• Kính thưa đồng bào, quý chiến hữu và quý vị,

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) kính mời đồng bào, quý chiến hữu và quý vị chống Cộng tham gia Hội Thảo Phục Hoạt VNCH.

    6-8 AM giờ California thứ Bảy hằng tuần.

    Zoom Meeting ID: 338-195-3446, Code: 084835

    https://us06web.zoom.us/j/3381953446?pwd=d3VtcEsyVktPY2pLTmJtT0tUc2lOdz09

    Xin kính mời quý vị thảo luận phương thức giải cứu Dân Nước thoát Cộng thoát Tàu trên căn bản bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau, và tôn trọng sự thật.

    CPVNCHLV kêu gọi tất cả mọi người dân yêu nước cùng chung tay góp sức trong điều kiện và khả năng của mình để giành lại độc lập dân tộc và tự do dân chủ no ấm cho người dân.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng Sản và Tàu Cộng và phục hồi độc lập dân tộc và tự do, dân chủ, no ấm cho toàn dân.

    CPVNCHLV chỉ tiếp khách chống Cộng chống Tàu. CPVNCHLV không tiếp người hải ngoại ẩn danh giấu mặt.

    Người Việt Quốc Gia không thể chết già, chết hèn, chết bần tiện, chết không hy vọng có ngày phục quốc!

    CPVNCHLV là một tổ chức chính trị chính danh, công khai, và hợp pháp, có mục đích phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà (VNCH). Hoạt động bao gồm nhận ủng hộ tài chánh và giúp thành lập những tổ chức chính phủ cho chính quyền trung ương và địa phương các cấp cho mục đích phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà.

    Thành viên CPVNCHLV là người Việt Quốc Gia chống Cộng muốn phục hoạt VNCH, tạm thời lãnh nhận một chức vụ để hoạt động, và luôn sẵn sàng bàn giao lại chức vụ đó cho người thích hợp hơn đến sau. Mở đường và sẵn lòng hy sinh làm gạch lót đường cho đại cuộc phục quốc là tâm nguyện của thành viên.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận mọi ý kiến phê bình xây dựng.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Hẹn gặp quý vị trong Diễn Đàn.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    26/3/2026

    PS.

    Liên Lạc

    Nguyễn Thế Quang

    Phone: 408-623-1814

    WhatsApp: 14086231814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    Facebook: Nguyễn Thế Quang https://www.facebook.com/profile.php?id=61557424541223

    Zoom Meetings: Saturdays 6-8 AM California time

    ID: 338-195-3446, Code: 084835

    https://us06web.zoom.us/j/3381953446?pwd=d3VtcEsyVktPY2pLTmJtT0tUc2lOdz09

  • Thông Báo Tuyển Mộ

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ lãnh đạo cấp tỉnh phụ trách hành chánh, an ninh dân sự, và an ninh quân sự. Tỉnh trưởng phụ trách điều hành tổng quát và lo việc hành chánh. Trưởng ty cảnh sát phụ trách an ninh dân sự. Tư lệnh sư đoàn địa phương quân phụ trách an ninh quân sự.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Thành viên trong nước hoạt động bí mật, không đóng lệ phí tham gia hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu và đem lại độc lập, tự do, dân chủ, nhân quyền và thịnh vượng cho dân nước Việt Nam.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    19/12/2025

    #######

    1. Thành Phố Hà Nội

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    1-01 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hà Nội

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hanoi

    2. Tỉnh Cao Bằng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    2-04 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cao Bằng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.caobang

    3. Tỉnh Tuyên Quang

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    3-08 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tuyên Quang

    https://www.facebook.com/groups/hoidongtinh.tuyenquang

    4. Tỉnh Điện Biên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    4-11 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Điện Biên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dienbien

    5. Tỉnh Lai Châu

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    5-12 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lai Châu

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laichau

    6. Tỉnh Sơn La

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    6-14 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Sơn La

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.sonla

    7. Tỉnh Lào Cai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-15 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lào Cai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laocai

    8. Tỉnh Thái Nguyên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    8-19 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thái Nguyên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thainguyen

    9. Tỉnh Lạng Sơn

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    9-20 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lạng Sơn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.langson

    10. Tỉnh Quảng Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    10-22 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangninh

    11. Tỉnh Bắc Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    11-24 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Bắc Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.bacninh

    12. Tỉnh Phú Thọ

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    12-25 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Phú Thọ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.phutho

    13. Thành Phố Hải Phòng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    13-31 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hải Phòng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.haiphong

    14. Tỉnh Hưng Yên

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    14-33 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hưng Yên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hungyen

    15. Tỉnh Ninh Bình

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    15-37 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Ninh Bình

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.ninhbinh

    16. Tỉnh Thanh Hoá

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    16-38 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thanh Hoá

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thanhhoa

    17. Tỉnh Nghệ An

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    17-40 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Nghệ An

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.nghean

    18. Tỉnh Hà Tĩnh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    18-42 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hà Tĩnh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hatinh

    19. Tỉnh Quảng Trị

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    19-44 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Trị

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangtri

    20. Thành Phố Huế

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    20-46 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Huế

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hue

    21. Thành Phố Đà Nẵng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    21-48 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Đà Nẵng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.danang

    22. Tỉnh Quảng Ngãi

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    22-51 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ngãi

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangngai

    23. Tỉnh Gia Lai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    23-52 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Gia Lai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.gialai

    24. Tỉnh Khánh Hoà

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    24-56 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Khánh Hoà

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.khanhhoa

    25. Tỉnh Đắk Lắk

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    25-66 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đắk Lắk

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.daklak

    26. Tỉnh Lâm Đồng

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    26-68 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lâm Đồng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.lamdong

    27. Tỉnh Đồng Nai

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    27-75 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Nai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongnai

    28. Thủ Đô Sài Gòn

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    28-79 Hội Đồng CQĐP Thủ Đô Sài Gòn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.td.saigon

    29. Tỉnh Tây Ninh

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    29-80 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tây Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.tayninh

    30. Tỉnh Đồng Tháp

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    30-82 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Tháp

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongthap

    31. Tỉnh Vĩnh Long

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    31-86 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Vĩnh Long

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.vinhlong

    32. Tỉnh An Giang

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    32-91 Hội Đồng CQĐP Tỉnh An Giang

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.angiang

    33. Thành Phố Cần Thơ

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    33-92 Hội Đồng CQĐP Thành Phố Cần Thơ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.cantho

    34. Tỉnh Cà Mau

    1. Tỉnh/Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    34-96 Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cà Mau

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.camau

  • Kính thưa đồng bào, quý chiến hữu và quý vị,

    Hôm nay 26/3/2026, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong xin loan báo đã nhận được nguyệt liễm cho tháng này gửi qua PayPal của Bộ Trưởng Ruby Le.

    https://www.paypal.com/donate?hosted_button_id=6P8TL3BAT55V8

    Xin cảm ơn và kính chúc Madame sức khoẻ và niềm vui chống Cộng cứu Nước.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    26/3/2026

  • Thông Báo Tuyển Mộ

    Nhân Sự Cốt Lõi Chính Quyền Địa Phương Cấp Tỉnh

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ lãnh đạo cấp tỉnh phụ trách hành chánh, an ninh dân sự, và an ninh quân sự.

    Tỉnh trưởng phụ trách điều hành tổng quát và lo việc hành chánh.

    Trưởng ty cảnh sát phụ trách an ninh dân sự.

    Tư lệnh sư đoàn địa phương quân phụ trách an ninh quân sự.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Thành viên trong nước hoạt động bí mật, không đóng lệ phí tham gia hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu và đem lại độc lập, tự do, dân chủ, nhân quyền và thịnh vượng cho dân nước Việt Nam.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    19/12/2025

    Ghi chú:

    Đặc Tính Căn Bản của Thành Viên CPVNCHLV

    Thành viên Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong là những người lương thiện, có lòng yêu Dân Nước vô vị lợi, hiểu biết chính trị căn bản, can đảm dấn thân đấu tranh bất bạo động cho đại cuộc phục quốc, dám hy sinh cho Quốc Gia Dân Tộc, và sẵn sàng chết cho Quê Hương.

    Nếu quý vị không có những đặc tính kể trên, xin đừng hỏi tham gia Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong. Xin cảm ơn quý vị. Trân trọng.

    #######

    1. Thành Phố Hà Nội

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hà Nội

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hanoi

    2. Tỉnh Cao Bằng

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cao Bằng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.caobang

    3. Tỉnh Tuyên Quang

    1. Tỉnh

     Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tuyên Quang

    https://www.facebook.com/groups/hoidongtinh.tuyenquang

    4. Tỉnh Điện Biên

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Điện Biên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dienbien

    5. Tỉnh Lai Châu

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lai Châu

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laichau

    6. Tỉnh Sơn La

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Sơn La

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.sonla

    7. Tỉnh Lào Cai

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lào Cai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.laocai

    8. Tỉnh Thái Nguyên

    1. Tỉn Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thái Nguyên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thainguyen

    9. Tỉnh Lạng Sơn

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lạng Sơn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.langson

    10. Tỉnh Quảng Ninh

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangninh

    11. Tỉnh Bắc Ninh

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Bắc Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.bacninh

    12. Tỉnh Phú Thọ

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Phú Thọ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.phutho

    13. Thành Phố Hải Phòng

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thành Phố Hải Phòng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.haiphong

    14. Tỉnh Hưng Yên

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hưng Yên

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hungyen

    15. Tỉnh Ninh Bình

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Ninh Bình

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.ninhbinh

    16. Tỉnh Thanh Hoá

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Thanh Hoá

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.thanhhoa

    17. Tỉnh Nghệ An

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Nghệ An

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.nghean

    18. Tỉnh Hà Tĩnh

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Hà Tĩnh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.hatinh

    19. Tỉnh Quảng Trị

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Trị

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangtri

    20. Thành Phố Huế

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thành Phố Huế

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.hue

    21. Thành Phố Đà Nẵng

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thành Phố Đà Nẵng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.danang

    22. Tỉnh Quảng Ngãi

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Quảng Ngãi

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.quangngai

    23. Tỉnh Gia Lai

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Gia Lai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.gialai

    24. Tỉnh Khánh Hoà

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Khánh Hoà

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.khanhhoa

    25. Tỉnh Đắc Lắc

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đắk Lắk

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.daklak

    26. Tỉnh Lâm Đồng

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Lâm Đồng

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.lamdong

    27. Tỉnh Đồng Nai

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Nai

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongnai

    28. Thủ Đô Sài Gòn

    1. Đô Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thủ Đô Sài Gòn

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.td.saigon

    29. Tỉnh Tây Ninh

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Tây Ninh

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.tayninh

    30. Tỉnh Đồng Tháp

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân: 2022.01.03.1962.VMT

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Đồng Tháp

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.dongthap

    31. Tỉnh Vĩnh Long

    1. Tỉnh Trưởng: ID.20260228.TDN.1950

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Vĩnh Long

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.vinhlong

    32. Tỉnh An Giang

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh An Giang

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.angiang

    33. Thành Phố Cần Thơ

    1. Thị Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Thành Phố Cần Thơ

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.tp.cantho

    34. Tỉnh Cà Mau

    1. Tỉnh Trưởng:

    2. Trưởng Ty Cảnh Sát:

    3. Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân:

    7-Hội Đồng CQĐP Tỉnh Cà Mau

    https://www.facebook.com/groups/hoidong.cqdp.t.camau

    #######

    Khung Sườn Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (Updated Feb 28, 2026)

    Framework of the Republic of Vietnam Government in Exile

    Viễn Kiến

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong sẽ được Chính Phủ Hoa Kỳ công nhận và ký hợp tác chiến lược song phương để Lực Lượng Đồng Minh có thể hợp pháp vào Việt Nam giúp phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà và chống lại chủ nghĩa bành trướng của Trung Hoa và chủ nghĩa Cộng Sản đang đe doạ cả Thế Giới Tự Do Dân Chủ. Nhiên hậu, Việt Nam sẽ được giải thoát khỏi nô lệ Trung Hoa và chủ nghĩa Cộng Sản vì Hoa Kỳ phải dứt điểm chủ nghĩa Cộng Sản và chủ nghĩa bành trướng Trung Hoa cho chính họ.

    Vision

    The Republic of Vietnam Government in Exile will be recognized by the US Government and will sign strategic bilateral cooperation with it, so that the Allied Forces could legally enter Vietnam to help restore the Republic of Vietnam and fight against China’s expansionism and Communism, which is threatening the whole World of Freedom and Democracy. Vietnam will be liberated from Chinese bondage and Communism eventually because the US should terminate Communism and China’s expansionism for its own sake.

    Sứ Mạng

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà qua việc thành lập chính quyền trung ương bao gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, và chính quyền địa phương các cấp để giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu.

    Mission Statement

    The Republic of Vietnam Government in Exile restores the Republic of Vietnam by setting up the central government comprising Legislative, Executive, Judicial branches and the local governments of all levels to liberate the Nation of Vietnam and its people from Communism and China’s bondage.

    (President Nguyễn Thế Quang of the Republic of Vietnam Government in Exile, Jan 28, 2016)

    I. Lập Pháp (Legislative Branch)

    Thông Báo Tuyển Mộ

    Dân Biểu Hạ Viện và Nghị Sĩ Thượng Viện

    Quốc Hội Khoá 2026-2028: Quốc Hội Lập Hiến

    Kính thưa đồng bào,

    Vì chưa thể tổ chức bầu cử, tổng thống Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong sẽ tuyển chọn dân biểu Hạ Viện và nghị sĩ Thượng Viện Quốc Hội Khoá 2026-2028: Quốc Hội Lập Hiến.

    Hạ Viện, đại diện cho 100 triệu dân, sẽ gồm 100 người đang đấu tranh công khai chống Tàu Cộng xâm lược và Việt Cộng tay sai.

    Cho khoá đầu tiên, không nhất thiết phải có số dân biểu từ mỗi địa phương tương ứng với dân số của địa phương đó.

    Nhưng sau khi đã vào Hạ Viện, dân biểu phải được phân bố sao cho mỗi địa phương có số dân biểu tương ứng với số dân tại mỗi tỉnh/thành.

    Dân biểu khoá 1 có thể được phân bổ là đại diện cho một tỉnh thành nào đó dù không phải là người địa phương của tỉnh thành đó.

    Nhưng từ khoá 2 về sau, dân biểu phải là người của địa phương đó. Nghĩa là, ứng viên phải đã ở địa phương đó ít nhất 1 năm trước ngày bầu cử để có thể ghi danh tranh cử tại địa phương đó.

    Nhiệm kỳ dân biểu Hạ Viện là 2 năm. Dân biểu phục vụ tối đa 5 nhiệm kỳ.

    1/2 số dân biểu Hạ Viện, tức 50 dân biểu sẽ mãn nhiệm vào năm 2028.

    Nhưng 1/2, tức 50 dân biểu còn lại sẽ được lưu nhiệm thêm một nhiệm kỳ nữa, tức nhiệm kỳ 2028-2030. Hạ Viện tổ chức bắt thăm.

    Năm 2028, người dân sẽ bầu chọn 50 vị dân biểu mới thay cho 50 vị dân biểu mãn nhiệm. Như thế, từ khoá thứ 2 về sau, mỗi 2 năm, người dân lại bầu chọn 1/2 số dân biểu Hạ Viện cho khoá mới.

    Tương tự, 34 nghị sĩ Thượng Viện đại diện cho 34 tỉnh/thành, cũng sẽ được tuyển chọn cho khoá đầu tiên để đại diện cho 34 tỉnh/thành vì chưa thể tổ chức bầu cử.

    Không nhất thiết phải có nghị sĩ là người địa phương từ mỗi tỉnh/thành cho khoá đầu tiên. Nhưng sau đó, số nghị sĩ phải được phân bổ để sao cho mỗi tỉnh/thành có 1 nghị sĩ đại diện.

    Nhiệm kỳ nghị sĩ là 4 năm. Nghị sĩ phục vụ tối đa 5 nhiệm kỳ.

    Đối với khoá đầu tiên, 1/2 số nghị sĩ sẽ chỉ phục vụ 1/2 nhiệm kỳ và sẽ mãn nhiệm sau 2 năm. Và 1/2 còn lại sẽ phục vụ trọn nhiệm kỳ và sẽ mãn nhiệm sau 4 năm. Thượng Viện tổ chức bắt thăm.

    Mỗi 2 năm, người dân sẽ bầu chọn lại 1/2 số dân biểu Hạ Viện và 1/2 số nghị sĩ Thượng Viện.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    8/9/2025

    Ghi chú:

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên. CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính. CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    Nếu sợ, xin đừng tham gia CPVNCHLV.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương. Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    #######

    Phân Bổ Số Dân Biểu Hạ Nghị Viện Quốc Hội Việt Nam Cộng Hoà cho 34 Tỉnh/ Thành Việt Nam

    Số dân biểu cho mỗi tỉnh/thành phố tuỳ thuộc dân số của tỉnh/thành phố đó.

    Trung bình, mỗi dân biểu đại diện cho 1.000.000 dân.

    Mỗi tỉnh/thành phố, dù dân số chưa tới 1.000.000, có 1 dân biểu.

    Số dân biểu được phân bổ trên toàn quốc sẽ như dưới đây:

    Tỉnh/Thành – Dân Số – Số Dân Biểu

    1. Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.

    2. Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.

    3. Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.

    4. Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.

    5. Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.

    6. Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.

    7. Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.

    8. Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.

    9. Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.

    10. Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.

    11. Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3  dân biểu.

    12. Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.

    13. Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.

    14. Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.

    15. Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.

    16. Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.

    17. Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.

    18. Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.

    19. Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.

    20. Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.

    21. Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.

    22. Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.

    23. Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.

    24. Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.

    25. Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.

    26. Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.

    27. Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.

    28. Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.

    29. Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.

    30. Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.

    31. Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.

    32. Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.

    33. Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.

    34. Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.

    #######

    1. Hạ Nghị Viện (House of Representatives)

    1-Thành phố Hà Nội – 8.807.523 – 9 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    6-

    7-

    8-

    9-

    2-Tỉnh Cao Bằng – 573.119 – 1 dân biểu.

    1-

    3-Tỉnh Tuyên Quang – 1.865.270 – 2 dân biểu.

    1-

    2-

    4-Tỉnh Điện Biên – 673.091 – 1 dân biểu.

    1-

    5-Tỉnh Lai Châu – 512.601 – 1 dân biểu.

    1-

    6-Tỉnh Sơn La – 1.404.587 – 1 dân biểu.

    1-

    7-Tỉnh Lào Cai – 1.778.785 – 1 dân biểu.

    1-

    8-Tỉnh Thái Nguyên – 1.799.489 – 1 dân biểu.

    1-

    9-Tỉnh Lạng Sơn – 881.384 – 1 dân biểu.

    1-

    10-Tỉnh Quảng Ninh – 1.497.447 – 1 dân biểu.

    1-

    11-Tỉnh Bắc Ninh – 3.619.433 – 3  dân biểu.

    1- Dân Biểu ID.20260126.DVN.1970

    2-

    3-

    12-Tỉnh Phú Thọ – 4.022.638 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    13-Thành phố Hải Phòng – 4.664.124 – 5 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    14-Tỉnh Hưng Yên – 3.567.943 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    15-Tỉnh Ninh Bình – 4.412.264 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    16-Tỉnh Thanh Hóa – 4.324.783 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    17-Tỉnh Nghệ An – 3.831.694 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh – 1.622.901 – 1 dân biểu.

    1-

    19-Tỉnh Quảng Trị – 1.870.845 – 2 dân biểu.

    1-

    2-

    20-Thành phố Huế – 1.432.986 – 1 dân biểu.

    1-

    21-Thành phố Đà Nẵng – 3.065.628 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi – 2.161.755 – 2 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    23-Tỉnh Gia Lai – 3.583.693 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    24-Tỉnh Khánh Hòa – 2.243.554 – 2 dân biểu.

    1-

    2-

    25-Tỉnh Đắk Lắk – 3.346.853 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    26-Tỉnh Lâm Đồng – 3.872.999 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    27-Tỉnh Đồng Nai – 4.491.408 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    28-Thủ Đô Sài Gòn – 14.002.598 – 14 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    6-

    7-

    8-

    9-

    10-

    11-

    12-

    13-

    14-

    29-Tỉnh Tây Ninh – 3.254.170 – 3 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    30-Tỉnh Đồng Tháp – 4.370.046 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    31-Tỉnh Vĩnh Long – 4.257.581 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    32-Tỉnh An Giang – 4.952.238 – 5 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    33-Thành phố Cần Thơ – 4.199.824 – 4 dân biểu.

    1-

    2-

    3-

    4-

    34-Tỉnh Cà Mau – 2.606.672 – 2 dân biểu.

    1-

    2-

    #######

    2. Thượng Nghị Viện (Senate)

    1-Thành phố Hà Nội

    1-

    2-Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-Tỉnh Sơn La

    1-

    7-Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-Thành phố Huế

    1-

    21-Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    31-Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    32-Tỉnh An Giang

    1-

    33-Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

    2. Hành Pháp (Executive Branch)

    Thông Báo Tuyển Mộ

    Bộ Trưởng Việt Nam Cộng Hoà

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ:

    Bộ trưởng nội các chính phủ Việt Nam Cộng Hoà của Chính Quyền Tổng Thống Nguyễn Thế Quang.

    Đây là chức vụ bộ trưởng tạm thời cho Nội Các Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà của CPVNCHLV.

    Xin xem nghị định về trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Trưởng đính kèm.

    Quý vị có thể chọn một bộ còn trống trong 16 bộ để phục vụ:

    1. Bộ Thông Tin

    2. Bộ Ngân Khố

    3. Bộ Lao Động

    4. Bộ Nông Nghiệp

    5. Bộ Ngoại Giao

    6. Bộ Giáo Dục

    7. Bộ Nội Vụ

    8. Bộ Nội An

    9. Bộ Quốc Phòng

    10. Bộ Tư Pháp

    11. Bộ Y Tế

    12. Bộ Gia Cư

    13. Bộ Năng Lượng

    14. Bộ Vận Tải

    15. Bộ Thương Mại

    16. Bộ Cựu Chiến Binh

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để bảo mật thành viên trong nước hiện nay không đóng góp tài chánh hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    31/7/2025

    Nghị Định 2016.10.10.CPVNCHLV

    v/v Trách Nhiệm và Quyền Hạn Bộ Trưởng

    Bộ trưởng có nhiệm vụ tìm kiếm nhân sự cho bộ của mình tại trung ương và tại 34 tỉnh thành địa phương.

    Bộ trưởng được toàn quyền tuyển lập và phế bỏ nhân sự cho tất cả các chức vụ trong bộ của quý vị.

    Đối với người trong nước, tất cả đều phải bí mật.

    Đối với người đang ở hải ngoại, tất cả đều phải công khai.

    Xin quý vị hết sức thận trọng trong việc tuyển chọn nhân sự nhằm ngăn ngừa Cộng Sản trà trộn nằm vùng.

    Đối với đảng viên Đảng Cộng Sản Việt Nam đã công bố từ bỏ đảng Cộng Sản trên 100 ngày, thì xin quý vị hãy coi họ như là ứng viên bình thường.

    Quý vị cũng được khuyến khích mở các websites, trang, nhóm cho bộ của mình.

    Đề nghị mỗi bộ ở trung ương sẽ gồm có 1 Bộ trưởng, 3 Sở/Vụ/Cục trưởng, 9 Nha trưởng, 27 Phòng trưởng. Mỗi Sở/Vụ/Cục, Nha, Phòng có 3 nhân viên. Như thế, mỗi Bộ trưởng có 3 nguời phụ tá là các Sở/Vụ/Cục trưởng. Mỗi Sở/Vụ/Cục trưởng có 3 phụ tá là các Nha trưởng. Mỗi Nha trưởng có 3 phụ tá là các trưởng Phòng. Mỗi trưởng Phòng có 3 phụ tá là các nhân viên Phòng. Ở địa phương, mỗi tỉnh có 4 nhân viên: 1 trưởng ty, 1 phó ty, một thư ký kế toán, 1 thư ký thủ quỹ. Mỗi phường/xã có 2 nhân viên: 1 trưởng Ban, 1 phó Ban.

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    10/10/2016

    #######

    Trang của 16 Bộ của Nội Các CPVNCHLV

    1- Bộ Thông Tin VNCH – RVN Information Department

    https://www.facebook.com/BoThongTin.VNCHLV

    2- Bộ Ngân Khố VNCH – RVN Treasury Department

    https://www.facebook.com/Bo.NganKho.VNCH

    3- Bộ Lao Động – RVN Labor Department

    https://www.facebook.com/Bo.LaoDong.VNCH

    4- Bộ Nông Nghiệp – RVN Agriculture Department

    https://www.facebook.com/Bo.NongNghiep.VNCH

    5- Bộ Ngoại Giao VNCH – RVN State Department

    https://www.facebook.com/Bo.NgoaiGiao.VNCH

    6- Bộ Giáo Dục VNCH – RVN Education Department

    https://www.facebook.com/Bo.GiaoDuc.VNCH

    7- Bộ Nội Vụ VNCH – RVN Interior Affairs Department

    https://www.facebook.com/BoNoiVu.VNCH

    8- Bộ Nội An VNCH – RVN Homeland Security Department

    https://www.facebook.com/BoNoiAn.VNCH

    9- Bộ Quốc Phòng VNCH – RVN Defense Department

    https://www.facebook.com/BoQuocPhong.VNCH

    10- Bộ Tư Pháp VNCH – RVN Justice Department

    https://www.facebook.com/RVN.JusticeDepartment/

    11- Bộ Y Tế Xã Hội VNCH – RVN Health and Human Services

    https://www.facebook.com/RVN.HealthAndSocialServices.Dept

    12- Bộ Gia Cư VNCH – RVN Housing Department

    https://www.facebook.com/Bo.GiaCu.VNCH

    13- Bộ Năng Lượng VNCH – RVN Energy Department

    https://www.facebook.com/Bo.NangLuong.VNCH

    14- Bộ Vận Tải VNCH – RVN Transportaiton Department

    https://www.facebook.com/Bo.VanTai.VNCH

    15- Bộ Thương Mại VNCH – RVN Commerce Department

    https://www.facebook.com/Bo.ThuongMai.VNCH

    16- Bộ Cựu Chiến Binh VNCH – RVN Veterans Affairs Department

    https://www.facebook.com/Bo.CuuChienBinh.VNCH

    Tổng Thống nhiệm kỳ 4 năm, do dân/thành viên bầu chọn.

    Chính quyền của Tổng Thống Nguyễn Thế Quang bao gồm:

    Tổng Thống Nguyễn Thế Quang, ID.20160128.NTQ.1958

    Phó Tổng Thống Trần Quốc Tuấn, ID.20160219.TQT.1963

    Cố Vấn Vũ Đình San, ID.20160128.VDS.1937

    Cố Vấn Bùi Xuân Sinh, ID.20250327.BXS.1956

    Cố Vấn Ngô Văn Được, ID.20250920.NVD.1948

    Cố Vấn Mai Chí Linh, ID.20260124.MCL.1955

    Thủ Tướng Vũ Duy Toại, ID.20220129.VDT.1954

    và bộ trưởng của 16 bộ

    (President Nguyễn Thế Quang’s administration consists of:

    President Nguyễn Thế Quang, ID.20160128.NTQ.1958

    Vice President Trần Quốc Tuấn, ID.20160219.TQT.1963

    Adviser Vũ Đình San, ID.20160128.VDS.1937

    Adviser Bùi Xuân Sinh, ID.20250327.BXS.1956

    Adviser Ngô Văn Được, ID.20250920.NVD.1948

    Adviser Mai Chí Linh, ID.20260124.MCL.1955

    Prime Minister Vũ Duy Toại, ID.20220129.VDT.1954

    and the heads of the 16 executive departments – the Secretaries of)

    1-Thông Tin (Information): Trần Quốc Tuấn, ID.20160219.TQT.1963

    2-Ngân Khố (Treasury): Nguyễn Thế Quang, ID.2016.01.28.NTQ.1958

    3-Lao Động (Labor): TBA

    4-Nông Nghiệp (Agriculture): TBA

    5-Ngoại Giao (State): Ruby Le, ID.20260124.JL.1991

    6-Giáo Dục (Education): Vũ Duy Toại, ID.20220528.VDT.1954

    7-Nội Vụ (Interior): TBA

    8-Nội An (Homeland Security): ID.20260124.HV.1981

    9-Quốc Phòng (Defense): ID.20230219.NTC.1950

    10-Tư Pháp (Attorney General): TBA

    11-Y Tế Xã Hội (Health and Human Services): TBA

    12-Gia Cư (Housing): TBA

    13-Năng Lượng (Energy): TBA

    14-Vận Tải (Transportation): TBA

    15-Thương Mại (Commerce): TBA

    16-Cựu Chiến Binh (Veterans Affairs): TBA

    Chính quyền còn bao gồm (Additionally, the Administration includes):

    1-Chánh Văn Phòng Tổng Thống (President’s Chief of Staff): TBA

    2-Giám Đốc Văn Phòng Quản Trị và Ngân Sách (Director of Office of Management and Budget): TBA

    3- Đại Sứ Lưu Động (Ambassador at Large)

    4. Đại Diện Thương Mại (Trade Representative): TBA

    5. Đặc Sứ tại Liên Hiệp Quốc (Mission to the United Nations): TBA

    6. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Sắc Tộc Thiểu Số (Secretary of State for Ethnic Minorities): TBA

    7. Quốc Vụ Khanh Đặc Trách Phật Giáo Hoà Hảo (Secretary of State for Phật Giáo Hoà Hảo): TBA

    8. Cố Vấn An Ninh Quốc Gia (National Security Adviser): TBA

    9. Giám Đốc Cơ Quan Tình Báo Trung Ương (Director of Central Intelligence Agency): TBA

    Thành viên nội các do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn.

    Members of the administration are proposed by the President and approved by the Senate.

    #######

    III. Tư Pháp (Judicial Branch)

    1. Tối Cao Pháp Viện (Supreme Court)

    9 Đại Thẩm Phán, do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.

    1- Đại Thẩm Phán ID.20220614.VV.1949

    2-

    3-

    4-

    5-

    6-

    7-

    8-

    9-

    2. Toà Án Khiếu Nại (Appeal Courts)

    Thẩm phán cấp miền (Bắc, Trung, Nam), do Tổng Thống đề cử và Thượng Viện phê chuẩn, nhiệm kỳ trọn đời.

    Miền Bắc

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    Miền Trung

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    Miền Nam

    1-

    2-

    3-

    4-

    5-

    3. Toà Thượng Thẩm (Superior Courts)

    Thẩm phán cấp tỉnh, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm.

    1-Thành phố Hà Nội

    1-

    2-

    3-

    2-Tỉnh Cao Bằng

    1-

    2-

    3-

    3-Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    2-

    3-

    4-Tỉnh Điện Biên

    1-

    2-

    3-

    5-Tỉnh Lai Châu

    1-

    2-

    3-

    6-Tỉnh Sơn La

    1-

    2-

    3-

    7-Tỉnh Lào Cai

    1-

    2-

    3-

    8-Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    2-

    3-

    9-Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    2-

    3-

    10-Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    2-

    3-

    11-Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    2-

    3-

    12-Tỉnh Phú Thọ

    1-

    2-

    3-

    13-Thành phố Hải Phòng

    1-

    2-

    3-

    14-Tỉnh Hưng Yên

    1-

    2-

    3-

    15-Tỉnh Ninh Bình

    1-

    2-

    3-

    16-Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    2-

    3-

    17-Tỉnh Nghệ An

    1-

    2-

    3-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    2-

    3-

    19-Tỉnh Quảng Trị

    1-

    2-

    3-

    20-Thành phố Huế

    1-

    2-

    3-

    21-Thành phố Đà Nẵng

    1-

    2-

    3-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    2-

    3-

    23-Tỉnh Gia Lai

    1-

    2-

    3-

    24-Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    2-

    3-

    25-Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    2-

    3-

    26-Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    2-

    3-

    27-Tỉnh Đồng Nai

    1-

    2-

    3-

    28-Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    2-

    3-

    29-Tỉnh Tây Ninh

    1-

    2-

    3-

    30-Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    2-

    3-

    31-Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    2-

    3-

    32-Tỉnh An Giang

    1-

    2-

    3-

    33-Thành phố Cần Thơ

    1-

    2-

    3-

    34-Tỉnh Cà Mau

    1-

    2-

    3-

    4. Toà Hoà Giải (Reconciliation Courts)

    Thẩm phán cấp xã, do dân địa phương bầu chọn, nhiệm kỳ 4 năm. Mỗi phường/xã chỉ có một thẩm phán.

    (3321 phường/xã/đặc khu)

    IV. Chính Quyền Địa Phương

    Thông Báo Tuyển Mộ Tỉnh Trưởng Việt Nam Cộng Hoà

    Kính thưa quý vị,

    Để chuẩn bị cho tương lai rất có thể xảy ra trong những ngày tháng sắp tới đây, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển chọn hiền tài yêu nước thương dân, dấn thân phụng sự Tổ Quốc trong chức vụ Tỉnh Trưởng.

    Đây là nhân sự tạm thời đứng đầu tỉnh/thành phố Việt Nam của CPVNCHLV.

    Tỉnh trưởng là chủ tịch hội đồng chính quyền địa phương (CQĐP) cấp tỉnh.

    Tỉnh trưởng có trách nhiệm tìm tuyển 14 người để có 15 người cho Hội Đồng CQĐP Tỉnh, 30 người cho Cảnh Sát Tỉnh, và 67 người cho Địa Phương Quân Tỉnh.

    Tỉnh Trưởng còn có trách nhiệm tìm tuyển người đứng đầu cấp xã cho tỉnh mình phụ trách.

    Quý vị có thể chọn một trong 28 tỉnh hay 6 thành phố để phục vụ.

    Quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử.

    Nếu ở hải ngoại, thành viên phải công khai, đóng tiền nguyệt liễm $5/tháng và đóng phí tham gia $100.

    Phí tham gia $100 nhằm mục đích ngăn ngừa đùa giỡn, bồng bột, hay phá hoại. Nguyệt liễm $5 nhằm mục đích điểm danh.

    CPVNCHLV thu chi qua ngân hàng, không dùng tiền mặt.

    Nếu ở trong nước, thành viên phải hoạt động bí mật và không đóng tiền.

    Để có thêm thông tin chi tiết, xin liên lạc với Tổng Thống Nguyễn Thế Quang.

    Cùng nhau, chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    31/7/2025

    Danh Sách Tỉnh Trưởng/Thị Trưởng

    1-Thành phố Hà Nội

    1-

    2-Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-Tỉnh Sơn La

    1-

    7-Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-Thành phố Huế

    1-

    21-Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    31-Tỉnh Vĩnh Long

    1-ID.20260228.TDN.1950

    32-Tỉnh An Giang

    1-

    33-Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

    2. Cảnh Sát

    Thông Báo Tuyển Mộ Trưởng Ty Cảnh Sát

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ Trưởng Ty Cảnh Sát cho đơn vị hành chánh cấp tỉnh trên toàn quốc Việt Nam.

    Nhân sự của Ty Cảnh Sát gồm 30 người, trong đó có một trưởng Ty, một phó Ty thủ quỹ, một phó Ty kế toán, và một phó Ty thư ký.

    Trưởng Ty Cảnh Sát chịu trách nhiệm an ninh dân sự toàn khu vực hành chánh cấp tỉnh, bao gồm cả việc điều hành cảnh sát cấp xã.

    Trưởng Ty Cảnh Sát mang cấp bậc Đại Tá.

    Nếu quý vị đang ở hải ngoại, quý vị có thể chọn phục vụ tại đơn vị hành chánh cấp tỉnh tại quê nhà của quý vị.

    Nếu quý vị đang sinh sống ở trong nước, quý vị phải hoạt động bí mật.

    Quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị ở hải ngoại phải đóng góp $100 lệ phí tham gia và $5/tháng. CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện mình là thành viên.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Ba tháng mất liên lạc quý vị phải làm lại hồ sơ. Nếu không, CPVNCHLV coi như quý vị đã chia tay với tổ chức.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    31/7/2025

    Danh Sách Trưởng Ty Cảnh Sát

    1-Thành phố Hà Nội

    1-

    2-Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-Tỉnh Sơn La

    1-

    7-Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-Thành phố Huế

    1-

    21-Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-Tỉnh Đồng Tháp

    1-

    31-Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    32-Tỉnh An Giang

    1-

    33-Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

    3. Địa Phương Quân

    Thông Báo Tuyển Mộ Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ:

    Tư Lệnh Sư Đoàn Địa Phương Quân.

    Đây là chức vụ lãnh đạo địa phương quân cấp tỉnh.

    Quý vị cần thoả mãn những điều kiện sau đây:

    1-Là người quốc gia chống Cộng chống Tàu công khai.

    2-Có sức khoẻ, có can đảm, có thời giờ, có lòng yêu Dân Nước, có kiến thức, có năng khiếu lãnh đạo, có lòng khiêm tốn, và có quyết tâm phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà.

    Quý vị có thể chọn một trong 28 tỉnh/6 thành phố để phục vụ.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để bảo mật thành viên trong nước hiện nay không đóng góp tài chánh hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    26/6/2025

    #######

    Danh Sách Tư Lệnh Địa Phương Quân

    1-Thành phố Hà Nội

    1-

    2-Tỉnh Cao Bằng

    1-

    3-Tỉnh Tuyên Quang

    1-

    4-Tỉnh Điện Biên

    1-

    5-Tỉnh Lai Châu

    1-

    6-Tỉnh Sơn La

    1-

    7-Tỉnh Lào Cai

    1-

    8-Tỉnh Thái Nguyên

    1-

    9-Tỉnh Lạng Sơn

    1-

    10-Tỉnh Quảng Ninh

    1-

    11-Tỉnh Bắc Ninh

    1-

    12-Tỉnh Phú Thọ

    1-

    13-Thành phố Hải Phòng

    1-

    14-Tỉnh Hưng Yên

    1-

    15-Tỉnh Ninh Bình

    1-

    16-Tỉnh Thanh Hóa

    1-

    17-Tỉnh Nghệ An

    1-

    18-Tỉnh Hà Tĩnh

    1-

    19-Tỉnh Quảng Trị

    1-

    20-Thành phố Huế

    1-

    21-Thành phố Đà Nẵng

    1-

    22-Tỉnh Quảng Ngãi

    1-

    23-Tỉnh Gia Lai

    1-

    24-Tỉnh Khánh Hòa

    1-

    25-Tỉnh Đắk Lắk

    1-

    26-Tỉnh Lâm Đồng

    1-

    27-Tỉnh Đồng Nai

    1-

    28-Thủ Đô Sài Gòn

    1-

    29-Tỉnh Tây Ninh

    1-

    30-Tỉnh Đồng Tháp

    1- (Tư Lệnh Sư Đoàn 30 Địa Phương Quân Đồng Tháp): ID.20210821.VMT.1962

    31-Tỉnh Vĩnh Long

    1-

    32-Tỉnh An Giang

    1-

    33-Thành phố Cần Thơ

    1-

    34-Tỉnh Cà Mau

    1-

    #######

    VIỆT NAM CỘNG HOÀ

    CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

    Thông Báo Tuyển Mộ Phường/Xã Trưởng

    Kính thưa đồng bào, quý chiến hữu và quý vị,

    Để chuẩn bị cho tương lai rất có thể xảy ra trong những ngày tháng sắp tới đây, Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ hiền tài yêu nước thương dân, dấn thân phụng sự Tổ Quốc trong chức vụ lãnh đạo cấp xã trên toàn quốc.

    Xã/phường/đặc khu trưởng là chủ tịch hội đồng chính quyền địa phương (CQĐP) cấp xã, là người chịu trách nhiệm cao nhất về việc quản trị hành chính và hợp tác với cảnh sát và địa phương quân để bảo vệ trật tự an ninh dân sự và quân sự trong địa phương cấp xã của mình.

    Quý vị có thể chọn một đơn vị hành chính cấp xã trên toàn quốc để phục vụ.

    Quý vị chịu trách nhiệm tuyển mộ nhân sự giúp quý vị quản phường/xã của quý vị.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để bảo mật, thành viên trong nước hiện nay không đóng góp tài chánh hay nguyệt liễm.

    Ba tháng mất liên lạc hay không đóng nguyệt liễm, thành viên coi như đã chia tay với CPVNCHLV.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    17/9/2025

    (3321 phường/xã/đặc khu)

    #######

    VIỆT NAM CỘNG HOÀ

    CHÍNH PHỦ VIỆT NAM CỘNG HOÀ LƯU VONG

    Thông Báo Tuyển Mộ Trưởng Ban Cảnh Sát Phường/Xã

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ

    Trưởng Ban Cảnh Sát cho 3.321 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 2.621 xã, 687 phường và 13 đặc khu trên toàn quốc.

    Trưởng Ban Cảnh Sát chịu trách nhiệm an ninh dân sự của phường/xã.

    Trưởng Ban Cảnh Sát mang cấp bậc đại uý, là trưởng đồn cảnh sát của phường/xã.

    Nhân sự của Ban Cảnh Sát gồm 30 người, trong đó có một trưởng Ban và một phó ban.

    Ban Cảnh Sát không có hạch toán độc lập.

    Với kỹ thuật hiện đại, một người ngày nay có thể làm việc hành chánh hiệu quả và đắc lực hơn 100 người ngày xưa. Do đó, chủ trương của Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà là chỉ cần ít nhân viên có năng lực để có thể trả lương cao, tiết kiệm tiền thuế cho dân, và không cần tham nhũng để tồn tại.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử. Quý vị cũng phải đóng góp một lần lệ phí tham gia $100 và hằng tháng nguyệt liễm $5.

    Thành viên đóng góp tài chánh để xác minh tư cách thành viên.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện là thành viên, bất chấp Cộng Sản hù doạ hay người đời ganh ghét, dè bỉu.

    CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Hiện tại quý vị làm việc không lương.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    14/9/2025

    (Có 3321 phường/xã/đặc khu)

    #######

    Thông Báo Tuyển Mộ Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) xin thông báo tuyển mộ Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân cho phường/xã trên toàn quốc Việt Nam.

    Mỗi đại đội có 67 người.

    Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân mang cấp bậc đại uý, là người lãnh đạo đại đội địa phương quân trong phường/xã.

    Mỗi đại đội có 3 trung đội trưởng mang cấp bậc trung uý, 9 tiểu đội trưởng mang cấp bậc thiếu uý, và 54 binh sĩ mang các cấp bậc binh nhì, binh nhất, hạ sĩ, trung sĩ, hay thượng sĩ.

    Một trong số 3 trung đội trưởng đồng thời là đại đội phó.

    Quý vị cần thoả mãn những điều kiện sau đây:

    1- Là người quốc gia chống Cộng công khai nếu đang ở hải ngoại.

    2- Có sức khoẻ, có can đảm, có thời giờ, có lòng yêu dân nước, có kiến thức, có năng khiếu lãnh đạo, có lòng khiêm tốn, và có quyết tâm phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà.

    3- Làm việc không lương.

    4- Hoạt động chính yếu trên không gian mạng.

    Nếu quý vị đang ở hải ngoại, quý vị có thể chọn phục vụ tại đơn vị hành chánh cấp xã tại quê nhà của quý vị.

    Nếu quý vị đang ở trong nước, quý vị phải dùng mã số nhận diện và phải hoạt động bí mật để ngăn ngừa Việt Cộng xâm nhập phá hoại.

    Quý vị cần cho biết thông tin cá nhân, hình 4×6, và sơ lược tiểu sử.

    Để tham gia và duy trì tư cách thành viên CPVNCHLV, quý vị ở hải ngoại phải đóng góp một lần phí tham gia $100 và phí điểm danh $5/tháng. CPVNCHLV không muốn bị thưa kiện lạm dụng danh tính hay mang tiếng có thành viên ma.

    CPVNCHLV chỉ muốn có thành viên hải ngoại công khai danh tính và hãnh diện mình là thành viên.

    Nếu sợ Cộng Sản hù doạ, hãm hại hay sợ người đời ganh ghét, dè bỉu, xin đừng tham gia.

    Khi có ngân sách, Chính Phủ sẽ trả lương.

    Để có thêm thông tin, xin liên lạc với CPVNCHLV.

    CPVNCHLV hân hoan đón nhận tất cả mọi ý kiến phê bình xây dựng của quý vị.

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    Phone: 408-623-1814

    Email: rvngovernmentinexile@gmail.com

    Postal mail: 1165 Barrington Ct San Jose CA 95121 USA

    17/11/2021

    P.S. Quý vị ở trong nước phải tham gia bí mật.

  • 34-96 TỈNH CÀ MAU

    3258 32002 Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3259 32014 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3260 32025 Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3261 32041 Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3262 32167 Xã Tân Thuận Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3263 32188 Xã Tân Tiến Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3264 32155 Xã Tạ An Khương Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3265 32161 Xã Trần Phán Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3266 32185 Xã Thanh Tùng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3267 32152 Xã Đầm Dơi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3268 32182 Xã Quách Phẩm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3269 32047 Xã U Minh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3270 32044 Xã Nguyễn Phích Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3271 32062 Xã Khánh Lâm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3272 32059 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3273 32244 Xã Phan Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3274 32248 Xã Đất Mũi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3275 32236 Xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3276 32110 Xã Khánh Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3277 32104 Xã Đá Bạc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3278 32119 Xã Khánh Hưng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3279 32098 Xã Sông Đốc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3280 32095 Xã Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3281 32065 Xã Thới Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3282 32071 Xã Trí Phải Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3283 32083 Xã Tân Lộc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3284 32092 Xã Hồ Thị Kỷ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3285 32069 Xã Biển Bạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3286 32201 Xã Đất Mới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3287 32191 Xã Năm Căn Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3288 32206 Xã Tam Giang Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3289 32212 Xã Cái Đôi Vàm Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3290 32227 Xã Nguyễn Việt Khái Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3291 32218 Xã Phú Tân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3292 32214 Xã Phú Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3293 32134 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3294 32137 Xã Tân Hưng Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3295 32140 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3296 32128 Xã Cái Nước Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3297 31825 Phường Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3298 31834 Phường Vĩnh Trạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3299 31840 Phường Hiệp Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3300 31942 Phường Giá Rai Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3301 31951 Phường Láng Tròn Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3302 31957 Xã Phong Thạnh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3303 31843 Xã Hồng Dân Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3304 31858 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3305 31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3306 31849 Xã Ninh Quới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3307 31972 Xã Gành Hào Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3308 31993 Xã Định Thành Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3309 31988 Xã An Trạch Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3310 31985 Xã Long Điền Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3311 31975 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3312 31891 Xã Hòa Bình Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3313 31918 Xã Vĩnh Mỹ Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3314 31927 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3315 31867 Xã Phước Long Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3316 31876 Xã Vĩnh Phước Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3317 31885 Xã Phong Hiệp Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3318 31882 Xã Vĩnh Thanh Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3319 31900 Xã Vĩnh Lợi Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3320 31906 Xã Hưng Hội Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3321 31894 Xã Châu Thới Tỉnh Cà Mau

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

  • 33-92 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    3155 31135 Phường Ninh Kiều Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3156 31120 Phường Cái Khế Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3157 31147 Phường Tân An Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3158 31150 Phường An Bình Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3159 31174 Phường Thới An Đông Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3160 31168 Phường Bình Thủy Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3161 31183 Phường Long Tuyền Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3162 31186 Phường Cái Răng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3163 31201 Phường Hưng Phú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3164 31153 Phường Ô Môn Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3165 31157 Phường Thới Long Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3166 31162 Phường Phước Thới Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3167 31217 Phường Trung Nhứt Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3168 31207 Phường Thốt Nốt Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3169 31228 Phường Thuận Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3170 31213 Phường Tân Lộc Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3171 31299 Xã Phong Điền Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3172 31315 Xã Nhơn Ái Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3173 31309 Xã Trường Long Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3174 31258 Xã Thới Lai Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3175 31282 Xã Đông Thuận Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3176 31294 Xã Trường Xuân Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3177 31288 Xã Trường Thành Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3178 31261 Xã Cờ Đỏ Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3179 31273 Xã Đông Hiệp Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3180 31249 Xã Thạnh Phú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3181 31264 Xã Thới Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3182 31255 Xã Trung Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3183 31232 Xã Vĩnh Thạnh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3184 31237 Xã Vĩnh Trinh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3185 31231 Xã Thạnh An Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3186 31246 Xã Thạnh Quới Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3187 31338 Xã Hỏa Lựu Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3188 31321 Phường Vị Thanh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3189 31333 Phường Vị Tân Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3190 31441 Xã Vị Thủy Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3191 31453 Xã Vĩnh Thuận Đông Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3192 31465 Xã Vị Thanh 1 Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3193 31459 Xã Vĩnh Tường Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3194 31489 Xã Vĩnh Viễn Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3195 31495 Xã Xà Phiên Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3196 31492 Xã Lương Tâm Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3197 31473 Phường Long Bình Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3198 31471 Phường Long Mỹ Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3199 31480 Phường Long Phú 1 Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3200 31360 Xã Thạnh Xuân Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3201 31342 Xã Tân Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3202 31348 Xã Trường Long Tây Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3203 31366 Xã Châu Thành Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3204 31369 Xã Đông Phước Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3205 31378 Xã Phú Hữu Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3206 31411 Phường Đại Thành Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3207 31340 Phường Ngã Bảy Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3208 31399 Xã Tân Bình Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3209 31393 Xã Hòa An Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3210 31426 Xã Phương Bình Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3211 31432 Xã Tân Phước Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3212 31396 Xã Hiệp Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3213 31420 Xã Phụng Hiệp Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3214 31408 Xã Thạnh Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3215 31510 Phường Phú Lợi Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3216 31507 Phường Sóc Trăng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3217 31684 Phường Mỹ Xuyên Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3218 31717 Xã Hòa Tú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3219 31726 Xã Gia Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3220 31708 Xã Nhu Gia Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3221 31723 Xã Ngọc Tố Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3222 31654 Xã Trường Khánh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3223 31645 Xã Đại Ngãi Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3224 31666 Xã Tân Thạnh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3225 31639 Xã Long Phú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3226 31552 Xã Nhơn Mỹ Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3227 31537 Xã Phong Nẫm Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3228 31531 Xã An Lạc Thôn Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3229 31528 Xã Kế Sách Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3230 31540 Xã Thới An Hội Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3231 31561 Xã Đại Hải Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3232 31569 Xã Phú Tâm Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3233 31594 Xã An Ninh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3234 31582 Xã Thuận Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3235 31570 Xã Hồ Đắc Kiện Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3236 31567 Xã Mỹ Tú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3237 31579 Xã Long Hưng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3238 31603 Xã Mỹ Phước Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3239 31591 Xã Mỹ Hương Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3240 31795 Xã Vĩnh Hải Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3241 31810 Xã Lai Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3242 31804 Phường Vĩnh Phước Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3243 31783 Phường Vĩnh Châu Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3244 31789 Phường Khánh Hòa Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3245 31741 Xã Tân Long Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3246 31732 Phường Ngã Năm Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3247 31753 Phường Mỹ Quới Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3248 31756 Xã Phú Lộc Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3249 31777 Xã Vĩnh Lợi Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3250 31759 Xã Lâm Tân Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3251 31699 Xã Thạnh Thới An Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3252 31687 Xã Tài Văn Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3253 31675 Xã Liêu Tú Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3254 31679 Xã Lịch Hội Thượng Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3255 31673 Xã Trần Đề Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3256 31615 Xã An Thạnh Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3257 31633 Xã Cù Lao Dung Tp Cần Thơ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

  • 32-91 TỈNH AN GIANG

    3053 30313 Xã Mỹ Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3054 30307 Phường Long Xuyên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3055 30292 Phường Bình Đức Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3056 30301 Phường Mỹ Thới Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3057 30316 Phường Châu Đốc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3058 30325 Phường Vĩnh Tế Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3059 30337 Xã An Phú Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3060 30367 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3061 30346 Xã Nhơn Hội Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3062 30341 Xã Khánh Bình Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3063 30352 Xã Phú Hữu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3064 30388 Xã Tân An Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3065 30403 Xã Châu Phong Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3066 30385 Xã Vĩnh Xương Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3067 30376 Phường Tân Châu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3068 30377 Phường Long Phú Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3069 30406 Xã Phú Tân Tỉnh An Giang

    3070 30436 Xã Phú An Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3071 30445 Xã Bình Thạnh Đông Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3072 30409 Xã Chợ Vàm Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3073 30430 Xã Hòa Lạc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3074 30421 Xã Phú Lâm Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3075 30463 Xã Châu Phú Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3076 30469 Xã Mỹ Đức Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3077 30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3078 30487 Xã Bình Mỹ Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3079 30481 Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3080 30526 Xã An Cư Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3081 30538 Xã Núi Cấm Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3082 30520 Phường Tịnh Biên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3083 30502 Phường Thới Sơn Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3084 30505 Phường Chi Lăng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3085 30547 Xã Ba Chúc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3086 30544 Xã Tri Tôn Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3087 30577 Xã Ô Lâm Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3088 30580 Xã Cô Tô Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3089 30568 Xã Vĩnh Gia Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3090 30589 Xã An Châu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3091 30607 Xã Bình Hòa Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3092 30595 Xã Cần Đăng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3093 30619 Xã Vĩnh Hanh Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3094 30604 Xã Vĩnh An Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3095 30628 Xã Chợ Mới Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3096 30643 Xã Cù Lao Giêng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3097 30673 Xã Hội An Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3098 30631 Xã Long Điền Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3099 30658 Xã Nhơn Mỹ Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3100 30664 Xã Long Kiến Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3101 30682 Xã Thoại Sơn Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3102 30688 Xã Óc Eo Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3103 30709 Xã Định Mỹ Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3104 30685 Xã Phú Hòa Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3105 30697 Xã Vĩnh Trạch Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3106 30691 Xã Tây Phú Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3107 31064 Xã Vĩnh Bình Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3108 31069 Xã Vĩnh Thuận Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3109 31051 Xã Vĩnh Phong Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3110 31012 Xã Vĩnh Hòa Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3111 31027 Xã U Minh Thượng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3112 31024 Xã Đông Hòa Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3113 31031 Xã Tân Thạnh Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3114 31036 Xã Đông Hưng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3115 31018 Xã An Minh Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3116 31042 Xã Vân Khánh Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3117 30988 Xã Tây Yên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3118 31006 Xã Đông Thái Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3119 30985 Xã An Biên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3120 30958 Xã Định Hòa Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3121 30952 Xã Gò Quao Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3122 30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3123 30982 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3124 30904 Xã Giồng Riềng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3125 30910 Xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3126 30943 Xã Long Thạnh Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3127 30934 Xã Hòa Hưng Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3128 30928 Xã Ngọc Chúc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3129 30949 Xã Hòa Thuận Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3130 30856 Xã Tân Hội Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3131 30850 Xã Tân Hiệp Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3132 30874 Xã Thạnh Đông Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3133 30886 Xã Thạnh Lộc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3134 30880 Xã Châu Thành Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3135 30898 Xã Bình An Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3136 30817 Xã Hòn Đất Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3137 30835 Xã Sơn Kiên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3138 30838 Xã Mỹ Thuận Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3139 30823 Xã Bình Sơn Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3140 30826 Xã Bình Giang Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3141 30796 Xã Giang Thành Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3142 30793 Xã Vĩnh Điều Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3143 30790 Xã Hòa Điền Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3144 30787 Xã Kiên Lương Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3145 30811 Xã Sơn Hải Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3146 30814 Xã Hòn Nghệ Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3147 31108 Đặc khu Kiên Hải Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3148 30760 Phường Vĩnh Thông Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3149 30742 Phường Rạch Giá Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3150 30769 Phường Hà Tiên Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3151 30766 Phường Tô Châu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3152 30781 Xã Tiên Hải Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3153 31078 Đặc khu Phú Quốc Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3154 31105 Đặc khu Thổ Châu Tỉnh An Giang

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

  • 31-86 TỈNH VĨNH LONG

    2929 29641 Xã Cái Nhum Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2930 29653 Xã Tân Long Hội Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2931 29623 Xã Nhơn Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2932 29638 Xã Bình Phước Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2933 29584 Xã An Bình Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2934 29602 Xã Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2935 29611 Xã Phú Quới Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2936 29590 Phường Thanh Đức Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2937 29551 Phường Long Châu Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2938 29557 Phường Phước Hậu Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2939 29593 Phường Tân Hạnh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2940 29566 Phường Tân Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2941 29677 Xã Quới Thiện Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2942 29659 Xã Trung Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2943 29698 Xã Trung Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2944 29668 Xã Quới An Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2945 29683 Xã Trung Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2946 29701 Xã Hiếu Phụng Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2947 29713 Xã Hiếu Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2948 29857 Xã Lục Sĩ Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2949 29821 Xã Trà Ôn Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2950 29836 Xã Trà Côn Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2951 29845 Xã Vĩnh Xuân Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2952 29830 Xã Hòa Bình Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2953 29734 Xã Hòa Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2954 29719 Xã Tam Bình Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2955 29767 Xã Ngãi Tứ Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2956 29740 Xã Song Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2957 29728 Xã Cái Ngang Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2958 29800 Xã Tân Quới Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2959 29785 Xã Tân Lược Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2960 29788 Xã Mỹ Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2961 29771 Phường Bình Minh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2962 29770 Phường Cái Vồn Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2963 29812 Phường Đông Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2964 29263 Phường Long Đức Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2965 29242 Phường Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2966 29254 Phường Nguyệt Hóa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2967 29398 Phường Hòa Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2968 29275 Xã An Trường Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2969 29278 Xã Tân An Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2970 29266 Xã Càng Long Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2971 29302 Xã Nhị Long Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2972 29287 Xã Bình Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2973 29386 Xã Song Lộc Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2974 29374 Xã Châu Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2975 29407 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2976 29410 Xã Hòa Minh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2977 29413 Xã Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2978 29308 Xã Cầu Kè Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2979 29329 Xã Phong Thạnh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2980 29317 Xã An Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2981 29335 Xã Tam Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2982 29371 Xã Tân Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2983 29362 Xã Hùng Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2984 29341 Xã Tiểu Cần Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2985 29365 Xã Tập Ngãi Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2986 29419 Xã Mỹ Long Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2987 29431 Xã Vinh Kim Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2988 29416 Xã Cầu Ngang Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2989 29446 Xã Nhị Trường Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2990 29455 Xã Hiệp Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2991 29476 Xã Lưu Nghiệp Anh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2992 29491 Xã Đại An Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2993 29489 Xã Hàm Giang Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2994 29461 Xã Trà Cú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2995 29506 Xã Long Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2996 29467 Xã Tập Sơn Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2997 29512 Phường Duyên Hải Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2998 29516 Phường Trường Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2999 29518 Xã Long Hữu Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3000 29513 Xã Long Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3001 29536 Xã Đông Hải Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3002 29533 Xã Long Vĩnh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3003 29497 Xã Đôn Châu Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3004 29530 Xã Ngũ Lạc Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3005 28777 Phường An Hội Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3006 28756 Phường Phú Khương Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3007 28789 Phường Bến Tre Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3008 28783 Phường Sơn Đông Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3009 28858 Phường Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3010 28810 Xã Phú Túc Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3011 28807 Xã Giao Long Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3012 28861 Xã Tiên Thủy Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3013 28840 Xã Tân Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3014 28879 Xã Phú Phụng Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3015 28870 Xã Chợ Lách Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3016 28894 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3017 28901 Xã Hưng Khánh Trung Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3018 28915 Xã Phước Mỹ Trung Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3019 28921 Xã Tân Thành Bình Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3020 28948 Xã Nhuận Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3021 28945 Xã Đồng Khởi Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3022 28903 Xã Mỏ Cày Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3023 28969 Xã Thành Thới Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3024 28957 Xã An Định Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3025 28981 Xã Hương Mỹ Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3026 29194 Xã Đại Điền Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3027 29191 Xã Quới Điền Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3028 29182 Xã Thạnh Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3029 29224 Xã An Qui Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3030 29221 Xã Thạnh Hải Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3031 29227 Xã Thạnh Phong Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3032 29167 Xã Tân Thủy Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3033 29125 Xã Bảo Thạnh Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3034 29110 Xã Ba Tri Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3035 29137 Xã Tân Xuân Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3036 29122 Xã Mỹ Chánh Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3037 29143 Xã An Ngãi Trung Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3038 29158 Xã An Hiệp Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3039 29044 Xã Hưng Nhượng Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3040 28984 Xã Giồng Trôm Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3041 29029 Xã Tân Hào Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3042 29020 Xã Phước Long Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3043 28993 Xã Lương Phú Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3044 28996 Xã Châu Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3045 28987 Xã Lương Hòa Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3046 29107 Xã Thới Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3047 29104 Xã Thạnh Phước Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3048 29050 Xã Bình Đại Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3049 29089 Xã Thạnh Trị Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3050 29077 Xã Lộc Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3051 29083 Xã Châu Hưng Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    3052 29062 Xã Phú Thuận Tỉnh Vĩnh Long

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

  • 30-82 TỈNH ĐỒNG THÁP

    2827 28261 Phường Mỹ Tho Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2828 28249 Phường Đạo Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2829 28273 Phường Mỹ Phong Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2830 28270 Phường Thới Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2831 28285 Phường Trung An Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2832 28306 Phường Gò Công Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2833 28297 Phường Long Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2834 28729 Phường Sơn Qui Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2835 28315 Phường Bình Xuân Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2836 28435 Phường Mỹ Phước Tây Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2837 28436 Phường Thanh Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2838 28439 Phường Cai Lậy Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2839 28477 Phường Nhị Quý Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2840 28468 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2841 28426 Xã Thanh Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2842 28429 Xã An Hữu Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2843 28414 Xã Mỹ Lợi Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2844 28405 Xã Mỹ Đức Tây Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2845 28378 Xã Mỹ Thiện Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2846 28366 Xã Hậu Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2847 28393 Xã Hội Cư Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2848 28360 Xã Cái Bè Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2849 28471 Xã Bình Phú Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2850 28501 Xã Hiệp Đức Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2851 28516 Xã Ngũ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2852 28504 Xã Long Tiên Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2853 28456 Xã Mỹ Thành Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2854 28444 Xã Thạnh Phú Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2855 28321 Xã Tân Phước 1 Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2856 28327 Xã Tân Phước 2 Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2857 28345 Xã Tân Phước 3 Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2858 28336 Xã Hưng Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2859 28525 Xã Tân Hương Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2860 28519 Xã Châu Thành Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2861 28537 Xã Long Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2862 28543 Xã Long Định Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2863 28576 Xã Vĩnh Kim Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2864 28582 Xã Kim Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2865 28564 Xã Bình Trưng Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2866 28603 Xã Mỹ Tịnh An Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2867 28615 Xã Lương Hòa Lạc Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2868 28627 Xã Tân Thuận Bình Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2869 28594 Xã Chợ Gạo Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2870 28633 Xã An Thạnh Thủy Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2871 28648 Xã Bình Ninh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2872 28651 Xã Vĩnh Bình Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2873 28660 Xã Đồng Sơn Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2874 28663 Xã Phú Thành Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2875 28687 Xã Long Bình Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2876 28678 Xã Vĩnh Hựu Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2877 28747 Xã Gò Công Đông Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2878 28738 Xã Tân Điền Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2879 28702 Xã Tân Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2880 28723 Xã Tân Đông Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2881 28720 Xã Gia Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2882 28693 Xã Tân Thới Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2883 28696 Xã Tân Phú Đông Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2884 29926 Xã Tân Hồng Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2885 29938 Xã Tân Thành Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2886 29929 Xã Tân Hộ Cơ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2887 29944 Xã An Phước Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2888 29954 Phường An Bình Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2889 29955 Phường Hồng Ngự Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2890 29978 Phường Thường Lạc Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2891 29971 Xã Thường Phước Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2892 29983 Xã Long Khánh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2893 29992 Xã Long Phú Thuận Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2894 30019 Xã An Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2895 30010 Xã Tam Nông Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2896 30034 Xã Phú Thọ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2897 30001 Xã Tràm Chim Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2898 30025 Xã Phú Cường Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2899 30028 Xã An Long Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2900 30130 Xã Thanh Bình Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2901 30157 Xã Tân Thạnh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2902 30163 Xã Bình Thành Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2903 30154 Xã Tân Long Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2904 30037 Xã Tháp Mười Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2905 30073 Xã Thanh Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2906 30055 Xã Mỹ Quí Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2907 30061 Xã Đốc Binh Kiều Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2908 30046 Xã Trường Xuân Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2909 30043 Xã Phương Thịnh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2910 30088 Xã Phong Mỹ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2911 30085 Xã Ba Sao Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2912 30076 Xã Mỹ Thọ Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2913 30118 Xã Bình Hàng Trung Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2914 30112 Xã Mỹ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2915 29869 Phường Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2916 29884 Phường Mỹ Ngãi Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2917 29888 Phường Mỹ Trà Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2918 30178 Xã Mỹ An Hưng Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2919 30184 Xã Tân Khánh Trung Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2920 30169 Xã Lấp Vò Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2921 30226 Xã Lai Vung Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2922 30208 Xã Hòa Long Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2923 30235 Xã Phong Hòa Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2924 29905 Phường Sa Đéc Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2925 30214 Xã Tân Dương Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2926 30244 Xã Phú Hựu Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2927 30253 Xã Tân Nhuận Đông Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2928 30259 Xã Tân Phú Trung Tỉnh Đồng Tháp

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

  • 29-80 TỈNH TÂY NINH

    2731 27727 Xã Hưng Điền Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2732 27736 Xã Vĩnh Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2733 27721 Xã Tân Hưng Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2734 27748 Xã Vĩnh Châu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2735 27775 Xã Tuyên Bình Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2736 27757 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2737 27763 Xã Khánh Hưng Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2738 27817 Xã Tuyên Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2739 27793 Xã Bình Hiệp Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2740 27787 Phường Kiến Tường Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2741 27811 Xã Bình Hòa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2742 27823 Xã Mộc Hóa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2743 27841 Xã Hậu Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2744 27838 Xã Nhơn Hòa Lập Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2745 27856 Xã Nhơn Ninh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2746 27826 Xã Tân Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2747 27868 Xã Bình Thành Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2748 27877 Xã Thạnh Phước Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2749 27865 Xã Thạnh Hóa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2750 27889 Xã Tân Tây Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2751 28036 Xã Thủ Thừa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2752 28066 Xã Mỹ An Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2753 28051 Xã Mỹ Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2754 28072 Xã Tân Long Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2755 27907 Xã Mỹ Quý Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2756 27898 Xã Đông Thành Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2757 27925 Xã Đức Huệ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2758 27943 Xã An Ninh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2759 27952 Xã Hiệp Hòa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2760 27931 Xã Hậu Nghĩa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2761 27979 Xã Hòa Khánh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2762 27964 Xã Đức Lập Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2763 27976 Xã Mỹ Hạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2764 27937 Xã Đức Hòa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2765 27994 Xã Thạnh Lợi Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2766 28015 Xã Bình Đức Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2767 28003 Xã Lương Hòa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2768 27991 Xã Bến Lức Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2769 28018 Xã Mỹ Yên Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2770 28126 Xã Long Cang Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2771 28114 Xã Rạch Kiến Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2772 28132 Xã Mỹ Lệ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2773 28138 Xã Tân Lân Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2774 28108 Xã Cần Đước Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2775 28144 Xã Long Hựu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2776 28165 Xã Phước Lý Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2777 28177 Xã Mỹ Lộc Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2778 28159 Xã Cần Giuộc Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2779 28201 Xã Phước Vĩnh Tây Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2780 28207 Xã Tân Tập Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2781 28093 Xã Vàm Cỏ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2782 28075 Xã Tân Trụ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2783 28087 Xã Nhựt Tảo Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2784 28225 Xã Thuận Mỹ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2785 28243 Xã An Lục Long Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2786 28210 Xã Tầm Vu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2787 28222 Xã Vĩnh Công Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2788 27694 Phường Long An Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2789 27712 Phường Tân An Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2790 27715 Phường Khánh Hậu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2791 25459 Phường Tân Ninh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2792 25480 Phường Bình Minh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2793 25567 Phường Ninh Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2794 25630 Phường Long Hoa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2795 25645 Phường Hòa Thành Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2796 25633 Phường Thanh Điền Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2797 25708 Phường Trảng Bàng Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2798 25732 Phường An Tịnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2799 25654 Phường Gò Dầu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2800 25672 Phường Gia Lộc Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2801 25711 Xã Hưng Thuận Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2802 25729 Xã Phước Chỉ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2803 25657 Xã Thạnh Đức Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2804 25663 Xã Phước Thạnh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2805 25666 Xã Truông Mít Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2806 25579 Xã Lộc Ninh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2807 25573 Xã Cầu Khởi Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2808 25552 Xã Dương Minh Châu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2809 25522 Xã Tân Đông Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2810 25516 Xã Tân Châu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2811 25549 Xã Tân Phú Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2812 25525 Xã Tân Hội Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2813 25534 Xã Tân Thành Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2814 25531 Xã Tân Hòa Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2815 25489 Xã Tân Lập Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2816 25486 Xã Tân Biên Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2817 25498 Xã Thạnh Bình Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2818 25510 Xã Trà Vong Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2819 25591 Xã Phước Vinh Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2820 25606 Xã Hòa Hội Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2821 25621 Xã Ninh Điền Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2822 25585 Xã Châu Thành Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2823 25588 Xã Hảo Đước Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2824 25684 Xã Long Chữ Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2825 25702 Xã Long Thuận Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    2826 25681 Xã Bến Cầu Tỉnh Tây Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân: