• 14-33 TỈNH HƯNG YÊN

    1136 11953 Phường Phố Hiến Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1137 11983 Phường Sơn Nam Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1138 11980 Phường Hồng Châu Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1139 12103 Phường Mỹ Hào Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1140 12133 Phường Đường Hào Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1141 12127 Phường Thượng Hồng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1142 11977 Xã Tân Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1143 12337 Xã Hoàng Hoa Thám Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1144 12364 Xã Tiên Lữ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1145 12361 Xã Tiên Hoa Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1146 12391 Xã Quang Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1147 12406 Xã Đoàn Đào Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1148 12424 Xã Tiên Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1149 12427 Xã Tống Trân Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1150 12280 Xã Lương Bằng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1151 12286 Xã Nghĩa Dân Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1152 12322 Xã Hiệp Cường Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1153 12313 Xã Đức Hợp Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1154 12142 Xã Ân Thi Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1155 12166 Xã Xuân Trúc Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1156 12148 Xã Phạm Ngũ Lão Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1157 12184 Xã Nguyễn Trãi Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1158 12196 Xã Hồng Quang Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1159 12205 Xã Khoái Châu Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1160 12223 Xã Triệu Việt Vương Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1161 12238 Xã Việt Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1162 12271 Xã Chí Minh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1163 12247 Xã Châu Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1164 12073 Xã Yên Mỹ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1165 12091 Xã Việt Yên Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1166 12070 Xã Hoàn Long Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1167 12064 Xã Nguyễn Văn Linh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1168 12004 Xã Như Quỳnh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1169 11992 Xã Lạc Đạo Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1170 11995 Xã Đại Đồng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1171 12031 Xã Nghĩa Trụ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1172 12025 Xã Phụng Công Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1173 12019 Xã Văn Giang Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1174 12049 Xã Mễ Sở Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1175 13225 Phường Thái Bình Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1176 12454 Phường Trần Lãm Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1177 12452 Phường Trần Hưng Đạo Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1178 12817 Phường Trà Lý Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1179 12466 Phường Vũ Phúc Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1180 12826 Xã Thái Thụy Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1181 12862 Xã Đông Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1182 12859 Xã Bắc Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1183 12865 Xã Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1184 12904 Xã Nam Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1185 12916 Xã Bắc Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1186 12922 Xã Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1187 12943 Xã Đông Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1188 12961 Xã Nam Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1189 12919 Xã Tây Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1190 12850 Xã Tây Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1191 12970 Xã Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1192 13039 Xã Tây Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1193 13021 Xã Ái Quốc Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1194 13003 Xã Đồng Châu Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1195 12988 Xã Đông Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1196 13057 Xã Nam Cường Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1197 13066 Xã Hưng Phú Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1198 13063 Xã Nam Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1199 12472 Xã Quỳnh Phụ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1200 12511 Xã Minh Thọ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1201 12532 Xã Nguyễn Du Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1202 12577 Xã Quỳnh An Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1203 12517 Xã Ngọc Lâm Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1204 12526 Xã Đồng Bằng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1205 12499 Xã A Sào Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1206 12523 Xã Phụ Dực Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1207 12583 Xã Tân Tiến Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1208 12586 Xã Hưng Hà Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1209 12634 Xã Tiên La Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1210 12676 Xã Lê Quý Đôn Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1211 12685 Xã Hồng Minh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1212 12631 Xã Thần Khê Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1213 12619 Xã Diên Hà Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1214 12595 Xã Ngự Thiên Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1215 12613 Xã Long Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1216 12688 Xã Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1217 12700 Xã Bắc Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1218 12736 Xã Đông Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1219 12775 Xã Nam Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1220 12745 Xã Bắc Đông Quan Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1221 12694 Xã Bắc Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1222 12793 Xã Đông Quan Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1223 12763 Xã Nam Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1224 12754 Xã Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1225 13120 Xã Lê Lợi Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1226 13075 Xã Kiến Xương Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1227 13132 Xã Quang Lịch Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1228 13141 Xã Vũ Quý Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1229 13183 Xã Bình Thanh Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1230 13186 Xã Bình Định Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1231 13159 Xã Hồng Vũ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1232 13096 Xã Bình Nguyên Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1233 13093 Xã Trà Giang Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1234 13192 Xã Vũ Thư Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1235 13222 Xã Thư Trì Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1236 13246 Xã Tân Thuận Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1237 13264 Xã Thư Vũ Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1238 13279 Xã Vũ Tiên Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1239 13219 Xã Vạn Xuân Tỉnh Hưng Yên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 13-31 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

    1022 11560 Phường Thủy Nguyên Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1023 11557 Phường Thiên Hương Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1024 11533 Phường Hòa Bình Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1025 11542 Phường Nam Triệu Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1026 11473 Phường Bạch Đằng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1027 11488 Phường Lưu Kiếm Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1028 11506 Phường Lê Ích Mộc Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1029 11311 Phường Hồng Bàng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1030 11602 Phường Hồng An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1031 11329 Phường Ngô Quyền Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1032 11359 Phường Gia Viên Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1033 11383 Phường Lê Chân Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1034 11407 Phường An Biên Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1035 11413 Phường Hải An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1036 11411 Phường Đông Hải Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1037 11443 Phường Kiến An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1038 11446 Phường Phù Liễn Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1039 11737 Phường Nam Đồ Sơn Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1040 11455 Phường Đồ Sơn Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1041 11689 Phường Hưng Đạo Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1042 11692 Phường Dương Kinh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1043 11581 Phường An Dương Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1044 11617 Phường An Hải Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1045 11593 Phường An Phong Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1046 11674 Xã An Hưng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1047 11668 Xã An Khánh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1048 11647 Xã An Quang Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1049 11635 Xã An Trường Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1050 11629 Xã An Lão Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1051 11680 Xã Kiến Thụy Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1052 11725 Xã Kiến Minh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1053 11749 Xã Kiến Hải Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1054 11728 Xã Kiến Hưng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1055 11713 Xã Nghi Dương Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1056 11761 Xã Quyết Thắng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1057 11755 Xã Tiên Lãng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1058 11779 Xã Tân Minh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1059 11791 Xã Tiên Minh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1060 11806 Xã Chấn Hưng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1061 11809 Xã Hùng Thắng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1062 11824 Xã Vĩnh Bảo Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1063 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1064 11887 Xã Vĩnh Am Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1065 11875 Xã Vĩnh Hải Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1066 11848 Xã Vĩnh Hòa Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1067 11836 Xã Vĩnh Thịnh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1068 11842 Xã Vĩnh Thuận Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1069 11503 Xã Việt Khê Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1070 11914 Đặc khu Cát Hải Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1071 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1072 10525 Phường Hải Dương Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1073 10532 Phường Lê Thanh Nghị Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1074 10543 Phường Việt Hòa Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1075 10507 Phường Thành Đông Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1076 10837 Phường Nam Đồng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1077 10537 Phường Tân Hưng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1078 11002 Phường Thạch Khôi Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1079 10891 Phường Tứ Minh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1080 10660 Phường Ái Quốc Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1081 10549 Phường Chu Văn An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1082 10546 Phường Chí Linh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1083 10570 Phường Trần Hưng Đạo Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1084 10552 Phường Nguyễn Trãi Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1085 10573 Phường Trần Nhân Tông Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1086 10603 Phường Lê Đại Hành Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1087 10675 Phường Kinh Môn Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1088 10744 Phường Nguyễn Đại Năng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1089 10729 Phường Trần Liễu Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1090 10678 Phường Bắc An Phụ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1091 10726 Phường Phạm Sư Mạnh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1092 10714 Phường Nhị Chiểu Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1093 10705 Xã Nam An Phụ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1094 10606 Xã Nam Sách Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1095 10642 Xã Thái Tân Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1096 10615 Xã Hợp Tiến Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1097 10633 Xã Trần Phú Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1098 10645 Xã An Phú Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1099 10813 Xã Thanh Hà Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1100 10846 Xã Hà Tây Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1101 10816 Xã Hà Bắc Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1102 10843 Xã Hà Nam Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1103 10882 Xã Hà Đông Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1104 10888 Xã Cẩm Giang Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1105 10909 Xã Tuệ Tĩnh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1106 10930 Xã Mao Điền Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1107 10903 Xã Cẩm Giàng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1108 10945 Xã Kẻ Sặt Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1109 10966 Xã Bình Giang Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1110 10972 Xã Đường An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1111 10993 Xã Thượng Hồng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1112 10999 Xã Gia Lộc Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1113 11020 Xã Yết Kiêu Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1114 11050 Xã Gia Phúc Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1115 11065 Xã Trường Tân Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1116 11074 Xã Tứ Kỳ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1117 11113 Xã Tân Kỳ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1118 11086 Xã Đại Sơn Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1119 11131 Xã Chí Minh Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1120 11140 Xã Lạc Phượng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1121 11146 Xã Nguyên Giáp Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1122 11203 Xã Ninh Giang Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1123 11164 Xã Vĩnh Lại Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1124 11224 Xã Khúc Thừa Dụ Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1125 11167 Xã Tân An Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1126 11218 Xã Hồng Châu Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1127 11239 Xã Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1128 11254 Xã Bắc Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1129 11257 Xã Hải Hưng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1130 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1131 11284 Xã Nam Thanh Miện Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1132 10750 Xã Phú Thái Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1133 10756 Xã Lai Khê Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1134 10792 Xã An Thành Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1135 10804 Xã Kim Thành Tp Hải Phòng

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 12-25 TỈNH PHÚ THỌ

    874 07900 Phường Việt Trì Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    875 07894 Phường Nông Trang Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    876 07909 Phường Thanh Miếu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    877 07918 Phường Vân Phú Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    878 08515 Xã Hy Cương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    879 08494 Xã Lâm Thao Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    880 08500 Xã Xuân Lũng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    881 08521 Xã Phùng Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    882 08527 Xã Bản Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    883 07954 Phường Phong Châu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    884 07942 Phường Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    885 07948 Phường Âu Cơ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    886 08230 Xã Phù Ninh Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    887 08254 Xã Dân Chủ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    888 08236 Xã Phú Mỹ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    889 08245 Xã Trạm Thản Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    890 08275 Xã Bình Phú Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    891 08152 Xã Thanh Ba Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    892 08173 Xã Quảng Yên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    893 08203 Xã Hoàng Cương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    894 08209 Xã Đông Thành Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    895 08218 Xã Chí Tiên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    896 08227 Xã Liên Minh Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    897 07969 Xã Đoan Hùng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    898 08023 Xã Tây Cốc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    899 08038 Xã Chân Mộng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    900 07999 Xã Chí Đám Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    901 07996 Xã Bằng Luân Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    902 08053 Xã Hạ Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    903 08071 Xã Đan Thượng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    904 08113 Xã Yên Kỳ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    905 08143 Xã Vĩnh Chân Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    906 08134 Xã Văn Lang Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    907 08110 Xã Hiền Lương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    908 08341 Xã Cẩm Khê Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    909 08398 Xã Phú Khê Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    910 08416 Xã Hùng Việt Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    911 08431 Xã Đồng Lương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    912 08344 Xã Tiên Lương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    913 08377 Xã Vân Bán Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    914 08434 Xã Tam Nông Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    915 08479 Xã Thọ Văn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    916 08467 Xã Vạn Xuân Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    917 08443 Xã Hiền Quan Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    918 08674 Xã Thanh Thủy Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    919 08662 Xã Đào Xá Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    920 08686 Xã Tu Vũ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    921 08542 Xã Thanh Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    922 08584 Xã Võ Miếu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    923 08611 Xã Văn Miếu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    924 08614 Xã Cự Đồng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    925 08632 Xã Hương Cần Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    926 08656 Xã Yên Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    927 08635 Xã Khả Cửu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    928 08566 Xã Tân Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    929 08593 Xã Minh Đài Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    930 08560 Xã Lai Đồng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    931 08545 Xã Thu Cúc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    932 08590 Xã Xuân Đài Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    933 08620 Xã Long Cốc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    934 08290 Xã Yên Lập Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    935 08323 Xã Thượng Long Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    936 08296 Xã Sơn Lương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    937 08305 Xã Xuân Viên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    938 08338 Xã Minh Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    939 08311 Xã Trung Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    940 08824 Xã Tam Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    941 08848 Xã Sông Lô Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    942 08782 Xã Hải Lựu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    943 08773 Xã Yên Lãng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    944 08761 Xã Lập Thạch Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    945 08842 Xã Tiên Lữ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    946 08788 Xã Thái Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    947 08812 Xã Liên Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    948 08770 Xã Hợp Lý Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    949 08866 Xã Sơn Đông Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    950 08911 Xã Tam Đảo Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    951 08923 Xã Đại Đình Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    952 08914 Xã Đạo Trù Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    953 08869 Xã Tam Dương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    954 08905 Xã Hội Thịnh Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    955 08896 Xã Hoàng An Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    956 08872 Xã Tam Dương Bắc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    957 09076 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    958 09112 Xã Thổ Tang Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    959 09100 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    960 09079 Xã Vĩnh An Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    961 09154 Xã Vĩnh Phú Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    962 09106 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    963 09025 Xã Yên Lạc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    964 09040 Xã Tề Lỗ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    965 09064 Xã Liên Châu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    966 09043 Xã Tam Hồng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    967 09052 Xã Nguyệt Đức Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    968 08935 Xã Bình Nguyên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    969 08971 Xã Xuân Lãng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    970 08950 Xã Bình Xuyên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    971 08944 Xã Bình Tuyền Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    972 08716 Phường Vĩnh Phúc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    973 08707 Phường Vĩnh Yên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    974 08740 Phường Phúc Yên Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    975 08746 Phường Xuân Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    976 05089 Xã Cao Phong Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    977 05116 Xã Mường Thàng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    978 05092 Xã Thung Nai Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    979 04831 Xã Đà Bắc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    980 04876 Xã Cao Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    981 04846 Xã Đức Nhàn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    982 04873 Xã Quy Đức Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    983 04849 Xã Tân Pheo Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    984 04891 Xã Tiền Phong Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    985 04978 Xã Kim Bôi Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    986 05014 Xã Mường Động Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    987 05086 Xã Dũng Tiến Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    988 05068 Xã Hợp Kim Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    989 04990 Xã Nật Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    990 05266 Xã Lạc Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    991 05287 Xã Mường Vang Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    992 05347 Xã Đại Đồng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    993 05329 Xã Ngọc Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    994 05290 Xã Nhân Nghĩa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    995 05323 Xã Quyết Thắng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    996 05293 Xã Thượng Cốc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    997 05305 Xã Yên Phú Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    998 05392 Xã Lạc Thủy Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    999 05425 Xã An Bình Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1000 05395 Xã An Nghĩa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1001 04924 Xã Lương Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1002 05047 Xã Cao Dương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1003 04960 Xã Liên Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1004 05200 Xã Mai Châu Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1005 05245 Xã Bao La Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1006 05251 Xã Mai Hạ Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1007 05212 Xã Pà Cò Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1008 05206 Xã Tân Mai Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1009 05128 Xã Tân Lạc Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1010 05158 Xã Mường Bi Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1011 05134 Xã Mường Hoa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1012 05191 Xã Toàn Thắng Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1013 05152 Xã Vân Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1014 05353 Xã Yên Thủy Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1015 05362 Xã Lạc Lương Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1016 05386 Xã Yên Trị Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1017 04897 Xã Thịnh Minh Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1018 04795 Phường Hòa Bình Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1019 04894 Phường Kỳ Sơn Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1020 04792 Phường Tân Hòa Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    1021 04828 Phường Thống Nhất Tỉnh Phú Thọ

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 11-24 TỈNH BẮC NINH

    775 07627 Xã Đại Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    776 07615 Xã Sơn Động Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    777 07616 Xã Tây Yên Tử Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    778 07672 Xã Dương Hưu Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    779 07642 Xã Yên Định Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    780 07654 Xã An Lạc Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    781 07621 Xã Vân Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    782 07573 Xã Biển Động Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    783 07582 Xã Lục Ngạn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    784 07594 Xã Đèo Gia Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    785 07543 Xã Sơn Hải Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    786 07531 Xã Tân Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    787 07537 Xã Biên Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    788 07534 Xã Sa Lý Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    789 07603 Xã Nam Dương Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    790 07552 Xã Kiên Lao Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    791 07525 Phường Chũ Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    792 07612 Phường Phượng Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    793 07492 Xã Lục Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    794 07489 Xã Trường Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    795 07519 Xã Cẩm Lý Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    796 07450 Xã Đông Phú Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    797 07486 Xã Nghĩa Phương Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    798 07444 Xã Lục Nam Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    799 07498 Xã Bắc Lũng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    800 07462 Xã Bảo Đài Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    801 07375 Xã Lạng Giang Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    802 07420 Xã Mỹ Thái Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    803 07399 Xã Kép Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    804 07432 Xã Tân Dĩnh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    805 07381 Xã Tiên Lục Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    806 07288 Xã Yên Thế Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    807 07294 Xã Bố Hạ Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    808 07282 Xã Đồng Kỳ Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    809 07246 Xã Xuân Lương Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    810 07264 Xã Tam Tiến Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    811 07339 Xã Tân Yên Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    812 07351 Xã Ngọc Thiện Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    813 07306 Xã Nhã Nam Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    814 07330 Xã Phúc Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    815 07333 Xã Quang Trung Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    816 07864 Xã Hợp Thịnh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    817 07840 Xã Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    818 07822 Xã Hoàng Vân Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    819 07870 Xã Xuân Cẩm Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    820 07774 Phường Tự Lạn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    821 07777 Phường Việt Yên Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    822 07795 Phường Nếnh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    823 07798 Phường Vân Hà Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    824 07735 Xã Đồng Việt Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    825 07210 Phường Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    826 07228 Phường Đa Mai Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    827 07696 Phường Tiền Phong Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    828 07682 Phường Tân An Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    829 07681 Phường Yên Dũng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    830 07699 Phường Tân Tiến Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    831 07738 Phường Cảnh Thụy Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    832 09187 Phường Kinh Bắc Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    833 09190 Phường Võ Cường Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    834 09169 Phường Vũ Ninh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    835 09325 Phường Hạp Lĩnh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    836 09286 Phường Nam Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    837 09367 Phường Từ Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    838 09370 Phường Tam Sơn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    839 09385 Phường Đồng Nguyên Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    840 09379 Phường Phù Khê Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    841 09400 Phường Thuận Thành Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    842 09409 Phường Mão Điền Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    843 09430 Phường Trạm Lộ Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    844 09427 Phường Trí Quả Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    845 09433 Phường Song Liễu Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    846 09445 Phường Ninh Xá Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    847 09247 Phường Quế Võ Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    848 09265 Phường Phương Liễu Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    849 09253 Phường Nhân Hòa Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    850 09301 Phường Đào Viên Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    851 09295 Phường Bồng Lai Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    852 09313 Xã Chi Lăng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    853 09292 Xã Phù Lãng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    854 09193 Xã Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    855 09238 Xã Văn Môn Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    856 09202 Xã Tam Giang Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    857 09205 Xã Yên Trung Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    858 09208 Xã Tam Đa Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    859 09319 Xã Tiên Du Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    860 09334 Xã Liên Bão Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    861 09343 Xã Tân Chi Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    862 09340 Xã Đại Đồng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    863 09349 Xã Phật Tích Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    864 09454 Xã Gia Bình Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    865 09475 Xã Nhân Thắng Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    866 09469 Xã Đại Lai Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    867 09466 Xã Cao Đức Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    868 09487 Xã Đông Cứu Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    869 09496 Xã Lương Tài Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    870 09529 Xã Lâm Thao Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    871 09523 Xã Trung Chính Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    872 09499 Xã Trung Kênh Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    873 07663 Xã Tuấn Đạo Tỉnh Bắc Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 10-22 TỈNH QUẢNG NINH

    721 07090 Phường An Sinh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    722 07093 Phường Đông Triều Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    723 07081 Phường Bình Khê Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    724 07069 Phường Mạo Khê Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    725 07114 Phường Hoàng Quế Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    726 06832 Phường Yên Tử Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    727 06820 Phường Vàng Danh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    728 06811 Phường Uông Bí Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    729 07135 Phường Đông Mai Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    730 07147 Phường Hiệp Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    731 07132 Phường Quảng Yên Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    732 07168 Phường Hà An Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    733 07183 Phường Phong Cốc Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    734 07180 Phường Liên Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    735 06706 Phường Tuần Châu Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    736 06661 Phường Việt Hưng Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    737 06673 Phường Bãi Cháy Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    738 06652 Phường Hà Tu Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    739 06676 Phường Hà Lầm Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    740 06658 Phường Cao Xanh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    741 06685 Phường Hồng Gai Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    742 06688 Phường Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    743 07030 Phường Hoành Bồ Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    744 07054 Xã Quảng La Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    745 07060 Xã Thống Nhất Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    746 06760 Phường Mông Dương Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    747 06778 Phường Quang Hanh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    748 06793 Phường Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    749 06781 Phường Cửa Ông Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    750 06799 Xã Hải Hòa Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    751 06862 Xã Tiên Yên Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    752 06874 Xã Điền Xá Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    753 06877 Xã Đông Ngũ Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    754 06886 Xã Hải Lạng Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    755 06985 Xã Lương Minh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    756 06979 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    757 06970 Xã Ba Chẽ Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    758 06913 Xã Quảng Tân Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    759 06895 Xã Đầm Hà Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    760 06922 Xã Quảng Hà Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    761 06946 Xã Đường Hoa Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    762 06931 Xã Quảng Đức Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    763 06841 Xã Hoành Mô Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    764 06856 Xã Lục Hồn Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    765 06838 Xã Bình Liêu Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    766 06724 Xã Hải Sơn Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    767 06733 Xã Hải Ninh Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    768 06757 Xã Vĩnh Thực Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    769 06712 Phường Móng Cái 1 Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    770 06709 Phường Móng Cái 2 Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    771 06736 Phường Móng Cái 3 Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    772 06994 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    773 07192 Đặc khu Cô Tô Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    774 06967 Xã Cái Chiên Tỉnh Quảng Ninh

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 9-20 TỈNH LẠNG SƠN

    656 06040 Xã Thất Khê Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    657 06001 Xã Đoàn Kết Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    658 06019 Xã Tân Tiến Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    659 06046 Xã Tràng Định Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    660 06004 Xã Quốc Khánh Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    661 06037 Xã Kháng Chiến Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    662 06058 Xã Quốc Việt Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    663 06112 Xã Bình Gia Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    664 06115 Xã Tân Văn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    665 06079 Xã Hồng Phong Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    666 06073 Xã Hoa Thám Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    667 06076 Xã Quý Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    668 06085 Xã Thiện Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    669 06091 Xã Thiện Thuật Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    670 06103 Xã Thiện Long Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    671 06325 Xã Bắc Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    672 06349 Xã Hưng Vũ Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    673 06367 Xã Vũ Lăng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    674 06376 Xã Nhất Hòa Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    675 06364 Xã Vũ Lễ Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    676 06337 Xã Tân Tri Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    677 06253 Xã Văn Quan Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    678 06280 Xã Điềm He Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    679 06313 Xã Tri Lễ Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    680 06298 Xã Yên Phúc Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    681 06316 Xã Tân Đoàn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    682 06286 Xã Khánh Khê Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    683 06124 Xã Na Sầm Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    684 06154 Xã Văn Lãng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    685 06151 Xã Hội Hoan Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    686 06148 Xã Thụy Hùng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    687 06172 Xã Hoàng Văn Thụ Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    688 06529 Xã Lộc Bình Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    689 06541 Xã Mẫu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    690 06526 Xã Na Dương Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    691 06601 Xã Lợi Bác Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    692 06577 Xã Thống Nhất Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    693 06607 Xã Xuân Dương Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    694 06565 Xã Khuất Xá Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    695 06613 Xã Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    696 06637 Xã Châu Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    697 06625 Xã Kiên Mộc Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    698 06616 Xã Thái Bình Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    699 06385 Xã Hữu Lũng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    700 06457 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    701 06445 Xã Tân Thành Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    702 06415 Xã Vân Nham Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    703 06436 Xã Thiện Tân Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    704 06391 Xã Yên Bình Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    705 06400 Xã Hữu Liên Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    706 06427 Xã Cai Kinh Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    707 06463 Xã Chi Lăng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    708 06496 Xã Nhân Lý Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    709 06481 Xã Chiến Thắng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    710 06517 Xã Quan Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    711 06475 Xã Bằng Mạc Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    712 06505 Xã Vạn Linh Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    713 06184 Xã Đồng Đăng Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    714 06211 Xã Cao Lộc Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    715 06220 Xã Công Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    716 06196 Xã Ba Sơn Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    717 05986 Phường Tam Thanh Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    718 05983 Phường Lương Văn Tri Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    719 06187 Phường Kỳ Lừa Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    720 05977 Phường Đông Kinh Tỉnh Lạng Sơn

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • 8-19 TỈNH THÁI NGUYÊN

    564 05443 Phường Phan Đình Phùng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    565 05710 Phường Linh Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    566 05500 Phường Tích Lương Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    567 05467 Phường Gia Sàng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    568 05455 Phường Quyết Thắng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    569 05482 Phường Quan Triều Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    570 05503 Xã Tân Cương Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    571 05488 Xã Đại Phúc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    572 05830 Xã Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    573 05776 Xã Đức Lương Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    574 05800 Xã Phú Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    575 05818 Xã La Bằng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    576 05788 Xã Phú Lạc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    577 05809 Xã An Khánh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    578 05851 Xã Quân Chu Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    579 05845 Xã Vạn Phú Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    580 05773 Xã Phú Xuyên Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    581 05860 Phường Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    582 05890 Phường Vạn Xuân Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    583 05899 Phường Trung Thành Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    584 05857 Phường Phúc Thuận Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    585 05881 Xã Thành Công Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    586 05908 Xã Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    587 05923 Xã Tân Thành Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    588 05941 Xã Điềm Thụy Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    589 05953 Xã Kha Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    590 05917 Xã Tân Khánh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    591 05692 Xã Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    592 05674 Xã Quang Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    593 05662 Xã Trại Cau Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    594 05707 Xã Nam Hòa Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    595 05680 Xã Văn Hán Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    596 05665 Xã Văn Lăng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    597 05518 Phường Sông Công Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    598 05533 Phường Bá Xuyên Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    599 05528 Phường Bách Quang Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    600 05611 Xã Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    601 05641 Xã Vô Tranh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    602 05620 Xã Yên Trạch Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    603 05632 Xã Hợp Thành Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    604 05569 Xã Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    605 05587 Xã Bình Yên Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    606 05581 Xã Trung Hội Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    607 05563 Xã Phượng Tiến Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    608 05602 Xã Phú Đình Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    609 05605 Xã Bình Thành Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    610 05551 Xã Kim Phượng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    611 05542 Xã Lam Vỹ Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    612 05716 Xã Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    613 05719 Xã Sảng Mộc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    614 05755 Xã Dân Tiến Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    615 05722 Xã Nghinh Tường Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    616 05725 Xã Thần Sa Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    617 05740 Xã La Hiên Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    618 05746 Xã Tràng Xá Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    619 01864 Xã Bằng Thành Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    620 01882 Xã Nghiên Loan Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    621 01879 Xã Cao Minh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    622 01906 Xã Ba Bể Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    623 01912 Xã Chợ Rã Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    624 01894 Xã Phúc Lộc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    625 01921 Xã Thượng Minh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    626 01933 Xã Đồng Phúc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    627 02116 Xã Yên Bình Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    628 01942 Xã Bằng Vân Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    629 01954 Xã Ngân Sơn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    630 01936 Xã Nà Phặc Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    631 01960 Xã Hiệp Lực Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    632 02026 Xã Nam Cường Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    633 02038 Xã Quảng Bạch Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    634 02044 Xã Yên Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    635 02020 Xã Chợ Đồn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    636 02083 Xã Yên Phong Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    637 02071 Xã Nghĩa Tá Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    638 01969 Xã Phủ Thông Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    639 02008 Xã Cẩm Giàng Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    640 01981 Xã Vĩnh Thông Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    641 02014 Xã Bạch Thông Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    642 01849 Xã Phong Quang Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    643 01840 Phường Đức Xuân Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    644 01843 Phường Bắc Kạn Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    645 02143 Xã Văn Lang Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    646 02152 Xã Cường Lợi Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    647 02155 Xã Na Rì Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    648 02176 Xã Trần Phú Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    649 02185 Xã Côn Minh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    650 02191 Xã Xuân Dương Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    651 02104 Xã Tân Kỳ Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    652 02101 Xã Thanh Mai Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    653 02107 Xã Thanh Thịnh Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    654 02086 Xã Chợ Mới Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    655 01957 Xã Thượng Quan Tỉnh Thái Nguyên

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######

  • Kính thưa đồng bào, quý chiến hữu và quý vị,

    Thời gian qua mau! Thế là Đảng Dân Chủ Việt đã tròn 11 tuổi!

    Mô Tả Nhóm Dân Chủ Việt

    Chúng ta là người Việt yêu dân chủ, cùng quan tâm tranh đấu cho một Việt Nam độc lập theo chế độ dân chủ tự do trong tinh thần phục vụ, dân chủ, hợp tác, và tương kính.

    Chúng ta chống độc tài Cộng Sản và chống lệ thuộc Trung Cộng.

    Là người có nhân cách, chúng ta không ăn nói tục tằn, thô lỗ như người vô học.

    Đây là diễn đàn chính trị xã hội, nên chỉ hoan nghênh những thông tin và quan tâm về vấn đề chính trị xã hội mà thôi.

    Xin quý vị quan tâm phát triển Dân Chủ Việt bằng cách đóng góp thảo luận nghiêm túc, mời bạn hữu của mình tham gia, cũng như giúp loại bỏ rác rưởi trong diễn đàn.

    Phong Trào Dân Chủ Việt (PTDCV) phổ biến lý thuyết dân chủ tự do, nghĩa là dân phải được tự do thực hiện quyền làm chủ xã hội qua việc tự do bầu chọn người đại diện điều hành xã hội theo từng nhiệm kỳ.

    PTDCV kêu gọi toàn dân thoát sợ để thoát Cộng thoát Tàu qua việc liên kết với nhau trong những tổ chức, đoàn thể, đảng phái dân chủ.

    Đảng Dân Chủ Việt (ĐDCV) quan tâm đoàn ngũ hoá thành viên tích cực dấn thân của Phong Trào Dân Chủ Việt để tìm tuyển nhân tài sẵn sàng tranh cử những chức vụ dân cử với những đảng phái khác.

    ĐDCV đồng thời tìm tuyển hiền tài dấn thân, can đảm ra mặt giúp xây dưng và phát triển Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) nhằm phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà như là một giải pháp để thoát Tàu thoát Cộng, đem lại tự do, dân chủ, ấm no, hạnh phúc cho dân nước Việt Nam và ổn định cho toàn thế giới.

    Để Trở Thành Đảng Viên Dân Chủ Việt

    Bắt đầu từ hôm nay 28 tháng 12, năm 2014, đảng Dân Chủ Việt chính thức ra mắt và tuyển mộ thành viên.

    Đảng Dân Chủ Việt (DCV) chủ trương đấu tranh bất bạo động công khai.

    Công khai danh tính, hình ảnh, quan điểm chính trị là lý tưởng của Dân Chủ Việt, là truyền lửa thoát sợ cho người dân, là tích cực và hữu hiệu góp phần vào tiến trình dân chủ hoá đất nước, là “nói không” với chế độ độc tài cộng sản Tàu-Việt, cũng như Tàu cộng xâm lược, là đấu tranh bất bạo động một cách khiêm tốn nhỏ nhẹ nhưng cương quyết, là sẵn sàng chịu bắt bớ tù đày vì lý tưởng dân chủ, tự do, nhân quyền cho dân cho nước.

    Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong (CPVNCHLV) chủ trương đấu tranh bất bạo động, kêu gọi toàn dân chống Cộng ở hải ngoại và trong quốc nội tham gia chính phủ để sẵn sàng thay thế nguỵ quyền Cộng Sản. CPVNCHLV không cần vũ khí. Ở hải ngoại thành viên phải công khai. Ở trong nước, thành viên phải bí mật.

    Xin quý vị hãy tự tổ chức lấy trong địa phương của mình 3 nhóm: Hội Đồng Chính Quyền Địa Phương, Cảnh Sát, và Địa Phương Quân, theo như hướng dẫn của CPVNCHLV.

    Xin kính mời đồng bào, quý chiến hữu và quý vị xem và nghe lại Hiến Chương Đảng Dân Chủ Việt.

    Xin quý vị giúp phổ biến thông tin về Đảng Dân Chủ Việt trong điều kiện của mình.

    Xin cảm ơn quý vị.

    Hãy thoát sợ để thoát Cộng thoát Tàu!

    Hãy đoàn ngũ hoá để thoát sợ!

    Hãy có trách nhiệm với Quốc Gia Dân Tộc!

    Hãy can đảm chung vai đấu cật chia sẻ gánh nặng Non Sông với những người lương thiện yêu nước thương dân!

    Vận may của Quê Hương Đất Nước nước đang đến rồi!

    Hãy tham gia Đảng Dân Chủ Việt!

    Cùng nhau chúng ta sẽ giải cứu Quốc Gia Dân Tộc thoát Cộng thoát Tàu!

    Trân trọng,

    T.M. Đảng Dân Chủ Việt,

    Nguyễn Thế Quang, Chủ Tịch

    26/12/2025

    HIẾN CHƯƠNG ĐẢNG DÂN CHỦ VIỆT

    Lời Nói Đầu

    – Như Hiến Pháp là Luật Cơ Bản của một Quốc Gia; Hiến Chương hay Cương Lĩnh, Chính Cương là tài liệu nền tảng của một Chính Đảng, Tổ Chức. Nội dung nêu lên chủ thuyết chính trị, quan niệm và đường lối đấu tranh. Đồng thời, gồm cả những Điều Lệ quy định việc gia nhập, nghĩa vụ và huấn thị điều hành hoạt động.

    – Chính người dân, là chủ xã hội, sẽ liên kết với nhau thành những tổ chức đảng phái chính trị tại nơi đang ở để thực hiện tiến trình tự do bầu cử hầu bầu chọn ra những vị đại diện xứng đáng nhất trong số những người ứng cử.

    – Chính người dân chọn ra người đại diện cho mình để quản trị xã hội địa phương trong từng nhiệm kỳ 2 năm. Những người lãnh đạo tài giỏi và xứng đáng nhất cho tất cả mọi chức vụ của các đơn vị hành chánh từ địa phương đến trung ương, cũng như ở ngành tư pháp và lập pháp sẽ từ từ xuất hiện qua tiến trình bầu cử dân chủ. Một khi người Việt chúng ta quyết tâm muốn độc lập, tự do, dân chủ, thì chắc chắn sẽ tìm ra con đường dẫn đến xã hội độc lập tự do dân chủ.

    – Để có bầu cử dân chủ, phải có ứng cử viên thuộc những đảng khác nhau. Như vậy, tối thiểu phải có hai đảng.

    – Điều rất quan trọng là phải có cơ chế để bảo đảm minh bạch và công bằng trong cạnh tranh chính trị và trong bầu cử để tránh gian lận, bất công. Cơ chế này bao gồm người của các đảng khác nhau và đứng đầu bởi người không liên kết đảng phái.

    – Ý thức rằng đảng phái chính trị là thành tố không thể thiếu trong chế độ tự do dân chủ, nên đảng chính trị Dân Chủ Việt đã được hình thành để phụng sự quốc gia và dân tộc.

    – Công khai danh tính và minh bạch hoạt động là chủ trương của đảng Dân Chủ Việt nhằm góp phần đấu tranh cho sự nghiệp dân chủ hoá đất nước để thoát Tàu cộng xâm lược và tà quyền Việt cộng tay sai, cũng như bất cứ thế lực xâm lược hay độc tài nào khác.

    – Đảng viên Dân Chủ Việt yêu nước thương dân, có nhân, trí, dũng, và những đặc tính cần thiết khác của người đấu tranh dân chủ gương mẫu. Bi theo Phật Giáo là yêu thương triệt để chúng sinh và vạn vật, nhưng Nhân theo triết lý nhập thế Khổng Mạnh thì phải “ghét” kẻ thù, vì lợi ích của dân tộc!

    Chương 1

    Tổng Quát

    Điều 1: Danh xưng, lý do thành lập, tiền thân, nói thêm.

    Khoản 1: Danh xưng là Dân Chủ Việt, gọi tắt là Đảng Việt (Viet Democratic Party, or Viet Party)

    Khoản 2: Lý Do Thành Lập.

    2a. Thành lập đảng lúc này là chuẩn bị cho một Việt Nam đổi mới, trong đó chính quyền phục vụ dân chứ không đàn áp dân. Để chuyển từ một chế độ cộng sản độc tài sang một chế độ dân chủ, cần phải có những người nhiệt tâm, yêu chuộng tự do, dân chủ, và nhân quyền, liên kết chặt chẽ với nhau để làm cột sống cho một chế độ mới, một chế độ của dân, do dân, và vì dân, với sức mạnh là lòng cương quyết đối đầu với ngoại xâm của toàn dân.

    2b. 90 triệu người Việt cô đơn, riêng lẻ thì không có thực lực gì cả, mà chỉ kêu la, khóc lóc thôi! Tại sao biết bao nhiêu người có khả năng để thành lập những đảng phái chỉ biết kêu gào xuông? Xuống đường biểu tình thì phải có tổ chức chứ! Người Việt khắp nơi hãy mau chóng tham gia đảng phái hoặc hình thành những đảng phái mới hầu đáp ứng với giai đoạn hiện tại. Hãy bỏ chữ sợ ra khỏi từ điển của bạn đi. Đừng nói “chính trị bẩn thỉu tôi không muốn dây vào” mà hãy tự bảo với mình: “tôi ơi, ta ơi, đừng hèn nữa” rồi mau mau tìm rủ bạn bè mà lập nhóm lập đảng với nhau. Phải có đảng mới đấu tranh hữu hiệu được. Tại sao còn chưa cùng bạn bè thành lập đảng chính trị để cứu dân cứu nước? Tại sao lại không nghiên cứu Đảng Dân Chủ Việt? Hãy mạnh dạn ghi danh tham gia làm thành viên của Đảng Dân Chủ Việt nếu bạn muốn cùng chung tay xây dựng nên một chính đảng giá trị cho chế độ tự do dân chủ sắp đến.

    Khoản 3: Thành viên Political Party Forming Study (PPFS) đã chọn tên Dân Chủ Việt trong số 6 tên được đề nghị. PPFS là tiền thân của Dân Chủ Việt.

    Khoản 4: Thêm về tên Dân Chủ Việt.

    Có những lý do để gọi là Dân Chủ Việt, chứ không là Dân Chủ Việt Nam.

    4a. Việt Nam là tên nước mới có từ thời Gia Long. Việt là tên dân tộc đã có từ nhiều ngàn năm.

    4b. Dân Chủ Việt hàm ý là đảng của người Việt yêu dân chủ. Người Việt hiện nay đang sinh sống ở nhiều nơi trên thế giới. Dù đã vào quốc tịch của nước sở tại và không bao giờ muốn trở về Việt Nam sinh sống nữa, họ vẫn là người Việt.

    4c. Đảng Dân Chủ Việt Nam có thể được hiểu là đảng dân chủ ở Việt Nam.

    4d. Đảng Dân Chủ Việt, gọi tắt là đảng Việt, để nhấn mạnh đến sự đối kháng với đảng Tàu, với ngụ ý tố cáo đảng cộng sản Việt Nam (CSVN) làm tay sai cho Tàu cộng.

    4e. Đảng CSVN là đảng Cộng Sản ở Việt Nam, chứ không phải là của dân Việt. Vì thế đảng CSVN đánh Pháp, đánh Mỹ là đánh cho Liên Sô, cho Trung Cộng (lời Lê Duẩn), chứ không phải cho dân Việt. Tóm lại, Dân Chủ Việt có thể nghe chưa quen tai nhưng nó có lý của nó.

    Điều 2: Niềm tin căn bản.

    Khoản 1: Dân là chủ xã hội, theo tinh thần “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” của Mạnh Tử, một nhà tư tưởng của nhân loại, chứ không của riêng Trung Hoa.

    Khoản 2: Dân có quyền và cũng là có bổn phận bầu chọn người đại diện xứng đáng nhất để quản trị xã hội theo từng nhiệm kỳ.

    Khoản 3: Dân có tự do thì nước mới có dân chủ, và nước có dân chủ thì dân mới có tự do.

    Khoản 4: Tự do & Dân chủ, cũng như Dân & Nước, gắn bó với nhau như một đồng tiền hai mặt: không thể tồn tại mặt này mà không có mặt kia.

    Khoản 5: Tương tự, dân có thịnh vượng thì nước mới độc lập, và nước có độc lập thì dân mới thịnh vượng.

    Khoản 6: Và, dân có nhân quyền thì nước mới có công lý, và nước có công lý thì dân mới có nhân quyền.

    Điều 3: Biểu tượng của Dân Chủ Việt. (Phụ Bản)

    Khoản 1: Biểu tượng của Dân Chủ Việt là chữ V mầu đỏ thắm, trên nền vàng tươi, ở Đảng Kỳ, Huy Hiệu và Cử Chỉ…

    Khoản 2: V là chữ viết tắt của“Việt” và cũng hàm ý chiến thắng.

    Khoản 3: Thành viên dễ dàng chào nhau và nhận ra nhau bằng cách dơ thẳng hai tay lên cao thành hình chữ V, hay dơ hai ngón tay làm hình chữ V, hoặc nói “Việt”.

    Điều 4: DCV dùng bản nhạc hùng DÂN CHỦ CA làm Đảng Ca. (Phụ Bản)

    Điều 5: Chủ trương hay viễn kiến (vision) của Đảng Dân Chủ Việt là gì?

    Đảng Dân Chủ Việt chủ trương đấu tranh cho dân nước Việt được:

    – Tự do dân chủ, nghĩa là tự do cho dân, dân chủ cho nước

    – Thịnh vượng độc lập, nghĩa là thịnh vượng cho dân, độc lập cho nước

    – Nhân quyền công lý, nghĩa là nhân quyền cho dân, công lý cho nước.

    Điều 6: Đảng Dân Chủ Việt có sứ mạng gì?

    Để hiện thực hoá viễn kiến hay chủ trương của mình, Đảng Dân Chủ Việt có sứ mạng như sau:

    – Liên kết với mọi tổ chức đảng phái đang đấu tranh cho dân chủ hoá Việt Nam.

    – Hợp tác với thế giới tự do dân chủ để chống lại đế quốc Trung Cộng đang hung hăng xâm chiếm từng phần lãnh thổ và biển đảo Việt Nam và lăm le sáp nhập Việt Nam, cũng như đe doạ an ninh khu vực và hoà bình thế giới.

    – Cương quyết tích cực đấu tranh giải trừ chế độ độc tài Cộng Sản Tàu-Việt hiện nay hầu góp phần xây dựng một chế độ dân chủ thực sự và bền vững cho Việt Nam.

    Điều 7: Đảng Dân Chủ Việt có những mục tiêu nào?

    Đảng Dân Chủ Việt có những mục tiêu dài hạn căn bản và những mục tiêu ngắn hạn biến đổi theo yêu cầu của thời thế.

    – Quan tâm tìm tuyển thành viên có kiến thức, đạo đức và nhiệt tâm phụng sự xã hội, phục vụ dân nước.

    – Khuyến khích thành viên tích cực tham gia tranh cử vào tất cả các chức vụ dân cử ở chính quyền trung ương cũng như địa phương.

    – Khích lệ thành viên nghiên cứu học tập để phát triển trí năng và huệ năng, thực thi dân chủ, và tích cực góp phần xây dựng, phát triển chế độ tự do dân chủ tại Việt Nam.

    Điều 8: Dân Chủ Việt đang có những dự án nào?

    – Mở Facebook groups để tìm tuyển thành viên cho đảng Dân Chủ Việt.

    – Lưu trữ thông tin, tài liệu, để thành viên tiện tham khảo, nhằm nâng cao năng lực.

    – Phổ biến thông tin dân chủ, thảo luận chính trị, mời bạn hữu tham gia Đảng Dân Chủ Việt, và liên kết với các cá nhân, tổ chức, đảng phái đấu tranh dân chủ khác.

    Điều 9: Đảng Dân Chủ Việt hoạt động như một tổ chức thiện nguyện. Thành viên Đảng Dân Chủ Việt không có lương.Tuy nhiên, thành viên có nhu cầu, có thể được phụ cấp, chủ yếu do người có khả năng hơn chia sẻ.

    Điều 10: Đảng Dân Chủ Việt tìm kiếm trợ giúp tài chánh từ những quỹ chính phủ cho những chi phí sinh hoạt của tổ chức.

    Điều 11: Tài chánh là điều kiện cần thiết để hoạt động. Tuy nhiên, Đảng Dân Chủ Việt không chủ trương đầu tư, kinh doanh dưới bất cứ hình thức nào.

    Chương 2

    Điều Lệ, Thành Viên và Nghĩa Vụ

    Điều 1: Dân Chủ Việt là đảng của ai?

    Dân Chủ Việt là đảng của người Việt yêu dân chủ và nguyện tranh đấu cho hạnh phúc của người Việt khắp nơi, ở quốc nội cũng như quốc ngoại. Người tham gia Dân Chủ Việt có thể được gọi là “thành viên” cho nhẹ nhàng, thay vì là “đảng viên”.

    Điều 2: Ai có thể tham gia Dân Chủ Việt?

    Tất cả người Việt trong nước và người Việt hải ngoại đều được mời gọi tham gia và được đối xử hoàn toàn bình đẳng trong Đảng Dân Chủ Việt. Người nước ngoài, nghĩa là không phải người Việt, nhưng yêu dân chủ cũng được mời gọi tham gia với tư cách thành viên, nhưng chỉ đóng vai trò cố vấn và ủng hộ.

    Điều 3: Thành viên Dân Chủ Việt cơ bản là người như thế nào?

    – Là người Việt yêu dân chủ, cùng quan tâm tranh đấu cho một Việt Nam dân chủ tự do trong tinh thần phục vụ, dân chủ, hợp tác, và tương kính.

    – Chống độc tài và chống lệ thuộc Trung Cộng.

    – Là người có học thức, có nhân cách, có tình yêu dân nước, và muốn liên kết với nhau trong cùng một đảng chính trị để có thể cùng nhau phục vụ quốc gia dân tộc một cách đắc lực và hiệu quả nhất.

    Điều 4: Đặc tính căn bản phải có của thành viên là gì?

    Là: thành thật, không sợ, khiêm tốn, hợp tác, nói thẳng, hành xử theo lương tâm, có lòng với dân nước Việt (honest, fearless, humble, cooperative, talk one’s mind, act one’s conscience, having a heart for the people and the country of Vietnam).

    Điều 5: Kêu gọi thành viên phổ biến rộng rãi Dân Chủ Việt.

    – Để đáp ứng với nhu cầu khẩn thiết hiện nay của dân nước, đảng Dân Chủ Việt đã được cấp tốc hình thành. Đảng Dân Chủ Việt đang ở giai đoạn sơ khai và cần sự chung tay góp sức của tất cả mọi người Việt yêu tự do dân chủ để sớm được toàn dân biết đến. Ai cũng có thể tự xưng mình là thành viên đảng Dân Chủ Việt, miễn là người đó thành thực yêu tự do dân chủ, chống Tàu cộng xâm lược, và không chấp nhận độc tài.

    – Thành viên đảng Dân Chủ Việt ở địa phương nào thì tụ họp lại ở đó để bầu chọn người lãnh đạo, và tuỳ nghi thêm bớt, điều chỉnh cương lĩnh, mục tiêu, dự án cho phù hợp. Chỉ yêu cầu giữ lại viễn kiến và sứ mạng tiên khởi của đảng Dân Chủ Việt mà thôi.

    – Dân Chủ Việt là đảng của những người Việt yêu dân chủ muốn tham gia tích cực vào quá trình bầu chọn tự do dân chủ trong chế độ dân chủ sắp tới đây của Việt Nam. Hãy kêu gọi anh em, họ hàng, bạn hữu, đồng nghiệp bỏ phiếu cho ứng viên dân chủ. Ai muốn tranh cử, thì cần có tiểu sử và sơ lược khả năng, cùng với những bài viết tranh cử ngắn gọn để thành viên Dân Chủ Việt biết mà bầu cho.

    -Tất cả mọi thành viên đều được khuyến khích mở nhóm Dân Chủ Việt địa phương trên Facebook, cũng như trên các phương tiện truyền thông đại chúng khác, để quảng bá đảng Dân Chủ Việt như thể chính mình là người đã khởi xướng đảng Dân Chủ Việt. Mục đích chính là tuyển chọn đảng viên để sau này ra ứng cử với tư cách là người thuộc địa hạt bầu cử địa phương. Xin đề nghị tên nhóm có chữ Dân Chủ Việt và tên tỉnh thành địa phương. Ví dụ: Dân Chủ Việt Hà Nội, Dân Chủ Việt Sài Gòn, v.v… Cũng nên tự đứng ra tổ chức những buổi họp mặt online và offline với những người yêu dân chủ đã tham gia hay sẽ tham gia đảng Dân Chủ Việt.

    Rồi đây đảng Dân Chủ Việt sẽ có hằng ngàn, hằng triệu thành viên ở khắp các tỉnh thành Việt Nam và trên thế giới. Hãy dùng chữ DCV để gọi và nhận ra nhau. Ví dụ: DCV-Quang Nguyen, DCV-Mai Nguyen.

    Chương 3

    Nhân Sự Đảng Bộ Trung Ương và Đảng Bộ Địa Phương

    Điều 1: Đảng Bộ Trung Ương (ĐBTƯ) gồm 31-51 người. Trong đó, 5 người thuộc Ban Điều Hành Trung Ương (BĐHTƯ), 5 người thuộc Ban Nghiên Cứu (BNC), 5 người Ban Điều Giải (BĐG), và 16-36 thành viên trung ương khác thuộc Hội Đồng Cố Vấn.

    Điều 2: Thành viên đảng bộ trung ương mới phải được thành viên Đảng Bộ Trung Ương giới thiệu, được BĐHTƯ chấp thuận kết nạp, và được BNC phê chuẩn.

    Điều 3: Mỗi đảng bộ địa phương gồm 11 thành viên là lý tưởng; tuy nhiên, có thể ít hơn hoặc nhiều hơn: tối thiểu 7 người, tối đa 15 người.

    Điều 4: Thành viên đảng bộ địa phương mới phải được thành viên địa phương giới thiệu và được Ban Điều Hành chấp thuận kết nạp.

    Chương 4

    Ban Điều Hành – Nhiệm Kỳ – Bầu Cử

    Điều 1: Ban Điều Hành (BĐH) trung ương cũng như BĐH địa phương các cấp, đều gồm có 5 người: 1 trưởng, 3 phó, 1 thư ký kiêm thủ quỹ.

    Điều 2: Vì bất cứ lý do gì mà trưởng không phục vụ nữa, thì 3 phó sẽ tạm thời bầu chọn trưởng để tiếp tục cho đến hết nhiệm kỳ.

    Điều 3: Trưởng mới giữa kỳ bầu cử sẽ chọn người phó thay chỗ cũ của mình và chọn thư ký kiêm thủ quỹ nếu chức vị đó trống cho đến hết nhiệm kỳ đó.

    Điều 4: Mỗi nhiệm kỳ là 2 năm, chấm dứt vào cuối tháng 12.

    Điều 5: Nhiệm kỳ ở trung ương chấm dứt vào cuối năm chẵn.

    Điều 6: Nhiệm kỳ ở địa phương chấm dứt vào cuối năm lẻ.

    Điều 7: Nhiệm kỳ mới ở trung ương bắt đầu vào đầu năm lẻ.

    Điều 8: Nhiệm kỳ mới ở địa phương bắt đầu vào đầu năm chẵn.

    Điều 9: Thành viên chính thức có quyền ghi danh bầu cử, và tranh cử vào BĐH ở địa phương cũng như ở trung ương, nhưng mỗi lần chỉ được tranh cử vào một ban và ở một nơi thôi.

    Điều 10: Kết quả của một cuộc bầu cử là 5 người được phiếu bầu nhiều nhất sẽ trở thành BĐH nhiệm kỳ mới. Người được phiếu nhiều nhất sẽ là trưởng, ba người kế tiếp là phó, và người nhiều phiếu thứ 5 sẽ là thư ký kiêm thủ quỹ.

    Chương 5

    Ban Nghiên Cứu

    Ban Nghiên Cứu (BNC) gồm 5 người.

    Điều 1: BNC chuyên lo những vấn đề liên quan đến chính trị, chính sách, chiến lược, tổ chức. BNC với quyền lập pháp, ra quyết định để đưa sang Ban Điều Hành Trung Ương (BĐHTƯ) phê chuẩn và thi hành.

    Điều 2: BNC phụ trách đề nghị thêm bớt chức vụ trong đảng.

    Điều 3: BNC phụ trách duy trì và phát triển tổ chức DCV địa phương.

    Điều 4: BNC phụ trách tổ chức Đại hội thành viên.

    Điều 5: BNC phụ trách việc tu chính Hiến Chương.

    Điều 6: Thành viên BNC là chức vụ cả đời, phục vụ cho tới khi từ nhiệm, để tranh cử vào chức vụ khác hoặc về hưu, hoặc lý do khác.

    Chương 6

    Ban Điều Hành Trung Ương

    Ban Điều Hành Trung Ương (BĐHTƯ) với quyền hành pháp, gồm 5 người.

    Điều 1: Một phó BĐHTƯ phụ trách Ban nhân viên và Ban pháp lý.

    Điều 2: Một phó BĐHTƯ phụ trách Ban kế toán và ngân sách.

    Điều 3: Một phó BĐHTƯ phụ trách Ban thư ký trụ sở đảng.

    Điều 4: Thư ký kiêm thủ quỹ BĐHTƯ là phát ngôn nhân chính thức của đảng Dân Chủ Việt.

    Điều 5: Trưởng/chủ tịch BĐHTƯ có quyền đề cử người vào BNC và BĐG khi có chỗ trống và phải được BNC chấp thuận.

    Chương 7: Ban Điều Giải (BĐG – Coordination & Reconciliation Team) với quyền tư pháp, gồm 5 người.

    Điều 1: BĐG là quan toà cao nhất của tổ chức, có quyền đưa ra phán quyết sau cùng bên nào thắng, bên nào thua trong tất cả mọi trường hợp tranh chấp, tranh cãi, kể cả trường hợp BNC và BĐHTƯ có tranh chấp hoặc tranh cãi không thể thương lượng hoà giải được giữa hai bên.

    Điều 2: Thành viên BĐG là chức vụ cả đời, phục vụ cho tới khi từ nhiệm để tranh cử vào chức vụ khác hoặc về hưu, hoặc lý do khác.

    Điều 3: BĐG chuyên lo việc giao tiếp, liên minh với các tổ chức đảng phái chính trị khác.

    Điều 4: BĐG phụ trách những vấn đề liên quan đến đạo đức.

    Điều 5: BĐG phụ trách việc điều trần.

    Điều 6: BĐG phụ trách việc khen thưởng và sửa phạt.

    Chương 8

    Hội Đồng Cố Vấn

    Hội Đồng Cố Vấn (HĐCV) gồm 16-36 người.

    Thành viên HĐCV không nhất thiết có chức vụ gì cụ thể trong đảng. HĐCV có nhiệm vụ cố vấn tổng quát cho mọi sinh hoạt của đảng. Nội bộ HĐCV bầu chọn 1 chủ tịch, 3 phó, và 1 thư ký, làm thành Ban Thường Trực Hội Đồng Cố Vấn, nhiệm kỳ 2 năm.

    Chương 9

    Đảng Bộ Trung Ương – Ban Lãnh Đạo Trung Ương – Chủ tịch Ban Điều Hành Trung Ương

    Điều 1: Đảng Bộ Trung Ương gồm 31-51 người: BNC 5 người, BĐHTƯ 5 người, BĐG 5 người, và HĐCV 16-36 người, mà trong đó có 5 người thuộc Ban Thường Trực HĐCV. Đảng Bộ Trung Ương biểu quyết những việc tối quan trọng.

    Điều 2: Ban Lãnh Đạo Trung Ương (BLĐTƯ) gồm 4 người đứng đầu các ban và HĐCV:

    1. Chủ tịch Ban Điều Hành Trung Ương/Hành pháp

    2. Chủ tịch Ban Nghiên Cứu Trung Ương/Lập pháp

    3. Chủ tịch Ban Điều Giải Trung Ương/Tư pháp

    4. Chủ tịch Hội Đồng Cố Vấn Trung Ương.

    BLĐTƯ quyết định những việc quan trọng.

    Điều 3: Chủ tịch Ban Điều HànhTrung Ương điều hành những việc hằng ngày và quyết định những việc ít quan trọng hơn qua các thông báo hành pháp. Tuy nhiên, trong trường hợp khẩn cấp cần ổn định trật tự, chủ tịch Ban Điều Hành Trung Ương có quyền ra mệnh lệnh hành pháp, có giá trị tối cao mà tất cả đảng viên Dân Chủ Việt phải chấp hành.

    Chương 10

    Đại Hội Đảng

    (Sẽ được quyết định sau)

    Chương 11

    Nguyên Tắc và Đường Lối Hoạt Động

    Điều 1: Chiến lược và chiến thuật chiến tranh chính trị của DCV là Lục Đại Chiến: Tư Tuởng Chiến, Mưu Lược Chiến, Tổ Chức Chiến, Tình Báo Chiến, Tâm Lý Chiến và Quần Chúng Chiến.

    Điều 2: Với tinh thần “Quân tử đấu trí bất đấu lực”, bằng niềm tin vào sức mạnh và chiến thắng tâm lực của người hữu thần, và nghệ thuật “Công tâm vi thượng, công thành vi hạ”, DCV chủ trương đấu tranh bất bạo động, phi vũ trang.

    Chương 12

    Công Khai Minh Bạch – Tự Nguyện – Trách Nhiệm

    Điều 1: Đảng Dân Chủ Việt chủ trương công khai danh tính và minh bạch hoạt động nhằm góp phần đấu tranh cho sự nghiệp dân chủ hoá đất nước để thoát Tàu Cộng xâm lược và tà quyền Việt Cộng tay sai, cũng như bất cứ thế lực xâm lược hay độc tài nào khác.

    Điều 2: Đảng viên Dân Chủ Việt tự nguyện chấp nhận mọi rủi ro có thể xảy đến cho bản thân vì nỗ lực đấu tranh dân chủ bất bạo động của mình và biết rõ rằng Đảng Dân Chủ Việt không chịu trách nhiệm về bất cứ rủi ro nào có thể xảy đến cho đảng viên của mình.

    Điều 3: Vậy nên, bất cứ khi nào thấy nguy hiểm hay thấy bất an, thì xin rời nhóm (leave group). Khi nào không thấy nguy hiểm nữa hay lại thấy bình an thanh thản, thì lại xin vào trở lại.

    Trân trọng,

    T.M. Đảng Dân Chủ Việt,

    Nguyễn Thế Quang, Chủ Tịch

    Vũ Đình San, Cố Vấn

    (This November 5, 2015, revised copy replaces the earlier ones.)

    #######

  • Kính thưa ngài Tổng Thống Donald J. Trump kính mến,

    Tôi đã bầu cho Ngài trong cả ba kỳ bầu cử vừa qua vì tôi tin rằng Ngài có lòng yêu nước thương dân, và có những chính sách đối nội và đối ngoại hợp lý.

    Tôi nhận thấy Tàu Cộng có tham vọng chiếm Biển Đông, sát nhập Việt Nam để nhiên hậu thống trị thế giới.

    Tham vọng bành trướng của Tàu Cộng phải bị chặn đứng vì quyền lợi của Hoa Kỳ cũng như vì an ninh trật tự thế giới và hạnh phúc của nhân loại.

    Loài người khắp nơi đã biết chế độ độc tài đảng trị của Cộng Sản tồi tệ như thế nào và đều mong ước được tự do dân chủ.

    Kính thưa Ngài Tổng Thống,

    Tôi nghĩ chính phủ Hoa Kỳ nên giúp phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà vì Việt Nam Cộng Hoà có thể ký hợp tác chiến lược với tư cách đồng minh, và tham gia liên minh quân sự với Mỹ trong việc bẻ gãy chủ nghĩa bành trướng của Tàu Cộng.

    Tôi nghĩ Việt Nam Cộng Sản chia sẻ ý thức hệ độc tài đảng trị với Tàu Cộng, nên sẽ đứng về phía Tàu Cộng khi không thể đu dây được nữa.

    Hoa Kỳ không nên để Việt Nam Cộng Sản lợi dụng mãi.

    Kính thưa ngài Tổng Thống,

    Tôi là một người Mỹ gốc Việt chống Cộng.

    Tôi đã thành lập Phong Trào Dân Chủ Việt ngày 3 tháng 6, năm 2014, Đảng Dân Chủ Việt ngày 28 tháng 12, năm 2014, và Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong ngày 28 tháng 1, năm 2016.

    Tôi đã viết nhiều thư cho Ngài trong nhiệm ký thứ nhất của Ngài để kêu gọi Hoa Kỳ ủng hộ giải pháp Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong và giúp phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà.

    Ý thức hệ tự do dân chủ của Việt Nam Cộng Hoà mà Hoa Kỳ và Thế Giới Tự Do chia sẻ chính là nền tảng để tách rời Việt Nam khỏi Tàu Cộng, và để bẻ gãy tham vọng thống trị thế giới của Tàu Cộng.

    Người dân Việt Nam ưa chuộng tự do dân chủ.

    Người dân Việt Nam đã bị Cộng Sản lừa giối, phỉnh gạt. Họ đã sáng mắt ra rồi từ lâu. Họ đã hiểu biết Việt Cộng bán nước hại dân, nhưng họ sợ tù tội không dám phản kháng. Họ chỉ biết trông chờ người tỵ nạn ở hải ngoại thành lập chính phủ lưu vong để kêu gọi Thế Giới Tự Do giúp giải cứu dân nước Việt thoát Tàu thoát Cộng.

    Xin Ngài hãy cứu giúp người dân Việt Nam ưa chuộng tự do dân chủ.

    Xin Ngài hãy giúp Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong phục hoạt Việt Nam Cộng Hoà. 

    Thưa ngài Tổng Thống,

    Tôi xin thay mặt cho Chính Phủ Việt Nam Cộng Hoà Lưu Vong cầu chúc Ngài sức khoẻ và cầu xin Thượng Đế ban cho Ngài những ơn lành hồn xác cần thiết cho chức vụ Tổng Thống nhiệm kỳ 2 này của Ngài.

    Tổng Thống Donald J. Trump muôn năm!

    Trân trọng,

    Nguyễn Thế Quang, Tổng Thống

    San Jose, Californa USA

    18/1/2025

    Dear President Donald J. Trump,

    I have voted for you in all three recent elections because I believe you have a patriotic heart and reasonable domestic and foreign policies.

    I see that China has ambitions to take over the South China Sea and annex Vietnam to subsequently dominate the world.

    China’s expansionist ambitions must be stopped for the benefit of the United States, as well as for world security and the happiness of humanity.

    People around the world have realized how terrible the dictatorial regime of the Communist Party is and all wish for freedom and democracy.

    Dear President,

    I think the U.S. government should help revive the Republic of Vietnam because the Republic of Vietnam can sign strategic cooperation as an ally and join a military alliance with the U.S. to break China’s expansionism.

    I believe that Communist Vietnam shares the dictatorial party ideology with China and will side with China when it can no longer balance between the two.

    The United States should not let Communist Vietnam continue to take advantage.

    Dear President,

    I am an anti-Communist Vietnamese American.

    I founded the Vietnam Democracy Movement on June 3, 2014, the Vietnam Democratic Party on December 28, 2014, and the Government of the Republic of Vietnam in Exile on January 28, 2016.

    I wrote many letters to you during your first term to call on the United States to support the Government of the Republic of Vietnam in Exile and help revive the Republic of Vietnam.

    The democratic ideology of the Republic of Vietnam, which the United States and the Free World share, is the foundation to separate Vietnam from China and to break China’s ambition to dominate the world.

    The Vietnamese people love freedom and democracy.

    The Vietnamese people have been deceived and misled by the Communists. They have long been enlightened. They understand that the Vietnamese Communists sell out the country and harm the people, but they fear imprisonment and do not dare to resist. They only hope that overseas refugees will establish a government in exile to call on the Free World to help rescue the Vietnamese people from China and Communism.

    Please help the Vietnamese people who love freedom and democracy.

    Please help the Government of the Republic of Vietnam in Exile revive the Republic of Vietnam.

    Please help the Vietnamese people who love freedom and democracy.

    Please help the Government of the Republic of Vietnam in Exile revive the Republic of Vietnam.

    Dear President,

    On behalf of the Government of the Republic of Vietnam in Exile, I wish you good health and pray that God grants you the necessary blessings for your second term as President.

    Long live President Donald J. Trump!

    Respectfully,

    Nguyen The Quang, President

    San Jose, California, USA

    January 18, 2025

    #######

  • 7-15 TỈNH LÀO CAI

    465 04465 Xã Khao Mang Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    466 04456 Xã Mù Cang Chải Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    467 04492 Xã Púng Luông Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    468 04630 Xã Tú Lệ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    469 04606 Xã Trạm Tấu Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    470 04585 Xã Hạnh Phúc Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    471 04609 Xã Phình Hồ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    472 04288 Phường Nghĩa Lộ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    473 04663 Phường Trung Tâm Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    474 04681 Phường Cầu Thia Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    475 04660 Xã Liên Sơn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    476 04636 Xã Gia Hội Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    477 04651 Xã Sơn Lương Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    478 04705 Xã Thượng Bằng La Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    479 04699 Xã Chấn Thịnh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    480 04711 Xã Nghĩa Tâm Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    481 04672 Xã Văn Chấn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    482 04402 Xã Phong Dụ Hạ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    483 04387 Xã Châu Quế Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    484 04381 Xã Lâm Giang Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    485 04399 Xã Đông Cuông Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    486 04429 Xã Tân Hợp Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    487 04375 Xã Mậu A Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    488 04441 Xã Xuân Ái Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    489 04450 Xã Mỏ Vàng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    490 04309 Xã Lâm Thượng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    491 04303 Xã Lục Yên Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    492 04336 Xã Tân Lĩnh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    493 04342 Xã Khánh Hòa Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    494 04363 Xã Phúc Lợi Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    495 04345 Xã Mường Lai Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    496 04726 Xã Cảm Nhân Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    497 04744 Xã Yên Thành Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    498 04717 Xã Thác Bà Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    499 04714 Xã Yên Bình Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    500 04750 Xã Bảo Ái Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    501 04279 Phường Văn Phú Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    502 04252 Phường Yên Bái Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    503 04273 Phường Nam Cường Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    504 04543 Phường Âu Lâu Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    505 04498 Xã Trấn Yên Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    506 04576 Xã Hưng Khánh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    507 04537 Xã Lương Thịnh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    508 04564 Xã Việt Hồng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    509 04531 Xã Quy Mông Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    510 02902 Xã Phong Hải Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    511 02926 Xã Xuân Quang Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    512 02905 Xã Bảo Thắng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    513 02908 Xã Tằng Loỏng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    514 02923 Xã Gia Phú Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    515 02746 Xã Cốc San Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    516 02680 Xã Hợp Thành Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    517 02671 Phường Cam Đường Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    518 02647 Phường Lào Cai Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    519 02728 Xã Mường Hum Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    520 02707 Xã Dền Sáng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    521 02701 Xã Y Tý Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    522 02686 Xã A Mú Sung Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    523 02695 Xã Trịnh Tường Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    524 02725 Xã Bản Xèo Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    525 02683 Xã Bát Xát Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    526 02953 Xã Nghĩa Đô Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    527 02968 Xã Thượng Hà Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    528 02947 Xã Bảo Yên Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    529 02962 Xã Xuân Hòa Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    530 02998 Xã Phúc Khánh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    531 02989 Xã Bảo Hà Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    532 03061 Xã Võ Lao Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    533 03103 Xã Khánh Yên Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    534 03082 Xã Văn Bàn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    535 03106 Xã Dương Quỳ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    536 03091 Xã Chiềng Ken Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    537 03121 Xã Minh Lương Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    538 03076 Xã Nậm Chày Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    539 03043 Xã Mường Bo Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    540 03046 Xã Bản Hồ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    541 03013 Xã Tả Phìn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    542 03037 Xã Tả Van Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    543 03006 Phường Sa Pa Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    544 02896 Xã Cốc Lầu Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    545 02890 Xã Bảo Nhai Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    546 02869 Xã Bản Liền Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    547 02839 Xã Bắc Hà Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    548 02842 Xã Tả Củ Tỷ Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    549 02848 Xã Lùng Phình Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    550 02752 Xã Pha Long Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    551 02761 Xã Mường Khương Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    552 02788 Xã Bản Lầu Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    553 02782 Xã Cao Sơn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    554 02809 Xã Si Ma Cai Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    555 02824 Xã Sín Chéng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    556 04474 Xã Lao Chải Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    557 04489 Xã Chế Tạo Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    558 04462 Xã Nậm Có Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    559 04603 Xã Tà Xi Láng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    560 04423 Xã Phong Dụ Thượng Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    561 04693 Xã Cát Thịnh Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    562 03085 Xã Nậm Xé Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    563 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Tỉnh Lào Cai

    1- Phường/Xã Trưởng:

    2- Trưởng Ban Cảnh Sát:

    3- Đại Đội Trưởng Địa Phương Quân:

    #######