhiên hậu, Việt Nam sẽ được giải thoát khỏi nô lệ Trung Hoa và chủ nghĩa Cộng Sản vì Hoa Kỳ phải dứt điểm chủ nghĩa Cộng Sản và chủ nghĩa bành trướng Trung Hoa cho chính họ.
(President Nguyễn Thế Quang of the Republic of Vietnam Government in Exile, Jan 28, 2016)
Mission Statement: The Republic of Vietnam Government in Exile restores the Republic of Vietnam by setting up the central government comprising Legislative, Executive, Judicial branches and the local governments of all levels in order to liberate the Nation of Vietnam and its people from Communism and China’s bondage.
Sứ Mạng: Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà qua việc thành lập chính quyền trung ương bao gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, và chính quyền địa phương các cấp để giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu.
(President Nguyễn Thế Quang of the Republic of Vietnam Government in Exile, Jan 28, 2016)
A-Lập Pháp (Legislative Branch)
A1-Hạ Nghị Viện (House of Representatives): 100 Dân Biểu, nhiệm kỳ 4 năm, do dân bầu chọn. Mỗi dân biểu đại diện cho một triệu dân. Số dân biểu tại mỗi tỉnh thành tuỳ thuộc dân số. Tỉnh thành có trên dưới một triệu dân thì có một dân biểu. Tỉnh thành có trên dưới mười triệu dân thì có mười dân biểu.
(6 Thành phố)
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
#######
A2-Thượng Nghị Viện (Senate): 34 Nghị Sĩ, nhiệm kỳ 6 năm, do dân bầu chọn. Mỗi tỉnh thành dù lớn hay nhỏ đều có một nghị sĩ.
(6 Thành phố)
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
#######
B-Tư Pháp (Judicial Branch)
B1-Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court): 9 Đại Thẩm Phán, do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.
- ID 20220614
B2-Các Toà Án Khiếu Nại (Appeal Courts) cấp miền (Bắc, Trung, Nam), do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.
- ID
B2-Toà Án Khiếu Nại Miền Trung
- ID
B2-Toà Án Khiếu Nại Miền Nam
- ID
B3-Các Toà Thượng Thẩm (Superior Courts) cấp tỉnh, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm.
B3-1 Toà Thượng Thẩm TP Sài Gòn
- ID
B3-2 Toà Thượng Thẩm TP Hà Nội
- ID
B3-3 Tòa Thượng Thẩm TP Hải Phòng
- ID
B3-4 Toà Thượng Thẩm TP Huế
- ID
B3-5 Toà Thượng Thẩm TP Đà Nẵng
- ID
B3-6 Toà Thượng Thẩm TP Cần Thơ
- ID
B3-1 Toà Thượng Thẩm An Giang
- ID
B3-2 Toà Thượng Thẩm Bắc Ninh
- ID
- ID
B3-4 Toà Thượng Thẩm Cao Bằng
- ID
B3-5 Toà Thượng Thẩm Đăk Lăk
- ID
B3-6 Toà Thượng Thẩm Điện Biên
- ID
B3-7 Toà Thượng Thẩm Đồng Nai
- ID
B3-8 Toà Thượng Thẩm Đồng Tháp
- ID
B3-9 Toà Thượng Thẩm Gia Lai
- ID
B3-10 Toà Thượng Thẩm Hà Tĩnh
- ID
B3-11 Toà Thượng Thẩm Hưng Yên
- ID
B3-12 Toà Thượng Thẩm Khánh Hoà
- ID
B3-13 Toà Thượng Thẩm Lai Châu
- ID
B3-14 Toà Thượng Thẩm Lâm Đồng
- ID
B3-15 Toà Thượng Thẩm Lạng Sơn
- ID
B3-16 Toà Thượng Thẩm Lào Cai
- ID
B3-17 Toà Thượng Thẩm Nghệ An
- ID
B3-18 Toà Thượng Thẩm Ninh Bình
- ID
B3-19 Toà Thượng Thẩm Phú Thọ
- ID
B3-20 Toà Thượng Thẩm Quảng Ngãi
- ID
B3-21 Toà Thượng Thẩm Quảng Ninh
- ID
B3-22 Toà Thượng Thẩm Quảng Trị
- ID
B3-23 Toà Thượng Thẩm Sơn La
- ID
B3-24 Toà Thượng Thẩm Tây Ninh
- ID
B3-25 Toà Thượng Thẩm Thái Nguyên
- ID
B3-26 Toà Thượng Thẩm Thanh Hoá
- ID
B3-27 Toà Thượng Thẩm Tuyên Quang
- ID
B3-28 Toà Thượng Thẩm Vĩnh Long
- ID
#######
C-Hành Pháp (Executive Branch)
Tổng Thống nhiệm kỳ 4 năm, do dân bầu chọn.
Thành viên nội các do Tổng Thống đề nghị và Thượng Viện phê chuẩn.
Chính quyền của Tổng Thống Nguyễn Thế Quang bao gồm Phó Tổng Thống Trần Quốc Tuấn, Cố Vấn Vũ Đình San, Cố Vấn Bùi Xuân Sinh, Thủ Tướng Vũ Duy Toại và bộ trưởng của 16 bộ (President Nguyễn Thế Quang’s administration consists of Vice President Trần Quốc Tuấn, Adviser Vũ Đình San, Adviser Bùi Xuân Sinh, Prime Minister Vũ Duy Toại and the heads of the 16 executive departments – the Secretaries of)
1-Thông Tin (Information): Trần Quốc Tuấn
2-Ngân Khố (Treasury): Nguyễn Thế Quang
3-Lao Động (Labor): TBA
4-Nông Nghiệp (Agriculture):
5-Ngoại Giao (State): TBA
6-Giáo Dục (Education): Vũ Duy Toại
7-Nội Vụ (Interior): TBA
8-Nội An (Homeland Security): TBA
9-Quốc Phòng (Defense): ID.20230219
10-Tư Pháp (Attorney General): TBA
11-Y Tế Xã Hội (Health and Human Services): TBA
12-Gia Cư (Housing): TBA
13-Năng Lượng (Energy): TBA
14-Vận Tải (Transportation): TBA
15-Thương Mại (Commerce): TBA
16-Cựu Chiến Binh (Veterans Affairs): TBA
Chính quyền còn bao gồm (Additionally, the Administration includes):
1-Chánh Văn Phòng Tổng Thống (President’s Chief of Staff): TBA
2-Giám Đốc Văn Phòng Quản Trị và Ngân Sách (Director of Office of Management and Budget): TBA
3- Đại Sứ Lưu Động (Ambassador at Large): TBA
4. Đại Diện Thương Mại (Trade Representative): TBA
5. Đặc Sứ tại Liên Hiệp Quốc (Mission to the United Nations): TBA
6. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Sắc Tộc Thiểu Số (Secretary of State for Ethnic Minorities): TBA
7. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Phật Giáo Hoà Hảo (Secretary of State for Phật Giáo Hoà Hảo): TBA
8. Cố Vấn An Ninh Quốc Gia (National Security Adviser): TBA
9. Giám Đốc Cơ Quan Tình Báo Trung Ương (Director of Central Intelligence Agency): TBA
#######
D-Chính Quyền Địa Phương
Chủ Tịch Hội Đồng Chính Quyền Địa Phương (Tỉnh Trưởng)
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
#######
D2-Cảnh Sát
Tư Lệnh Cảnh Sát
(6 Thành phố)
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
28 Tỉnh
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
#######
D3-Địa Phương Quân
Tư Lệnh Địa Phương Quân
(6 Thành phố)
1. TP Sài Gòn (+ Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
2. TP Hà Nội
3. TP Hải Phòng (+ Hải Dương)
4. TP Huế
5. TP Đà Nẵng (+ Quảng Nam)
6. TP Cần Thơ (+ Sóc Trăng + Hậu Giang)
(28 Tỉnh)
1. An Giang (+ Kiên Giang)
2. Bắc Ninh (+ Bắc Giang)
3. Cà Mau (+ Bạc Liêu)
4. Cao Bằng
5. Đăk Lăk (+ Phú Yên)
6. Điện Biên
7. Đồng Nai (+ Bình Phước)
8. Đồng Tháp (+ Tiền Giang)
9. Gia Lai (+ Bình Định)
10. Hà Tĩnh
11. Hưng Yên (+ Thái Bình)
12. Khánh Hòa (+ Ninh Thuận)
13. Lai Châu
14. Lâm Đồng (+ Đăk Nông + Bình Thuận)
15. Lạng Sơn
16. Lào Cai (+ Yên Bái)
17. Nghệ An
18. Ninh Bình (+ Hà Nam + Nam Định)
19. Phú Thọ (+ Vĩnh Phúc + Hòa Bình)
20. Quảng Ngãi (+ Kontum)
21. Quảng Ninh
22. Quảng Trị (+ Quảng Bình)
23. Sơn La
24. Tây Ninh (+ Long An)
25. Thái Nguyên (+ Bắc Kạn)
26. Thanh Hoá
27. Tuyên Quang (+ Hà Giang)
28. Vĩnh Long (+ Bến Tre + Trà Vinh)
#######